ナップサック trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ナップサック trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ナップサック trong Tiếng Nhật.

Từ ナップサック trong Tiếng Nhật có các nghĩa là ba lô, Ba lô, balô, cái ba lô, bao. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ナップサック

ba lô

(backpack)

Ba lô

(backpack)

balô

(rucksack)

cái ba lô

(rucksack)

bao

Xem thêm ví dụ

ナップスターが登場してから 音楽売上は 毎年およそ80億ドル減少しました
Nào, lợi nhuận từ âm nhạc giảm chừng tám tỉ đô-la mỗi năm kể từ khi trang web Napster xuất hiện.
20歳でパリへ行き、ELLE誌のピーター・ナップ(Peter Knapp)の元でグラフィックデザイナーとして働いた。
Năm 20 tuổi ông chuyển tới sống tại Paris và làm việc như một người thiết kế hình họa cho Peter Knapp của tạp chí Elle.
今回はお分かりのように シンプルな指サックを使用しています
Như trên, cậu ta đang đeo các miếng đánh dấu đơn giản mà các bạn có thể nhận ra được.
当初のフィッチバーグ鉄道はフーサック・トンネルを通り、ボストンとニューヨーク州オールバニとを繋いでいた。
Tuyến đường sắt Fitchburg ban đầu chạy qua đường hầm Hoosac, kết nối với Boston và Albany, New York.
やがて,わたしの交わっていたろう者たちの小グループが,ボルドー郊外のペサックにある会衆に統合されました。
Với thời gian, nhóm nhỏ gồm các anh chị khiếm thính mà tôi tham gia đã nhập vào hội thánh ở Pessac, vùng ngoại ô của Bordeaux.
これらは,サックにより,「アメル・マルドゥク 西暦前562年‐前560年 ― 楔形文字文書,旧約聖書,ギリシャ語,ラテン語,およびラビの文献に基づく研究。
Những tài liệu này do ông Sack phổ biến trong Amel-Marduk 562-560 B.C.—A Study Based on Cuneiform, Old Testament, Greek, Latin and Rabbinical Sources.
戦時中、1944年に工場で働いていたが、第1映画部隊の写真家に紹介され、ピンナップモデル(英語版)としてキャリアに成功した。
Trong khi đang làm việc tại một nhà máy vào năm 1944 phục vụ chiến tranh, cô được giới thiệu với một nhiếp ảnh gia từ First Motion Picture Unit và bắt đầu sự nghiệp người mẫu tương đối thành công.
国際援助産業で間違っているのは こういった少しの成功に注目し、 当たり前のようにしてそこに何億ものお金を注ぎ込み、 それを世界中に広げていく中で、 特別でユニークな、ある村、 技能、習慣、そして基準など、 援助の成功につながった特別な状況を無視していることです -- 例えばジェフェリー・サックが働いているケニヤのサウリ村など ‐‐ その結果、一部の成功の経験を みんなが成功したかのように一般化してしまうのです。
Sai lầm của ngành công nghiệp viện trợ thế giới là nhặt lấy từng phần riêng biệt của sự thành công, khái quát chúng lên, đổ hàng tỉ và hàng tỉ dollar vào chúng, và rồi đem chúng đi khắp thế giới, từ chối nhìn nhận những hoàn cảnh riêng biệt, duy nhất ở mỗi nơi nhận viện trợ, từ chối nhìn nhận nhg kĩ năng, bài học thực tiễn, nhg quy tắc và thói quen làm cho 1 ctr viện trợ nhỏ vẫn thành công -- như ở ngôi làng Sauri -Kenya nơi Jeffrey Sachs đang làm việc -- và vì đã khái quát kinh nghiệm của số ít thành kinh nghiệm của tất cả mọi người.
テトス 2:3)アルコール依存症になる過程に関し,著作家キャロライン・ナップは,「それはゆっくりと,漸進的で知らぬ間に進行する,とらえにくい変化」と述べています。
(Tít 2:3, Ghi-đê-ôn) Liên quan đến vấn đề này, tác giả Caroline Knapp nói: “Trở thành người nghiện rượu là một tiến trình chậm, dần dần và âm thầm”.
* サックは自著の中で,歴史家たちは「実際に何が起きたかを判断したければ,別の資料」を調査しなければならない,と書いています。
Ông viết rằng các sử gia phải xem xét “các nguồn tài liệu khác... nếu muốn xác minh điều gì thật sự đã xảy ra”.
ソープはサック&フォックス族のWa-Tho-Huk(「雷の偉大な光に照らされた道」、あるいはもっと簡単に「輝ける道」)として成長した。
Ông lớn lên ở Sac and Fox, và tên bản địa của ông, Wa-Tho-Huk, nghĩa là "con đường được thắp sáng bởi ánh sáng vĩ đại" hay, "Con đường Sáng".

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ナップサック trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved