사랑에 빠지다 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 사랑에 빠지다 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 사랑에 빠지다 trong Tiếng Hàn.

Từ 사랑에 빠지다 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là yêu, yêu thương, yêu đương, phải lòng, yêu dấu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 사랑에 빠지다

yêu

yêu thương

yêu đương

phải lòng

yêu dấu

Xem thêm ví dụ

이건 마치 여러분이 세 잔의 더블 에스프레소를 마신 후에 파리에서 처음으로 사랑빠지는 것과 같습니다.
Giống như lần đầu say đắm Paris sau khi uống hết ba cốc double- espresso.
사랑빠졌어 그녀의 호의의 로미오가 부족합니다.
ROMEO Out ủng hộ cô ấy, tôi đang ở đâu trong tình yêu.
하지만 나랑 사랑빠지려던 참인데!
Nhưng anh ý sắp sửa rơi vào lưới tình của em!
로맨틱한 스토리죠. 생선을 알면 알수록 점점 더 사랑빠지게 되는 그런 얘기 아시죠?
Một kiểu lãng mạn, kiểu mà khi các bạn càng biết thêm về em cá của mình, bạn càng yêu em ấy.
하지만 도아는 항상 희망에 차 있었죠. '바섬'이라는 시리아 난민과 사랑빠졌기 때문이죠.
Nhưng cô ấy cũng luôn tràn đầy hy vọng, Bởi vì cô ấy yêu một người tị nạn Syria tên Bassem.
뉘른베르크 대회에서 나는 브리기테 게르빈이라는 한 젊은 독일 증인을 만나 사랑빠졌습니다.
Tại hội nghị ở Nuremberg, tôi đã gặp và yêu một chị Nhân Chứng trẻ người Đức tên là Brigitte Gerwien.
그렇게 그들은 친구가 되고, 사랑빠집니다.
Họ yêu nhau.
7 많은 사람들은 사랑이란 제어하기 어려운 감정이라고 생각하며, 사랑빠진다고들 말합니다.
7 Nhiều người tin rằng tình yêu thương là một cảm xúc khó kiểm soát; chẳng hạn như người ta thường nói đến tiếng sét ái tình.
사랑빠진 두 바보가 있어요 ♫
♫Hai kẻ dại dột đang yêu♫
♫ 나는 믿음에 취했어요. ♫ ♫ 당신은 나와 사랑빠졌어요. ♫
Đồng ca: ♫Anh lâng lâng cảm xúc♫ ♫Anh tin tưởng vô cùng♫ ♫Rằng em yêu anh♫
그리고는 인슐라가 활성화된 것을 관찰했으니, 피실험자들이 아이폰과 사랑빠졌다고 결론지은 겁니다.
Nên họ kết luận rằng vì họ thấy hoạt động thuỳ não trước, nghĩa là những đối tượng yêu thích iPhone của mình.
괴물이 있는 세상이나 로봇이 사랑빠지는 세상도 만들 수 있고 돼지를 날게 할 수도 있어요.
Chúng tôi có thể tạo ra thế giới quái vật, với những con robot biết yêu, Chúng tôi có thể tạo ra con lợn biết bay nữa.
내가 외계인과 사랑빠졌다니!
Em không tin nổi là em lại yêu một chàng người vũ trụ.
음, 이런 일을 한 이유는 제가 음악과 사랑빠졌고, 저는 가능한 한 많은 사람들과 이 느낌을 공유하고 싶었기 때문이죠.
Tôi làm vì tôi yêu âm nhạc và tôi muốn chia sẻ điều này với càng nhiều người càng tốt.
매우 관대한 형제에게서 작은 차를 선물로 받았고, 지역 감독자로 임명되었으며, 사랑빠졌습니다.”
Một anh bạn đã rộng rãi cho tôi chiếc xe hơi nhỏ; tôi được bổ nhiệm làm tôi tớ địa hạt; và tôi đã biết yêu.
한 얼간이와 사랑빠져서는 아버지를 배신했지.
Cô ta đã yêu một đồ ngu ngốc, và phản bội phụ hoàng chúng ta!
♫ 오, 난 사랑빠졌죠 ♫
♫ Ôi, tôi đang yêu
소르디스: 전 16살이었고 처음으로 사랑빠져있었습니다.
Thordis Elva: Tôi 16 và có mối tình đầu.
그녀는 귀에서 피가 날 정도로 심하게 폭행을 당했고 마침내 집을 나와 그녀가 선택한 젊은 남자와 사랑빠지게 되었어요.
Banaz bị đánh thậm tệ đến nỗi chảy máu tai và khi cô ấy bỏ đi, rồi tìm được một người đàn ông mà cô ấy yêu thương cộng đồng và gia đình phát hiện và cô ấy biến mất
이 아름답고 영적인 정신을 가진 자매와 사랑빠지는 데는 시간이 그리 오래 걸리지 않았습니다.
Chẳng bao lâu, tôi đã yêu người chị em có tinh thần thiêng liêng, lại xinh đẹp này.
그곳에 도착해서 맥신 보이드라는 아름다운 선교인 자매를 만났고 나는 곧 사랑빠졌습니다.
Khi đến nơi, tôi đã gặp và yêu mến Maxine Boyd, một chị giáo sĩ xinh đẹp.
인생에서 겪게 되는 일들은—사랑빠지는 일에서부터 몹시 고통스러운 일에 이르기까지—전생에서 혹은 전생들에서 했던 행위의 결과라고 여깁니다.
Người ta xem những kinh nghiệm trong đời—từ việc yêu đương đến việc đau khổ cùng cực—là do những việc làm ở kiếp trước hay nhiều kiếp trước.
폴로니어스는 햄릿 왕자와 사랑빠진 오필리아의 아버지 입니다.
Polonius là cha của Ophelia, người yêu của hoàng tử Hamlet.
그리스 철학자 플라톤은 사랑빠지는 것과 환생 사상을 연관지었습니다.
TRIẾT GIA Hy Lạp Plato liên kết việc yêu đương với ý niệm tái sinh.
그 책은 말과 사랑빠진 소년에 대한 것이죠.
AK: Chuyện kể về một cậu bé yêu mến một chú ngựa.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 사랑에 빠지다 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved