七年戦争 trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 七年戦争 trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 七年戦争 trong Tiếng Nhật.

Từ 七年戦争 trong Tiếng Nhật có nghĩa là Chiến tranh Bảy năm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 七年戦争

Chiến tranh Bảy năm

Xem thêm ví dụ

その同じ,ポルトガルから二人の特別開拓者がやって来ました。
Cùng năm ấy, các tiên phong đặc biệt ở Bồ Đào Nha bắt đầu đến giúp.
数千を生きる。
Hận nghìn đời.
過去3の間に,エホバの証人がバプテスマを施した人はほぼ100万人に上ります。
NHÂN CHỨNG Giê-hô-va đã làm báp têm cho gần một triệu người trong ba năm qua.
Lee Cronin (リー): 多くの人の考えでは 生命は 数百万がかりで誕生しています
Lee Cronin: Nhiều người nghĩ rằng cuộc sống cần hàng triệu năm để tiến hóa.
ものみの塔」誌,20037月15日号,20ページに基づく,話および聴衆との討議。「
Bài giảng và thảo luận với cử tọa dựa trên Tháp Canh ngày 15-7-2003, trang 20.
1937、上海近辺において、日本軍捕虜、中国民間人に対して処刑、拷問、暴力が行われていることがスイスの商社員、トム・シメンが撮影した写真に記録されている。
Ví dụ về các tội ác chiến tranh của các lực lượng Trung Quốc bao gồm: Vào năm 1937 gần Thượng Hải, vụ giết hại, tra tấn và tấn công tù binh Nhật Bản và các thường dân Trung Quốc bị cáo buộc hợp tác với Nhật, được ghi lại trong tấm ảnh được chụp bởi doanh nhân Thụy Sĩ Tom Simmen.
13 ある兄弟とその妹は巡回大会での話を聞いて,6前に排斥された同居していない母親との接し方を変える必要があることに気づきました。
13 Sau khi nghe một bài giảng tại hội nghị vòng quanh, một anh và người chị ruột của mình nhận ra rằng họ cần phải điều chỉnh cách đối xử với người mẹ sống riêng ở nơi khác đã bị khai trừ sáu năm.
1944:ジョルジュ・セデスの『極東のインド化した諸国の古代史』が刊行。
Năm 1944 tại Hà Nội, George Cœdès công bố Histoire ancienne des États hindouisés d'Extrême-Orient (Cổ sử các quốc gia Ấn Độ hóa tại Viễn Đông).
また、19419月まで、1日毎に総勢のソビエト捕虜のうち1%が死亡した 。
Cũng từ nguồn dẫn này, trong tháng 10 năm 1941, có gần 5.000 tù binh Liên Xô chết mỗi ngày.
そしてこの活動は 私の名前にちなんだパトリシア― 大西洋岸森林で 何も前に 私たちが最初に捕えて 監視をしたバクのため そして パンタナルの リタとその子ども ビンセントのためです
Và tôi sẽ tiếp tục làm việc này cho Patríca, nó cùng tên với tôi, một trong những con heo vòi đầu tiên được chụp lại và ghi hình lại ở Atlantic rất nhiều nhiều năm trước đây; cho Rita và Vincent bé bỏng ở Pantanal.
西暦33のペンテコステの後,新たに弟子となった人たちはみ父とのどんな関係に入ったか
Sau Lễ Ngũ Tuần năm 33 CN, các môn đồ mới vào hội thánh có mối quan hệ nào với Cha trên trời?
100後の今もなお引き続き,家庭の夕べは,永遠に続く家族を築く助けとなっています。
Một trăm năm sau, buổi họp tối gia đình vẫn tiếp tục để giúp chúng ta xây đắp gia đình là điều sẽ tồn tại suốt vĩnh cửu.
Asal Technologies UoPeopleは 20123月7日発表のAsal Technologiesとの技術提携を機にIT部門をRamallahに移した。
UoPeople di chuyển bộ phận phát triển IT đến Ramallah qua quan hệ đối tác công nghệ với Asal Technologies (công bố vào ngày 7/3/2012).
1977,愛する妻また忠実な友が亡くなりました。
Năm 1977, vợ yêu dấu và bạn trung thành của tôi qua đời.
これらの揚げブリトーは、Woody's El NicoがMacayo'sになった1952までに人気になり、チミチャンガはこのレストランのメインのメニューの1つとなった。
Món " burritos chiên" này đã cực kì nổi tiếng vào năm 1952, when Woody's El Nido trở thành Macayo's, món chimichanga là một trong những món chính trong Menu của nhà hàng.
大洪水以前,多くの人が何百も生きました。
Trước trận Nước Lụt, nhiều người đã sống hàng thế kỷ.
これまで2,000ほどの間,大勢の人がイエスの誕生に大きな関心を寄せてきました。
TRONG 2.000 năm qua, sự ra đời của Chúa Giê-su là điều được nhiều người chú ý.
アルフレッド・ノース・ホワイトヘッド (Alfred North Whitehead、18612月15日 - 194712月30日)は、イギリスの数学者、哲学者である。
Alfred North Whitehead OM, FRS (15 tháng 2 năm 1861 - 30 tháng 12 năm 1947) là một nhà toán học và triết gia Anh.
ロボットが整備や修理をすれば 地球を周回する人工衛星は 何百も機能し続けるかもしれません
Sử dụng robot sữa chữa và bảo trì có thể kéo dài tuổi thọ của hàng trăm vệ tinh xoay quanh trái đất.
セミナリー・インスティテュートプログラムは,1972にチリで始まりました。
Chương trình các lớp giáo lý và các viện giáo lý đã bắt đầu ở Chile vào năm 1972.
ヘルスケアに関する Google 広告ポリシーが 2017 5 月に変更され、スロバキア、チェコ共和国、ポルトガルにおいて、現地法に従ってオンライン薬局を宣伝することが可能になります。
Chính sách Google Ads về chăm sóc sức khỏe sẽ thay đổi vào tháng 5 năm 2017 để cho phép quảng cáo hiệu thuốc trực tuyến ở Slovakia, Cộng hòa Séc và Bồ Đào Nha, miễn là các quảng cáo này tuân thủ pháp luật địa phương.
ブカレストやテッサロニキからの定期列車の運行は2010初めまで続けられ、前者はマルマライの工事により中断され後者はギリシャ債務危機(英語版)の影響による。
Dịch vụ thông thường tới Bucharest và Thessaloniki tiếp tục hoạt động cho đền đầu những năm 2010, khi tuyến đi Bucharest bị ngừng để xây Marmaray còn tuyến sau chấm dứt do khủng hoảng nợ công Hy Lạp.
20092月4日、イタリアの天文学者のチームは、「鹿林彗星の尾における興味深い現象」を観測した。
Ngày ngày 4 tháng 2 năm 2009, một nhóm các nhà thiên văn Italia đã chứng kiến "một hiện tượng hấp dẫn tại đuôi sao chổi Lộc Lâm".
そして,核戦争のかつてない大きな脅威のもとにある現在,命を危険にさらされていない人がいるでしょうか。
Hơn nữa có ai không cảm thấy sự nguy-hiểm của chiến-tranh nguyên-tử đe-dọa càng ngày càng thêm hơn?
SN 1054(1054(おうし座)超新星、別称かに超新星)は、10547月4日に世界各地で広範囲に観測された超新星である。
SN 1054 hay Thiên Quan khách tinh (Siêu tân tinh Con Cua) là một siêu tân tinh từng được quan sát thấy rộng khắp trên Trái Đất trong năm 1054.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 七年戦争 trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved