ちくちく trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ちくちく trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ちくちく trong Tiếng Nhật.

Từ ちくちく trong Tiếng Nhật có các nghĩa là nhói, gai góc, xỉa xói. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ちくちく

nhói

verb

gai góc

verb

xỉa xói

verb

Xem thêm ví dụ

本当のことを言うと,カームは何ものかに良心をちくちく刺されていました。
Sự thật là có cái gì đó cắn rứt lương tâm Khâm.
治療を終えて1か月半ほどたってから,再び,ちくちくした痛みを感じました。
Khoảng một tháng rưỡi sau khi xong cuộc trị liệu, tôi lại cảm thấy đau như kim châm.
そして直前には,めまい,耳鳴り,ちくちく感,言語障害,脱力感などが生じ,物が二重に見えたりもします。
Sau đó, ngay trước khi cơn đau bắt đầu, người bệnh có thể thấy chóng mặt, ù tai, có cảm giác ngứa ran, nhìn một thành hai (song thị), khó phát âm hoặc bủn rủn tay chân.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ちくちく trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved