プレーン trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ プレーン trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ プレーン trong Tiếng Nhật.

Từ プレーン trong Tiếng Nhật có các nghĩa là mộc mạc, giản dị, đơn giản, dễ, dễ dàng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ プレーン

mộc mạc

(simple)

giản dị

(simple)

đơn giản

(simple)

dễ

(simple)

dễ dàng

(simple)

Xem thêm ví dụ

テキスト エディタでプレーン テキスト ファイルを作成し、任意のファイル名を指定して保存します。
Sử dụng trình chỉnh sửa văn bản, tạo tệp văn bản thuần túy và lưu tệp đó bằng bất kỳ tên tệp nào.
プレーン テキスト用のエディタ(メモ帳など)を開き、空白の新規ファイルに次のコードを指定します。
Mở trình chỉnh sửa văn bản thuần túy (ví dụ như Notepad hoặc TextWrangler) và đặt mã sau vào tệp trống:
これらのファイル形式で必要となるのは基本的なタイミング情報だけです。 また、編集にはプレーン テキスト エディタを使用できます。
Các định dạng này chỉ yêu cầu thông tin xác định thời gian cơ bản và có thể được chỉnh sửa bằng bất kỳ phần mềm chỉnh sửa văn bản thuần túy nào.
Xプレーンは、アメリカ合衆国が開発した実験機・記録機シリーズのこと。
Hồ sơ tuyệt mật (tên gốc tiếng Anh: The X-files) là một bộ phim truyền hình dài tập khoa học viễn tưởng nổi tiếng của Hoa Kỳ.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ プレーン trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved