신청서를 접수하다 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 신청서를 접수하다 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 신청서를 접수하다 trong Tiếng Hàn.

Từ 신청서를 접수하다 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là noäp ñôn, ñieàn ñôn, đầu đơn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 신청서를 접수하다

noäp ñôn, ñieàn ñôn

(file an application)

đầu đơn

(file an application)

Xem thêm ví dụ

신청서접수되는 대로 빠른 시일 내에 신청 결과를 알려 드리고 필요한 경우 적절한 조치를 취하도록 하겠습니다.
Khi chúng tôi nhận được khiếu nại của bạn, chúng tôi sẽ nỗ lực hết mình để nhanh chóng thông báo cho bạn và sẽ thực hiện hành động thích hợp, nếu cần.
신청서접수되면 신청서에 기재된 정보 확인을 위해 광고주의 조직에 대한 심사가 이루어집니다.
Sau khi bạn gửi đơn đăng ký, Google sẽ xem xét tổ chức của bạn để xác nhận các thông tin cung cấp trong đơn đăng ký.
신청서접수되면 빠른 시일 내에 신청 결과를 알려드리고, 필요한 경우 적절한 조치를 취하도록 하겠습니다.
Khi nhận được đơn kháng nghị của bạn, chúng tôi sẽ nỗ lực hết sức để nhanh chóng thông tin cho bạn và sẽ thực hiện hành động thích hợp, nếu cần.
신청서접수되는 대로 최대한 신속하게 신청 결과를 알려드리고 필요한 경우 적절한 조치를 취하도록 하겠습니다.
Khi nhận được khiếu nại của bạn, chúng tôi sẽ nỗ lực hết mình để nhanh chóng thông báo cho bạn và sẽ thực hiện hành động thích hợp, nếu cần.
한국에서는, 지난 한해 동안 4,500매 이상의 파이오니아 신청서접수 처리하였다!
Tại Hoa-kỳ, năm ngoái đã có tới 17.000 người nộp đơn xin làm khai thác!
예를 들면, 1999년의 처음 넉 달 동안 네덜란드 지부 사무실은 그 전년의 같은 기간에 비해 네 배나 많은 정규 파이오니아 신청서접수하였습니다.
Thí dụ, trong bốn tháng đầu của năm 1999, văn phòng chi nhánh ở Hà Lan nhận được gấp bốn lần đơn xin làm tiên phong đều đều so với bốn tháng đầu của năm trước đó.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 신청서를 접수하다 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved