パソコン trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ パソコン trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ パソコン trong Tiếng Nhật.

Từ パソコン trong Tiếng Nhật có nghĩa là máy tính cá nhân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ パソコン

máy tính cá nhân

noun

Xem thêm ví dụ

この設定を変更するには、パソコンでこちらの手順に沿って操作します。
Bạn có thể thay đổi tùy chọn cài đặt này trên máy tính bằng cách làm theo hướng dẫn tại đây.
注: メモリを節約して、Google Earth の動作を速くするには、ファイルをパソコンに保存し、その後 Earth から削除します。
Lưu ý: Nếu bạn muốn tiết kiệm bộ nhớ và giúp Google Earth chạy nhanh hơn, hãy lưu tệp vào máy tính, rồi xóa tệp khỏi Earth.
ロックされているスマートフォンのデータを、パソコンやタブレット、別のスマートフォンを使用して消去することができます。
Bạn có thể xóa điện thoại bị khóa của mình bằng máy tính, máy tính bảng hoặc điện thoại khác.
暮らせるという 夢を見られます (笑) ノートパソコンや コンピュータを買えば いくらワイヤレス時代といっても コードのない世界は遠のきます
(Tiếng cười) Và mọi thứ như thế là đúng, nếu bạn mua 1 laptop hay mua 1 máy tính bàn, và thậm chí trong kỷ nguyên không dây.
パソコンは,家族歴史活動の将来に欠かせない道具となりました。 ただ,彼が売っていたパソコンではなかったというだけです。
Máy vi tính sẽ là một phần quan trọng cho tương lai của công việc lịch sử gia đình—chứ không phải chỉ mỗi máy vi tính mà người ấy đang bán.
履歴やパスワードなどの特定タイプのデータを同期している場合、パソコンで該当のデータを削除すると、すべての同期先(他の端末と Google アカウント)からそのデータが削除されます。
Nếu bạn đồng bộ hóa một loại dữ liệu chẳng hạn như lịch sử hoặc mật khẩu, thì việc xóa loại dữ liệu đó trên máy tính của bạn sẽ xóa loại dữ liệu đó ở mọi nơi bạn đồng bộ hóa.
この方法ではパソコンを使用することをおすすめします。
Bạn nên sử dụng máy tính để dễ dàng thao tác nhất.
そのため、Google ではサイトのパソコン版とモバイル版の両方のページを審査し、広告に関する問題レポートで環境ごとに審査ステータスを表示しています。
Do vậy, chúng tôi sẽ xem xét các trang trên cả phiên bản trang web dành cho máy tính để bàn và thiết bị di động. Ngoài ra, bạn sẽ thấy trạng thái xem xét cho từng môi trường trong Báo cáo trải nghiệm quảng cáo.
VR ビューアをお持ちでない場合でも、モバイル デバイスやパソコンの Chrome、Opera、Firefox で VR コンテンツを視聴することができます。
Nếu không có thiết bị xem thực tế ảo, bạn vẫn có thể xem nội dung này trên thiết bị di động hoặc máy tính để bàn bằng Chrome, Opera hoặc Firefox.
パソコンでの行為が審査される場合、アイコン [Desktop icon for example videos] が表示されます。
Nếu quá trình xem xét liên quan đến trải nghiệm trên thiết bị để bàn, thì bạn sẽ thấy biểu tượng này: [Desktop icon for example videos].
USB ケーブルを使ってパソコンにファイルやフォルダを移動してから、こうしたファイルを端末から削除できます。
Bạn có thể di chuyển tệp và thư mục sang máy tính bằng cáp USB, sau đó xóa các nội dung này khỏi thiết bị của mình.
祖父母や成人した子供たちが遠くに住んでいても,電話やスカイプ(訳注—パソコンなどを通じて無料で電話がかけられるソフトウェア)やフェイスタイム(訳注—無料のテレビ電話システム)で家族評議会に参加することができます。
Cho dù ông bà hoặc con cái đã trưởng thành sống ở xa, họ cũng có thể tham gia vào các hội đồng gia đình qua điện thoại, Skype, hoặc FaceTime.
マイクロプロセッサは奇跡です パソコンも奇跡
Máy tính cá nhân là một điều phi thường.
Internet Explorer などの他のウェブブラウザや、Microsoft Office などのパソコン用プログラムから印刷する場合に、このドライバを使用できます。
Bạn có thể sử dụng trình điều khiển này để in từ các chương trình máy tính (như Microsoft Office) hoặc trình duyệt web khác (như Internet Explorer).
Android スマートフォンの組み込みのセキュリティ キーを使用してパソコンでログインするには、次のデバイスが必要です。
Để đăng nhập trên iPhone hoặc iPad bằng khóa bảo mật tích hợp trong điện thoại Android của mình, bạn sẽ cần:
このレポートのデータ表には、Google アナリティクスで定義された各デバイス カテゴリ(ノートパソコンを含む PC、タブレット、モバイル)の行が表示されます。
Bảng dữ liệu trong báo cáo này hiển thị một hàng cho mỗi danh mục thiết bị được xác định trong Analytics: Máy tính để bàn (bao gồm cả máy tính xách tay), Máy tính bảng và Thiết bị di động.
そこで私は数年前 「DNA折り紙」と呼ぶ 新しい方法を考案しました そこで私は数年前 「DNA折り紙」と呼ぶ 新しい方法を考案しました とても簡単で家の台所でもできます ノートパソコンでデザインします
Nên vài năm trước tôi đã tìm ra một phương pháp mới gọi là DNA origami dễ dàng đến mức bạn có thể thực hiện ngay tại bếp nhà bạn và thiết kế món đồ từ máy tính xách tay.
銀行や企業にあるパソコンとは違い 家庭にあるパソコンはゲームをするためのものでした
Không như các máy tính của ngân hàng hay của Lookheed, máy tính ở nhà đã được dùng để chơi game.
このことは パソコンに保存されている テキスト・ファイルが青く 長方形であり パソコンの右下の角に あることを意味しているのでしょうか?
Có phải điều đó có nghĩa là tập tin văn bản trong máy tính là màu xanh, hình chữ nhật, và ở bên dưới góc phải của máy tính không?
パソコンで、Chat の通知が有効になっていることと、パソコンとブラウザに対して通知を有効になっていることを確認します。
Trên máy tính, hãy xác minh để đảm bảo bạn đã bật các thông báo cho Chat cũng như cho máy tính và trình duyệt của mình.
こうした動画コンテンツは、スマートフォン、タブレット、パソコンなどのインターネット対応端末で視聴できます。
Bạn có thể xem video trên điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy tính và các thiết bị được kết nối khác.
パソコンで、お使いの Gmail 以外のアカウントを開きます。
Trên máy tính, hãy mở tài khoản không phải Gmail.
ログインしているのが本人であることを証明する必要がある場合は、セキュリティ キーをスマートフォンやタブレット、パソコンに接続するだけで済みます。
Khi chúng tôi cần xác minh bạn chính là người đó, bạn chỉ cần kết nối khóa với điện thoại, máy tính bảng hoặc máy tính của mình.
以前は、パソコンにウェブカメラが搭載されている場合や、パソコンにウェブカメラを接続している場合は、YouTube でウェブカメラの映像を録画して YouTube のサイトに直接アップロードできていました。
Nếu đã cài sẵn hoặc kết nối webcam với máy tính từ trước, thì bạn có thể quay video bằng webcam trên YouTube và tải video thẳng lên trang web.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ パソコン trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved