チャンピオンシップ trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ チャンピオンシップ trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ チャンピオンシップ trong Tiếng Nhật.

Từ チャンピオンシップ trong Tiếng Nhật có nghĩa là chức vô địch. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ チャンピオンシップ

chức vô địch

noun

Xem thêm ví dụ

考えてほしいのは ディフェンダーはチャンピオンシップを勝ち取る
Tôi muốn có một người biết nhận ra rằng phòng thủ thường là công cụ để giành chức vô địch, và cậu ta sẽ tập phòng thủ nhiều.
1881年にはアイルランドとウェールズの代表チームが結成され、1883年に初の国際大会であるホーム・ネイションズ・チャンピオンシップが始まった。
Tính tới năm 1881 cả Ireland và Wales đều có đội tuyển, và vào năm 1883 người ta tổ chức giải đấu quốc tế đầu tiên mang tên Home Nations Championship.
ハント の 失格 で スペイン の 勝利 は 無効 に チャンピオンシップ は イチ から 出直し と な っ た
Và với việc Hunt không được công nhận chiến thắng ở Tây Ban Nha, cuộc đua đến chức vô địch của anh ta đang gặp vấn đề.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ チャンピオンシップ trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved