쑥갓 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 쑥갓 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 쑥갓 trong Tiếng Hàn.

Từ 쑥갓 trong Tiếng Hàn có nghĩa là tần ô. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 쑥갓

tần ô

noun

Xem thêm ví dụ

11 그 옆에는 의 후손들이 자리 잡고 있었는데, 그들은 살르가까지 이르는 바산 땅에서+ 살았다.
11 Con cháu Gát sống cạnh họ trong xứ Ba-san cho đến tận Sanh-ca.
이러한 축복들에 따르면, 의 후손은 호전적인 민족이 되는 것이었다.
Theo những phước lành nầy, con cháu của Gát sẽ trở thành một dân tộc hiếu chiến.
(욥 9:12) 그와 비슷하게, 바벨론 왕 느부네살은 “누가 [하나님]의 손을 금하든지 혹시 이르기를 네가 무엇을 하느냐 할 자가 없도다”라고 인정하지 않을 수 없었습니다.—다니엘 4:35.
(Gióp 9:12). Tương tự thế, vua Nê-bu-cát-nết-sa của nước Ba-by-lôn xưa buộc phải nhìn nhận: Chẳng ai có thể cản tay [Đức Chúa Trời] và hỏi rằng: Ngài làm chi vậy?” (Đa-ni-ên 4:35).
야곱은 의 후손들이 공격을 당할 때 어떤 반응을 보이라고 권하였습니까?
Gia-cốp khuyến khích con cháu Gát phản ứng thế nào khi bị tấn công?
(에스겔 25:1-17; 잠언 24:17, 18) 두로 성은 예루살렘의 재난을 기뻐한 이유로 느부갓네살 혹은 느부레살(바벨론 철자에 더 가까운 것)에게 함락될 것이었읍니다.
Vì vui mừng trước hoạn nạn đổ trên Giê-ru-sa-lem, thành Ty-rơ bị Nê-bu-cát-nết-sa hủy phá (Ê-xê-chi-ên 26:1-21).
느부네살은 사람들을 대부분 사로잡아 갔으며, 성전의 남은 기구들은 바빌론으로 운반해 갔다.
Nê-bu-cát-nết-sa bắt phần lớn dân cư đi làm phu tù và chuyển những khí dụng còn lại của đền thờ sang Ba-by-lôn.
(다니엘 2:47) 이제 느부네살은 여호와조차도 그 히브리인들을 그들을 기다리고 있는 처벌에서 구원하지 못할 것이라고 말함으로 여호와에게 도전하고 있는 것 같습니다.
(Đa-ni-ên 2:47) Bây giờ Nê-bu-cát-nết-sa có vẻ như dám thách thức với Đức Giê-hô-va, nói rằng ngay cả Ngài cũng không có thể cứu những người Hê-bơ-rơ khỏi hình phạt đang chờ họ.
느부네살은 화살통에서 예루살렘이라고 표시된 화살을 꺼낼 것입니다.
-bu-cát-nết-sa sẽ lấy một cây tên có ghi Giê-ru-sa-lem.
느부네살은 정신이 번쩍 들게 하는 경험을 통해 자신의 약함이 분명히 드러난 후에, 여호와의 위대하심과 그분의 전능한 능력을 인정하지 않을 수 없었습니다.
Trải qua một kinh nghiệm đáng suy nghĩ, ông thấy rõ sự hạn chế của mình và buộc phải thừa nhận sự vĩ đại và toàn năng của Đức Giê-hô-va.
르우벤 지파에서는 삭굴의 아들 삼무아, 5 시므온 지파에서는 호리의 아들 사밧, 6 유다 지파에서는 여분네의 아들 갈렙,+ 7 잇사갈 지파에서는 요셉의 아들 이갈, 8 에브라임 지파에서는 눈의 아들 호셰아,+ 9 베냐민 지파에서는 라부의 아들 발디, 10 스불론 지파에서는 소디의 아들 갓디엘, 11 요셉+ 지파에서는, 므낫세+ 지파에서 수시의 아들 갓디, 12 단 지파에서는 그말리의 아들 암미엘, 13 아셀 지파에서는 미가엘의 아들 스둘, 14 납달리 지파에서는 웝시의 아들 나비, 15 지파에서는 마기의 아들 그우엘이다.
4 Đây là tên của những người đó: Sa-mua con trai Xa-cu-rơ, thuộc chi phái Ru-bên; 5 Sa-phát con trai Hô-ri, thuộc chi phái Si-mê-ôn; 6 Ca-lép+ con trai Giê-phu-nê, thuộc chi phái Giu-đa; 7 Di-ganh con trai Giô-sép, thuộc chi phái Y-sa-ca; 8 Hô-sê+ con trai Nun, thuộc chi phái Ép-ra-im; 9 Phan-thi con trai Ra-phu, thuộc chi phái Bên-gia-min; 10 Gát-đi-ên con trai Sô-đi, thuộc chi phái Xê-bu-lôn; 11 Gát-đi con trai Su-si, về chi phái Ma-na-se,+ thuộc chi phái Giô-sép;+ 12 A-mi-ên con trai Ghê-ma-li, thuộc chi phái Đan; 13 Sê-thu con trai Mi-ca-ên, thuộc chi phái A-se; 14 Nách-bi con trai Vấp-si, thuộc chi phái Nép-ta-li; 15 Gu-ên con trai Ma-ki, thuộc chi phái Gát.
13 그러자 다윗이 에게 말했다. “내가 몹시 괴롭습니다.
13 Đa-vít nói với Gát: “Thật khốn khổ cho ta!
군대에서 복무할 수 있는 20세 이상인 모든 남자를 계수했다. 25 지파에서 등록된 자는 4만 5650명이었다.
Tất cả người nam từ 20 tuổi trở lên có thể phục vụ trong quân đội đều đã được đếm, 25 và số người đăng ký thuộc chi phái Gát là 45.650 người.
흰 도포를 입고 검정 을 쓴 남자들이 팔을 흔들고, 몸을 빙 돌린 다음 허리를 굽혀 인사를 하기도 하며, 심지어는 한쪽 다리로 서 있기도 합니다.
Những người đàn ông mặc áo choàng trắng, đội mũ cao màu đen, múa tay, xoay người, gập người xuống và thậm chí đứng một chân.
그리하여 느부네살은 기원전 624년에 바빌론 왕좌에 올라 신바빌로니아 제국의 두 번째 통치자가 되었다.
Vậy Nê-bu-cát-nết-sa lên ngôi vua Ba-by-lôn vào năm 624 TCN và trở thành vua thứ hai của Đế Quốc Tân Ba-by-lôn.
이 히브리 십대 청소년들이 틀림없이 바빌로니아의 체제에 맞게 틀잡혀지도록 하기 위해, 느부네살은 관리들에게 “그들에게 칼데아 사람들의 글과 말을 가르치”라고 명령을 내렸습니다.
Để chắc chắn là những thiếu niên Hê-bơ-rơ sẽ được uốn nắn để thích nghi với hệ thống Ba-by-lôn, Nê-bu-cát-nết-sa ra lệnh cho các hoạn quan dạy những người trẻ này “học-thức và tiếng của người Canh-đê”.
32 자기의 꿈이 다시 기억되고 설명이 된 사실을 깨달은 느부네살은 다니엘의 하느님만이 “왕들의 주시요 비밀을 밝히시는 분”임을 인정하였습니다.
32 Khi thấy giấc chiêm bao của ông đã được tả lại và được giải thích, Nê-bu-cát-nết-sa xác nhận rằng chỉ Đức Chúa Trời của Đa-ni-ên mới là “Chúa của các vua; chính Ngài là Đấng tỏ ra những sự kín-nhiệm”.
46 성전 종들*은,+ 시하 자손, 하수파 자손, 답바옷 자손, 47 게로스 자손, 시아 자손, 바돈 자손, 48 르바나 자손, 하가바 자손, 살매 자손, 49 하난 자손, 깃델 자손, 가할 자손, 50 르아야 자손, 르신 자손, 느고다 자손, 51 삼 자손, 웃사 자손, 바세아 자손, 52 베새 자손, 므우님 자손, 느부스심 자손, 53 박북 자손, 하구바 자손, 하르훌 자손, 54 바슬릿 자손, 므히다 자손, 하르사 자손, 55 바르고스 자손, 시스라 자손, 데마 자손, 56 느시야 자손, 하디바 자손이었다.
46 Các tôi tớ đền thờ:*+ con cháu Xi-ha, con cháu Ha-su-pha, con cháu Ta-ba-ốt, 47 con cháu Kê-rốt, con cháu Sia, con cháu Pha-đôn, 48 con cháu Lê-ba-na, con cháu Ha-ga-ba, con cháu Sanh-mai, 49 con cháu Ha-nan, con cháu Ghi-đên, con cháu Ga-cha, 50 con cháu Rê-a-gia, con cháu Rê-xin, con cháu Nê-cô-đa, 51 con cháu Ga-xam, con cháu U-gia, con cháu Pha-sê-a, 52 con cháu Bê-sai, con cháu Mê-u-nim, con cháu Nê-phi-sê-sim, 53 con cháu Bác-búc, con cháu Ha-cu-pha, con cháu Ha-rua, 54 con cháu Bát-lít, con cháu Mê-hi-đa, con cháu Hạt-sa, 55 con cháu Bạt-cô, con cháu Si-sê-ra, con cháu Tha-mác, 56 con cháu Nê-xia và con cháu Ha-ti-pha.
그리고 느부네살은 군사 작전 계획을 세울 때도 점(占)에 많이 의존했던 것 같다.
Dường như Nê-bu-cát-nết-sa dựa rất nhiều vào bói khoa trong việc lập kế hoạch điều quân.
5 얼마 후에 예언자 이+ 다윗에게 말했다.
5 Một thời gian sau, nhà tiên tri Gát+ nói với Đa-vít: “Đừng ở lại nơi kiên cố này.
24 거대한 나무로 묘사된 바와 같이, 느부네살은 세계 통치권을 상징하였습니다.
24 Như được tượng trưng bởi cây cao lớn, Nê-bu-cát-nết-sa tượng trưng cho sự cai trị thế giới.
7 다니엘은 바빌론이 함락되던 당시 느부네살의 “아들” 벨사살이 바빌론에서 왕으로 통치하고 있었다고 기록하였습니다.
7 Đa-ni-ên viết rằng Bên-xát-sa, con” của Nê-bu-cát-nết-sa, là vua cai trị Ba-by-lôn lúc thành này bị sụp đổ.
느부네살은 종교심이 매우 많은 사람이었습니다.
Nê-bu-cát-nết-sa là một người rất sùng đạo.
30 아셀 지파에서는+ 미살과 그 목초지, 압돈과 그 목초지, 31 헬과+ 그 목초지, 르홉과+ 그 목초지, 이렇게 네 도시를 주었다.
30 Từ chi phái A-se,+ họ được giao thành Mi-sê-anh cùng các đồng cỏ, thành Áp-đôn cùng các đồng cỏ, 31 thành Hên-cát+ cùng các đồng cỏ, thành Rê-hốp+ cùng các đồng cỏ. Tổng cộng là bốn thành.
예를 들어, 혹시 여러분 중에 "씨티 오브 "이라는 영화를 본 사람이 있나요?
Chẳng hạn, tôi không biết là có ai từng xem phim "City of God" hay chưa.
25 한편 그는 다윗과+ 왕의 환시가 과+ 예언자 나단의+ 명령대로, 레위 사람들이 심벌즈와 현악기와 수금을+ 가지고 여호와의 집에 서 있게 했다.
25 Trong lúc đó, Ê-xê-chia bố trí người Lê-vi đứng tại nhà Đức Giê-hô-va với chập chỏa, nhạc cụ có dây và đàn hạc,+ theo lệnh của Đa-vít,+ của Gát,+ là người thuật lại khải tượng cho vua, và của nhà tiên tri Na-than,+ vì Đức Giê-hô-va truyền lệnh này qua các nhà tiên tri của ngài.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 쑥갓 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved