線維腺腫 trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 線維腺腫 trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 線維腺腫 trong Tiếng Nhật.

Từ 線維腺腫 trong Tiếng Nhật có nghĩa là Bệnh u xơ vú. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 線維腺腫

Bệnh u xơ vú

Xem thêm ví dụ

通常 脳卒中では神経線維の損傷が起き どうしようもないと考えられています
Bạn thường nghĩ đột quỵ gây tổn hại đến phần xơ, và bạn chẳng thể làm gì được.
ほかにも,手術中の出血を大幅に抑える薬剤(アプロチニン,抗線維素溶解薬),また急性出血を抑える薬剤(デスモプレシン)がある。
Những thứ thuốc khác giảm hẳn sự mất máu trong khi giải phẫu (aprotinin, antifibrinolytics) hay giúp giảm bớt sự xuất huyết cấp tính (desmopressin).
視神経乳頭,すなわち盲点で,神経線維が集まって視神経になる
Điểm mù, nơi các sợi thần kinh tập hợp lại thành thần kinh thị giác
一世紀も前に アルツハイマー医師が アウグスタの脳内に奇妙なプラークと 神経線維の絡まりを見付けましたね
Hãy nhớ bác sĩ Alzheimer đã phát hiện những mảng lộn xộn kì lạ trong não của Auguste một thế kỉ trước.
二人は特別な割り当てを受け,クリスチャンの全時間奉仕を行なっていましたが,晶子が線維筋痛症と診断され,その割り当てから離れなければなりませんでした。
Một ngày nọ, sau khi chị Akiko được chẩn đoán là mắc bệnh u xơ đau nhức, họ phải ngừng công việc truyền giáo trọn thời gian.
3 線維柱帯が詰まると,眼圧が高くなる
3 Nếu mạng bó dây bị tắc nghẽn hoặc teo lại thì nhãn áp sẽ tăng
しかし2歳の時に,嚢胞性線維症と診断されました。 これは難病で,呼吸器系と消化器系の問題が徐々にひどくなってゆきます。
Nhưng năm lên hai, em được chẩn đoán mắc bệnh xơ nang, một bệnh nan y làm cho các vấn đề về hô hấp và tiêu hóa ngày càng trầm trọng.
加圧流体と それを覆う壁の部分です これに線維状タンパク質が 加わり堅さが生まれます これに線維状タンパク質が 加わり堅さが生まれます
Sự hỗ trợ đó đến từ tương tác giữa chất lưu điều áp với bức tường bao quanh mô được căng ra và gia cố bởi các protein dạng sợi.
だから工業や医療で使える スーパー線維みたいな すごいものを作れます
Vậy chất này có thể dùng để làm những thứ thật tuyệt vời, như vải đệm trong công nghiệp và ứng dụng y khoa.
何らかの理由でこの線維柱帯が詰まったり流れが阻まれたりすると,眼球内の圧力が高くなり,目の奥にある繊細な神経線維が損傷を受けるようになります。
Nếu vì lý do nào đó bộ phận lọc này bị tắc nghẽn hoặc teo lại thì nhãn áp tăng và cuối cùng sẽ gây tổn hại cho các thần kinh thị giác mong manh nằm ở phía sau mắt.
線維筋痛症だと体が痛むだけでなく心も痛みます。
Chứng đau cơ xơ hóa gây ra nỗi đau về thể chất lẫn tinh thần.
彼女のおじ,ジミーは13歳のときに嚢胞性線維症のうほうせいせんいしょうで亡くなっていました。
Bác Jimmy của nó đã qua đời lúc 13 tuổi vì bệnh xơ hóa nang.
1つは つい数ヶ月前のことですが 嚢胞(のうほう)性線維症の薬が承認されました
Một trong số thành công ấy mới xảy ra trong vài tháng gần đây là việc một loại thuốc chữa xơ nang được thông qua.
ヤズミンという母親は,嚢胞性線維症の子どもが二人おり,「窒息死してしまいそうな重圧を感じた時も何度かあります」と言います。
Chị Yazmin, có hai con bị chứng xơ hóa, thừa nhận: “Có những lúc áp lực nhiều đến mức tôi cảm thấy nghẹt thở”.
しかし 単糖分子が ベータ結合でつながっている食物線維は 体内では分解することができません
Ở chất xơ, các phân tử monosaccharide lại kết nối bằng liên kết beta, không thể bị phá vỡ.
しかし 野菜、果物、全粒穀物など 食物線維が豊富な食物を食べた場合 消化できないベータ結合を持つ線維は ブドウ糖の血中への放出を遅らせる効果があります
Nhưng khi bạn ăn thức ăn có nhiều chất xơ, như rau củ, trái cây, ngũ cốc nguyên hạt, những liên kết beta không thể phân hủy đó làm chậm quá trình hấp thụ glucose.
嚢胞性線維症の分子的な原因は 1989年に 私の研究グループが トロントの別のチームと 共同で発見しました 第7染色体の特定の遺伝子に存在する 変異を特定したのです
Nguyên do ở tầm phân tử của bệnh xơ nang được tìm ra vào năm 1989 bởi nhóm nghiên cứu của tôi cộng tác với một nhóm khác ở Toronto, chúng tôi tìm ra loại đột biến trong một gene ở nhiễm sắc thể số 7.
口腔粘膜下線維
Xơ hóa màng nhầy miệng
真皮のゼリー状の基質にとどまる 染料の分子もあれば 線維芽細胞という真皮の細胞に 飲み込まれるものもいます
Một số hạt mực lơ lửng trong ma trận dạng gel của lớp hạ bì, trong khi số hạt khác bị tế bào da nhấn chìm gọi là nguyên bào sợi.
傷口に線維を形成する細胞が,傷の周りに集まり,増殖します。
Loại tế bào tạo ra những sợi để nối vết thương sẽ di chuyển đến vùng bị thương và nhân lên.
2 線維柱帯から房水が排出される
2 Mạng bó dây dẫn lưu thủy dịch
アロイスは彼女の死後解剖をし アウグスタの脳内に 見た事もない 奇妙なプラークと神経線維のもつれを発見しました
Sau khi bà mất, ông đã tiến hành khám nghiệm tử thi và phát hiện những mảng lộn xộn kì lạ trong não Auguste - những thứ ông chưa từng thấy bao giờ.
例えば嚢胞性線維症は 遺伝子に問題がある病気なので 実際に材料である遺伝子と 病気を直接結びつけることができます
Xơ nang là một bệnh ví dụ mà nếu bạn có "nguyên liệu xấu" thì bạn mắc bệnh, và chúng ta có thể suy ra trực tiếp sự tương quan giữa "căn bệnh" và "nguyên liệu".
サビン家族の3人の子供の一人が嚢胞性線維症(訳注—慢性的な呼吸器疾患を引き起こす病気)にかかり,彼女は両方の肺の移植を受けました。 彼女の兄弟が同じ病気で亡くなった1年後のことでした。
Một trong số ba người con trong gia đình Sabin mắc bệnh xơ nang, con gái của ông đã được ghép cả hai lá phổi một năm sau cái chết của người anh trai cũng mắc bệnh đó.
網膜上の盲点は,神経線維が集まって視神経になる箇所で,光を感知する細胞がありません。
Điểm này nằm ở võng mạc, nơi các sợi thần kinh tập hợp lại thành thần kinh thị giác, nhưng ở đó không có tế bào cảm nhận được ánh sáng.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 線維腺腫 trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved