새끼 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 새끼 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 새끼 trong Tiếng Hàn.

Từ 새끼 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là con, đứa trẻ, đứa bé, bé, nhỏ nhắn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 새끼

con

(child)

đứa trẻ

(child)

đứa bé

(child)

(baby)

nhỏ nhắn

Xem thêm ví dụ

우리 안에는 아픈 오랑우탄 새끼 한 마리가 있었습니다
Đó là một con đười ươi con vô cùng ốm yếu, đó là lần đầu tôi gặp nó.
그분은 당신에게 주겠다고 당신의 조상에게 맹세하신 땅에서+ 많은 자녀로 축복하시고*+ 땅의 소출과 곡식과 새 포도주와 기름과+ 소 떼의 새끼들과 양 떼의 새끼들로 축복하실 것입니다.
Thật thế, ngài sẽ ban phước cho anh em có nhiều con cháu,+ dư dật thổ sản, ngũ cốc, rượu mới, dầu,+ bò con và cừu con trong bầy, tại xứ mà ngài đã thề với tổ phụ anh em rằng ngài sẽ ban cho anh em.
새끼 기린은 나라들 사이의 평화와 친선을 상징하는 선물로 통치자들과 왕들에게 바쳐지기도 하였습니다.
Hươu tơ được dâng lên cho vua chúa làm quà tượng trưng cho hòa bình và thiện chí giữa các nước.
새끼 잃은 곰을 만나는 것이 낫다.
Hơn gặp kẻ ngu muội đang cơn rồ dại.
2-3주가 지나면 새끼는 본능적으로 아카시아나무 가지 끝에 있는 연한 순을 조금씩 뜯어 먹기 시작하며, 오래지 않아 큰 보폭으로 성큼성큼 걷는 어미를 따라잡기에 충분할 만큼의 힘이 생깁니다.
Sau hai hoặc ba tuần, hươu con theo bản năng bắt đầu gặm những đầu non của cành cây keo và chẳng bao lâu có đủ sức để theo kịp những bước dài của hươu mẹ.
“한 그림은 이리와 어린양, 새끼 염소와 표범, 송아지와 사자, 이 모든 동물이 평화롭게 함께 어울리고 한 어린아이가 그 동물들을 이끌고 다니는 장면이었습니다.
Anh viết: “Một bức tranh có hình con sói và chiên con, dê con và con beo, con bê và con sư tử—tất cả sống hòa thuận với nhau, được một bé trai dẫn đi...
‘세렝게티’ 국립공원에서 암사자와 새끼 세마리에게 일어났던 일의 목격담이 있다.
Trong lúc sư tử cái đi vắng, ba tử con nằm trốn trong bụi rậm.
반역자 새끼들.
khốn phản bội.
베버리 : 근데 어린 새끼 표범이 제가 자리를 비우고 카메라를 챙기러 차 뒤쪽으로 가자 호기심 많은 고양이처럼 다가와 살펴보기 시작했죠 놀라운 순간이었고 정말 기뻤답니다.
BJ: Thế nhưng khi cô báo con này thấy rằng tôi đã rời khỏi chỗ của mình và trèo ra sau để lấy vài thiết bị quay phim thì nàng ta tò mò trèo lên để xem xét.
새끼들은 고양이 새끼처럼 자기들끼리 뒹굴면서 씨름을 하기도 하고 놀이 친구에게 덤벼들기도 하며 키가 큰 풀밭에서 이리저리 뛰어다니기도 합니다.
Lăn vào nhau như những con mèo nhỏ, chúng vật nhau, nhảy chồm đến vồ lấy nhau và nhảy nhót trong các đám cỏ cao.
새끼 돼지들이 어떻게 꿀꿀거린지 알고있나?
Our Father
그 소들을 끌어다가 수레에 매고, 새끼들은 어미에게서 떼어 집으로 돌려보내십시오.
Hãy buộc chúng vào xe, còn những bò con thì đem về nhà, tránh xa mẹ của chúng.
하지만 암컷은 심지어 매우 심각한 위험에 직면해서도 새끼들을 버리고 떠나려고 하지 않습니다.
Tuy nhiên, công mẹ thì không chịu bỏ mặc con dù đang cận kề mối nguy hiểm nhất.
많은 새들은 새끼들의 필요를 충족시켜 주기 위해 지칠 줄 모르고 일한다
Nhiều loài chim chăm chỉ tìm mồi để nuôi con
(이사야 40:26) 강아지가 자기 꼬리를 잡으려고 애쓰거나 새끼 고양이가 털실 타래를 가지고 노는 것을 지켜보며 웃는 아이들을 보면, “행복하신 하느님”이신 여호와께서 유머 감각을 가지고 계심을 알 수 있지 않습니까?
(Ê-sai 40:26). Một đứa trẻ phá ra cười khi nhìn thấy một con chó con vờn đuôi của nó hoặc một con mèo con đùa giỡn với cuộn chỉ len—há điều này không gợi ra ý tưởng là Đức Giê-hô-va, “Đức Chúa Trời hạnh-phước”, có tính khôi hài hay sao?
얼마 안 있어 수많은 새끼들이 알에서 부화하기 시작합니다.
Chẳng bao lâu hàng trăm ngàn chim con bắt đầu nở.
놀랍게도, 새끼들은 양부모들이 배설한 지 얼마 안 된 배설물을 먹기 시작합니다!
Chúng tôi thật ngạc nhiên, những chú đà điểu con bắt đầu ăn phân tươi của bố mẹ chúng!
나, 그녀는 젊고 원을 떠나 버릴 까봐 원형 및 부러진 척, 넷, 5 피트 이내까지 다다 름에, 나를 원형 날개, 다리, 누가 이미 것이고, 내 관심을 끌어, 그녀의 새끼를 내리
Tôi đã đào vào mùa xuân và một giếng nước màu xám rõ ràng, nơi tôi có thể nhúng một thùng đầy mà không roiling nó, và chổ kia tôi đã đi cho mục đích này, hầu như mỗi ngày giữa mùa hè, khi các ao được nhiệt độ cao nhất.
아프리카의 어느 야생 동물 보호 구역에서는, 사바라는 이름의 치타 암컷이 새끼들에게 생존에 필수적인 기술을 가르치는 것이 관찰되었습니다.
Trong một khu bảo tồn thú hoang dã ở Phi Châu, một con báo cái gêpa tên là Saba được quan sát khi đang dạy các con nhỏ sống còn.
예를 들면, 율법에는 어미와 함께 적어도 칠 일을 보내지 못한 동물을 희생으로 바치는 것을 금하는 명령, 어느 동물과 그 새끼를 한날에 잡는 것을 금하는 명령, 보금자리에 있는 어미 새를 알이나 새끼와 함께 잡는 일을 금하는 명령이 있었습니다.—레위 22:27, 28; 신명 22:6, 7.
Thí dụ, Luật Pháp cấm dâng thú con làm của-lễ trừ khi nó đã ở với mẹ nó ít nhất bảy ngày, cũng như không được giết cả thú mẹ và con nó trong cùng một ngày, hoặc bắt chim mẹ và lấy luôn cả trứng hay chim con.—Lê-vi Ký 22:27, 28; Phục-truyền Luật-lệ Ký 22:6, 7.
새끼들은 부모가 사냥 기술에 대해 시범을 보여 줄 때 눈여겨보아야 합니다.
Những con thú non nớt phải chăm chú quan sát cha mẹ chúng khi đi săn.
30년이 넘게 연구조사를 해오면서 과학자들이 새끼 기둥산호를 하나도 찾지 못했기 때문이었습니다.
Bởi vì trong vòng hơn 30 năm nghiên cứu, các nhà khoa học chưa từng tìm thấy một bé san hô trụ nào.
날개를 펴고 새끼들 위를 맴돌면서, 조금이라도 위험한 조짐이 없나 알아보려고 눈으로 주의 깊이 살핍니다.
Với đôi cánh giương ra, nó phủ trên bầy con nhỏ; với cặp mắt cảnh giác, nó láo liên coi có bất cứ dấu hiệu nguy hiểm nào không.
12 사자가 새끼들을 위해 먹이를 넉넉히 찢어 주고
12 Trước đây, tử đực xé đủ mồi cho con,
그 다음날은 솜털이 복슬복슬한 새끼들에게 매우 중요한 날입니다.
Ngày kế tiếp là một ngày quan trọng đối với đà điểu con còn lông tơ.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 새끼 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved