시원하다 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 시원하다 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 시원하다 trong Tiếng Hàn.

Từ 시원하다 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là mát, mát mẻ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 시원하다

mát

adjective

그래서 우리는 이것을 시원한 부츠라고 묘사했습니다.
Cho nên chúng tôi gọi đó là ủng làm mát

mát mẻ

adjective

그러니 구름이 쌓일 수 있게 시원한 장소를 만들고
Bạn tạo một nơi mát mẻ để mây tích tụ,

Xem thêm ví dụ

이른 비가 내리기 시작하면, 아비야는 아마 몸을 적시는 시원한 빗줄기를 맞는 것을 좋아했을 것입니다.
Khi cơn mưa đầu mùa đến, hẳn A-bi-gia thích thú cảm nhận những giọt mưa mát mẻ rơi trên da.
경이로운 미각 덕분에 우리는 신선한 오렌지의 달콤한 맛, 박하 향 나는 아이스크림의 상쾌하고 시원한 맛, 아침에 마시는 커피 한 잔의 기분을 북돋워 주는 구수한 맛, 주방장이 자기만의 비법으로 만든 소스의 미묘한 맛을 즐길 수 있습니다.
Vị giác kỳ diệu cho phép chúng ta thưởng thức vị ngọt của quả cam tươi, cảm giác mát lạnh của kem bạc hà, vị đắng đậm đà của tách cà phê buổi sáng và vị ngon tuyệt của món nước chấm được pha chế theo bí quyết của người đầu bếp.
미란다는 집안이 바깥의 뜨거운 여름 날씨보다 시원한 것에 감사하며 급히 현관으로 뛰어들어왔다.
Miranda vội vã bước vào cửa trước, biết ơn rằng căn nhà của nó mát hơn thời tiết mùa hè nóng nực ở bên ngoài.
인도에서는 트럭 운전사들 때문에 에이즈가 확산되고 있는데, 그들은 더운 날에 몸을 시원하게 유지하려면 성 관계를 가질 필요가 있다고 믿습니다.
Ở Ấn Độ, bệnh AIDS lây lan vì những tài xế xe tải tin rằng quan hệ tình dục giúp giải nhiệt vào những ngày oi bức.
그런 뒤 이제 나는 그 ‘w-a-t-e-r’이란 것이 내 손에 흐르는 기분 좋고 시원한 무언가를 의미한다는 것을 알았다.
Rồi tôi biết rằng từ “n-ư-ớ-c” có nghĩa là một chất lỏng mát mẻ và tuyệt vời đang chảy trên tay tôi.
멀리서부터 흘러내리는 시원한 물이 말라 버리겠느냐?
Có bao giờ nước mát từ xa đổ về lại cạn khô?
전쟁과 그 여파와 더불어 시원찮은 그리스어 실력으로 인해 나는 세속 교육을 많이 받을 수 없었습니다.
Việc học của tôi bị trở ngại bởi không biết nhiều tiếng Hy Lạp, bởi chiến tranh và hoàn cảnh khó khăn thời hậu chiến.
바울은 고린도 회중의 일부 사람들이 “그 편지들은 중하고 힘이 있으나 그 몸으로 대할 때는 약하고 말이 시원치 않다”고 말하였지만 오래 참음을 분명히 나타냈습니다.—고린도 후 10:10; 11:5, 6, 22-33.
Đúng, Phao-lô biểu lộ sự nhịn nhục, dù một vài kẻ trong hội-thánh Cô-rinh-tô nói: “Các thơ của người nặng lời và bạo-mạnh; nhưng đến khi có mặt thì người yếu-đuối và lời nói chẳng có giá gì” (II Cô-rinh-tô 10:10; 11:5, 6, 22-33).
7 저수조에 시원한* 물이 끊이지 않듯이,
7 Như bể giữ cho nước mát rượi,
좋아하는 음악이 흐르고 활짝 열린 차창으로 시원한 바람이 불어와 머리카락을 스치고 지나갑니다.
Bạn bật nhạc lớn tiếng, hạ thấp cửa sổ xuống, với những làn gió mát lạnh thổi qua mái tóc.
그래서 우리는 이것을 시원한 부츠라고 묘사했습니다.
Cho nên chúng tôi gọi đó là ủng làm mát
당시에는 후대를 하는 일이 흔했기 때문에, 손님을 초대해서 빵, 야채, 치즈 커드, 말린 생선, 시원한 물로 상을 차린 간소한 식사를 함께 즐기곤 했습니다.
Tính hiếu khách là đặc điểm trong đời sống thời ấy, vì thế gia đình sẵn sàng chia sẻ với khách mời bữa ăn đơn giản gồm bánh mì, rau quả, sữa đông, cá khô và nước lạnh.
얼음 찜질을 하면 열병 환자를 일시적으로 시원하게 할 수는 있지만, 열병의 원인을 제거하지는 못한다.
Bọc nước đá có thể làm người bị sốt nóng được mát mẻ tạm thời, nhưng không loại trừ được nguyên nhân gây sốt nóng.
그들의 지식은 샘에서 길어 올린 시원한 물과 같습니다.
Sự hiểu biết của họ giống như nước tươi mát múc từ giếng lên.
4 여호와의 예언자 하박국이 시원한 저녁 미풍을 즐기면서 자기 집의 평지붕에 앉아 있는 모습을 머리 속에 그려보십시오.
4 Hãy hình dung nhà tiên tri của Đức Giê-hô-va là Ha-ba-cúc đang ngồi hóng gió mát buổi chiều trên sân thượng nhà ông.
그 설계가 완성되어 여러분은 이제 빛에 대한 심미적이며 디자인적인 혜택, 시원함 천국과 바로 연결된 듯한 느낌을 얻습니다.
Công trình đã xong! thỏa mãn yêu cầu mỹ học, thiết kế để chiếu sáng, làm mát và mối liên lạc trực tiếp với bầu trời.
그래서 사실, 여기 이 곳의 온도를 보시면, 똥은 시원합니다. (웃음)
Thật ra là, nếu bạn nhìn nhiệt độ ở đằng kia phân rất mát (Tiếng cười)
적정한 옷을 입고 시원한 곳에서 지내세요.
Bạn nên giữ cho cơ thể mát mẻ với quần áo thích hợp.
우리들의 도시를 시원하게 합니다. 왜냐하면, 생각해 보면 말이죠,
Tất cả các hoạt động " xanh " hấp thụ nước từ bão một cách tự nhiên, cũng như giúp thành phố trở nên mát hơn
우리는 똥 덩어리 식혀 봤습니다. 그래서 우리는 이 공을 냉장고에 넣었다가, 꺼내서 시원한 공을 주었습니다. 그러자 공이 뜨거울 때보다 훨씬 공에 덜 올라갔습니다.
Chúng tôi cũng làm lạnh quả banh phân bằng cách đặt nó vào trong tủ lạnh rồi đưa nó cho lũ bọ và chúng ít khi trèo lên quả banh đó hơn là khi nó còn nóng
피곤한 영혼*에게 시원한 물과 같다.
Như nước mát cho người* mỏi mệt.
저는 포르투갈어로 읽을 수 있는 모든 것을 읽어 보고 그 후에 영어로도 읽어 보았지만, 그 무엇도 속 시원한 답을 주지는 못했습니다.
Tôi đọc mọi thứ mà tôi có thể đọc bằng tiếng Bồ Đào Nha và sau đó bằng tiếng Anh, nhưng không tìm thấy điều gì mà có thể thuyết phục tôi được.
성서 시대에나 지금이나, 대추야자는 이집트의 나일 강 유역을 아름답게 장식하고 있으며, 네게브 사막에 있는 오아시스 주위에도 시원한 그늘을 드리우고 있습니다.
Vào thời Kinh Thánh và cả ngày nay nữa, cây chà là tô điểm cho vùng Thung Lũng Sông Nile của Ai Cập, và phủ bóng mát quanh vùng ốc đảo Sa Mạc Negeb.
예를 들어, 무더운 날 시원한 물 한 잔은 정말 상쾌할 거예요.
Thí dụ, vào một ngày nóng nực, một ly nước lạnh uống thật đã khát.
어떤 집들은 정원 안에 깊숙이 자리 잡고 있었으며, 시원한 바람이 통하는 발코니, 통풍을 위해 높이 달린 창문, 여러 개의 방, 넓은 식당, 종들의 숙소가 갖추어져 있었습니다.
Một số nhà nằm khuất trong các khu vườn, có cổng vòm để thưởng thức cơn gió nhẹ, những cửa sổ cao để thông gió và nhiều căn phòng, trong đó có phòng ăn lớn và khu vực dành cho người hầu.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 시원하다 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved