体系的 trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 体系的 trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 体系的 trong Tiếng Nhật.

Từ 体系的 trong Tiếng Nhật có nghĩa là có hệ thống. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 体系的

có hệ thống

Xem thêm ví dụ

末日聖徒イエス・キリスト教会の会員として大切にしている基本な信条を易しく,率直に,心を込めて宣言できるようになるでしょう。
Các em sẽ có thể tuyên bố trong một cách giản dị, thẳng thắn và sâu sắc về niềm tin cơ bản mà các em quý trọng với tư cách là tín hữu của Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô.
包括で持続可能なグローバリゼーション:多国間アプローチ
Một quá trình Toàn cầu hóa Bền vững Cho mọi người: Cách tiếp cận đa phương
ただし、一般にオペコードのアドレスにヌル文字が含まれていてはならず、また処理に使用するオペコードのアドレスはアプリケーションやオペレーティングシステムのバージョンによって異なる。
Tuy nhiên, địa chỉ của opcode đó thường không được chứa một ký tự null (hay byte 0) nào, và địa chỉ của các opcode này có thể khác nhau tùy theo các ứng dụng và các phiên bản của hệ điều hành.
Y軸は 深海の平均な環境雑音の音量です X軸は周波数です
Trên trục tung là độ to của tiếng ồn trung bình xung quanh các đại dương sâu đo bởi tần số.
聖書には,「[欺まんな話し手]がその声を慈しみ深いものにしても,彼を信じてはならない」という警告があります。 ―箴言 26:24,25。
Kinh Thánh cảnh giác: “[Dù kẻ phỉnh gạt] nói ngọt-nhạt, thì chớ tin”.—Châm-ngôn 26:24, 25.
何世紀にもわたって,数多くの賢明な人々が,論理や理性,科学な探求や,さらには霊感によって,真理を発見してきました。
Qua nhiều thế kỷ, nhiều người nam và người nữ khôn ngoan---qua tính hợp lý, lý luận, việc tìm hiểu bằng khoa học, và vâng, cả sự soi dẫn nữa---đã khám phá ra lẽ thật.
詩編 25:4)聖書や協会の出版物を個人に研究することは,エホバをもっとよく知る助けとなります。
Việc học hỏi Kinh-thánh cá nhân và các ấn phẩm của Hội có thể giúp bạn biết rõ Đức Giê-hô-va hơn.
それは,反射な行動でなければなりません。
Đó phải là một phản xạ tự nhiên.
フェミニズムとは性別に関する固定観念を打ち消していくことであり 女性なものなど 一切ありません
Phong trào nam nữ bình quyền là nhằm xóa đi khác biệt về giới tính, bởi vậy, thuyết nam nữ bình quyền chẳng nữ tính tí nào.”
私は、このことを世界のいろいろな問題に当てはめたいと言いたいのです 学校をドロップアウトする生徒の率を減らし、 薬物依存と闘い、十代の健康を増進し、 時間の暗喩で退役軍人のPTSDを治療し、―奇跡に回復します― 持続可能性と自然保護を促進し、 身体リハビリテーションの50%の脱落率を減らし、 自殺テロ集団に対しもっと現在に目を向けさせたり 時間展望の衝突で起きる家族の争いを変えたいのです
Tôi chỉ muốn nói rằng chúng ta đang áp dụng điều này cho rất nhiều vấn đề của thế giới: thay đổi tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi các thói nghiện, tăng sức khỏe thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng các hoán dụ thời gian -- tìm ra thuốc chữa kì diệu -- quảng bá phát triển bền vững và bảo tồn, rút ngắn quá trình khôi phục chức năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ vận động, quá trình mà tỉ lệ bỏ cuộc hiện nay là 50%, thay đổi kháng cáo từ những kẻ khủng bố liều mạng, và thay đổi xung đột gia đình khi các vùng thời gian xung khắc.
クッキーを検索しているユーザーは、食品に関する一般な広告よりもクッキーに関する広告をクリックする可能性が高くなります。
Khách hàng yêu thích bánh quy có khả năng nhấp vào quảng cáo về bánh quy nhiều hơn quảng cáo chung về thực phẩm.
わたしは今まで何百人もの若い女性に,個人な「聖なる場所」について話してもらいました。
Tôi đã yêu cầu hàng trăm thiếu nữ chia sẻ “những nơi thánh thiện” của họ với tôi.
7 (イ)崇拝の一致は,最終にどの程度まで達成されますか。(
7. (a) Sau cùng sự thờ phượng hợp nhất sẽ được thực hiện tới mức độ nào?
それから,その基本な真理を詳しく説明し,死者は愛も憎しみも抱くことはできず,「[墓には]業も企ても知識も知恵もない」と述べました。(
Rồi ông bổ sung lẽ thật căn bản ấy bằng cách nói rằng người chết không thể yêu hay ghét và ở trong mồ mả “chẳng có việc làm, chẳng có mưu-kế, cũng chẳng có tri-thức, hay là sự khôn-ngoan”.
種々の神権な活動のための十分な時間を確保するには,時間を浪費するものを見分けて,それをできる限り少なくしなければなりません。
Để có đủ thời gian cho hoạt động thần quyền, chúng ta cần phải nhận định và loại bớt những điều làm phí thời gian.
マタイ 4:1‐4)所有物がわずかしかなかったことは,自分の力を用いて物質な利益を得たりはしなかったことの証拠です。(
(Ma-thi-ơ 4:1-4) Việc ngài có ít của cải là bằng chứng cho thấy ngài không sử dụng quyền phép để trục lợi vật chất.
深紅の表紙と150ほどの教訓なさし絵を見ただけでも,すぐに引き付けられます。
Cuốn sách bìa đỏ này có độ 150 tranh ảnh khiến cho người ta ưa thích ngay.
20世紀の物理学者と科学者は、群論を対称性を研究する理想な枠組みとみなした。
Trong thế kỉ 20 các nhà vật lý va các nhà khoa học khác đã thấy lý thuyết nhóm là một cách lý tưởng để nghiên cứu symmetry.
でも ファサードが 表面なものだからといって 深みがないわけではありません
Sự trang trí đó diễn ra bên ngoài không có nghĩa nó không ảnh hưởng tới bên trong.
もちろん,エホバを喜ばせようとする若い人の家庭環境が,いつも理想というわけではありません。
Dĩ nhiên, không phải tất cả những người trẻ tìm cách làm hài lòng Đức Giê-hô-va đều có hoàn cảnh gia đình lý tưởng cả.
その女性から,清い道徳な立場と正しい良心を奪います。
Ông làm tổn thương đức hạnh và khiến lương tâm của cô bị cắn rứt.
6 言葉を用い,良いたよりについて人々に意思を伝達するには,準備ができていなければなりません。 それは独断に話すためではなく,人々と論じるためです。
6 Muốn loan báo tin mừng bằng lời nói với người khác, chúng ta phải sửa soạn, không nói năng độc đoán, nhưng phải lý luận với họ.
その宗教は新しいものでしたが,躍動でした。
Đạo tuy mới—nhưng rất năng động.
資料は様々な方法で論理に配列することができます。
Tài liệu có thể được sắp xếp hợp lý bằng nhiều cách khác nhau.
20 迫害や投獄でさえ,献身なエホバの証人の口を封じることはできません。
20 Cả đến sự bắt bớ hoặc tù đày cũng không thể nào bịt miệng những Nhân-chứng Giê-hô-va thành tâm.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 体系的 trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved