offended trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ offended trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ offended trong Tiếng Anh.

Từ offended trong Tiếng Anh có nghĩa là bị xúc phạm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ offended

bị xúc phạm

adjective

Instead of being offended, I've been wondering if he's right.
Thay vì cảm thấy bị xúc phạm, tôi đang suy nghĩ liệu anh ta nói đúng hay không.

Xem thêm ví dụ

For example, a Christian may have a hot temper or be sensitive and easily offended.
Thí dụ, một tín đồ đấng Christ có thể có tính tình nóng nảy hay là dễ giận và dễ bị chạm tự ái.
Now, I won't be offended if you don't eat any of these...
Nếu các vị không ăn cái này...
So we find some investors, and they pay for a set of services, and if those services are successful, then they improve outcomes, and with those measured reductions in re-offending, government saves money, and with those savings, they can pay outcomes.
Vì vậy, chúng tôi đi tìm một vài nhà đầu tư và họ chi trả cho một gói dịch vụ và nếu những dịch vụ đó thành công kết quả kinh doanh sẽ khả quan hơn và với việc giảm tỷ lệ tái phạm tội chính phủ sẽ tiết kiệm được tiền và với khoản tiết kiệm đó họ có thể thanh toán cho các khoản đầu tư
In the majority of cases, higher officials have imposed minor punishments such as requiring offending officers to apologize to the victim's family, accept transfer to another unit, or write a report about the incident for review by superiors.
Đa số các trường hợp, cấp trên của họ đưa ra các hình thức kỷ luật nhẹ, như yêu cầu cán bộ vi phạm phải xin lỗi gia đình nạn nhân, buộc thuyên chuyển đơn vị, hoặc viết kiểm điểm về sự vụ để cấp trên xem xét.
I will offend them with a foolish nation.
Ta sẽ xúc phạm chúng bằng một dân tộc ngu dại.
What if someone offends you?
Nếu người khác làm bạn phật lòng thì sao?
I don't mean to offend you...
Mình không muốn xúc phạm cậu...
We should constantly bear in mind that the way we treat those who may have offended us and the attitude we display when we sin can affect the way Jehovah deals with us.
Phải luôn nhớ rằng cách chúng ta đối xử với những người đã làm phật lòng mình và thái độ mình biểu lộ khi phạm tội có thể ảnh hưởng đến cách Đức Giê-hô-va cư xử với chúng ta.
Instead of being offended, I've been wondering if he's right.
Thay vì cảm thấy bị xúc phạm, tôi đang suy nghĩ liệu anh ta nói đúng hay không.
So none of us should be surprised that two out of three ex- offenders re- offend within five years.
Vậy thì đừng bất cứ ai trong chúng ta nên ngạc nhiên rằng cứ ba người đã từng phạm tội thì có hai người tái phạm tội trong vòng 5 năm.
What motives should the offended person have?
Người bị xúc phạm nên có động lực nào?
Does this offend too much our long democratic ears?
Có phải điều này tổn thương quá nhiều đến hai lỗ tai dân chủ từ khuya của chúng ta chăng ?
They were offended and very angry because he had disgraced Israel by lying down with Jacob’s daughter,+ something that should not be done.
Họ tức giận và phẫn nộ vì Si-chem đã gây sỉ nhục cho Y-sơ-ra-ên khi cưỡng đoạt con gái Gia-cốp,+ là điều không được phép làm.
I don't, and I'm offended by the insinuation.
Anh không hề, anh thấy mình bị xúc phạm vì mấy câu ám chỉ của em.
Of course, no one likes being offended, and I certainly don't like hearing controversial speakers argue that feminism has become a war against men or that blacks have lower IQs than whites.
Đương nhiên, không ai muốn bị tổn thương, tôi chắc rằng cũng không thích lắng nghe từ phía đối nghịch rằng nữ quyền đã trở thành cuộc chiến chống lại đàn ông hay người da màu có IQ thấp hơn người da trắng.
How can you explain your beliefs to others without offending them?
Làm sao bạn có thể giải thích tín ngưỡng mình cho người khác mà không làm họ giận?
If you have been offended, forgive, forget it, and leave it alone.
Nếu các anh chị em bị xúc phạm, thì hãy tha thứ, quên đi và bỏ qua.
Oh, don't act all fake offended.
Oh, thôi đừng giả vờ bị xúc phạm.
For example, some young missionaries carry this fear of men into the mission field and fail to report the flagrant disobedience of a companion to their mission president because they don’t want to offend their wayward companion.
Ví dụ, một số người truyền giáo trẻ tuổi mang theo nỗi sợ hãi loài người này vào nơi truyền giáo và khi môt người bạn đồng hành bất tuân trắng trợn thì họ đã không báo cáo cho vị chủ tịch phái bộ truyền giáo biết vì không muốn xúc phạm đến người bạn đồng hành bướng bỉnh.
If we are quick to take offense, we may be hurting ourselves more deeply than the person who offended us ever could.
Nếu dễ bị mếch lòng, chúng ta làm mình đau nhiều hơn là người khác làm chúng ta đau.
The war is going to end: but if people do not cease offending God, a worse one will break out during the Pontificate of Pope Pius XI.
Chiến tranh sẽ kết thúc: nhưng nếu dân chúng không ngừng xúc phạm đến Thiên Chúa, một cuộc chiến tranh tồi tệ sẽ xảy ra trong triều Giáo hoàng của đức Piô XI.
Registered offenders located within A 45-mile radius.
Tội phạm được đánh dấu vị trí trong vòng bán kính 45 dặm.
But you're the one I most fear offending.
Nhưng anh hùng mà tôi không muốn đối đầu nhất, chính là huynh đó.
It really offends me.”
Lời lẽ đó thật sự xúc phạm đến tôi.”
Still, “do not hurry yourself in your spirit to become offended.”
Nhưng, “chớ vội giận” (Truyền-đạo 7:9).

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ offended trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.