想い浮かべる trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 想い浮かべる trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 想い浮かべる trong Tiếng Nhật.

Từ 想い浮かべる trong Tiếng Nhật có các nghĩa là nhớ, nhỏ, tưởng tượng, nhìn, thấy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 想い浮かべる

nhớ

(recall)

nhỏ

(remember)

tưởng tượng

(see)

nhìn

(see)

thấy

(see)

Xem thêm ví dụ

ある奉仕者たちは心からの温かいほほえみを浮かべ,親しみ深いあいさつをする。
Một số công bố nở nụ cười chân thành, nồng ấm và chào một cách thân thiện.
その後,わたしとのインタビューで,このレポーターはほんとうに当惑している表情を浮かべながら,こう尋ねたのです。「 皆さんのことをクリスチャンではないと思っている人がいますが,これはどういうことでしょうか。」
Trong cuộc phỏng vấn với tôi, người phóng viên ấy dường như thật sự hoang mang khi hỏi: “Làm thế nào một người nào đó không thể nghĩ rằng quý vị là Ky Tô hữu được?”
子どもたちを連れて行くと,マドレーヌはすぐに微笑みを浮かべ,目を輝かせます」。
Khi tôi dẫn các em nhỏ đến thăm cụ, cụ liền mỉm cười và đôi mắt rạng ngời niềm vui!”.
戸に鍵を掛け,満面に笑みを浮かべながら街路へと向かいます。
Khi đã khóa cửa, chị bước ra đường với vẻ mặt hớn hở.
リアは笑みを浮かべながら言いました、 「カビータ、私たちは特にクリスマスソングが得意なの カトリック教会は私たち性的少数者のことを 嫌っているけれど、私たちは宗教的な慣習にも オープンだということが示せるでしょ」
Và, Leah thêm với một nụ cười toe toét, "Kavita, chúng tôi đặc biệt tự hào về những bài hát Giáng sinh bởi vì nó thể hiện quan niệm ôn hòa với tôn giáo của chúng tôi cho dù nhà thờ Công giáo có ác cảm với chúng tôi LGBT ."
アイロンのきいた白いシャツにネクタイを締め,満面に笑みを浮かべています。
Anh mặc một chiếc áo sơ-mi trắng phẳng phiu, đeo cà-vạt và nở nụ cười rất tươi.
年配のアングラード姉妹が目に涙を浮かべて手を振り,私たちを見送ってくれたことは決して忘れません。
Tôi không bao giờ quên hình ảnh một chị lớn tuổi tên Anglade đã vẫy chào chúng tôi trong nước mắt.
ふと、想い浮かべるのは、あの人の笑顔。
Ai đã đánh cắp nụ cười của cô ấy?
次のときは涙を浮かべながらこう言いました。「 モルモン書を読みました。
Khi trở lại, họ đã nói qua màn lệ: “Chúng tôi đã đọc Sách Mặc Môn rồi.
ピレウスでは公安警察のある高官が,目に涙を浮かべながら,わたしはイエス・キリストの名を通してエホバに祈ることを知っている,と兄弟たちに言いました。
Tại Piraeus, một viên chức cao cấp trong sở cảnh sát bảo an nói với các anh mà nước mắt rưng rưng rằng ông biết dùng danh Giê-hô-va Đức Chúa Trời mà cầu nguyện ngài qua Giê-su Christ.
クラスの代表が感謝の手紙を読んだ時,胸がいっぱいになり,目に涙を浮かべた人も少なくありませんでした。
Trong lúc người đại diện lớp đọc lá thư cám ơn, nhiều người đã nghẹn ngào rơi lệ vì xúc động.
1952年、シュプラマルは世界初の商用水中翼船 PT10 "Freccia d'Oro"(金の矢)を作り、スイスとイタリアの国境線上にあるマッジョーレ湖に浮かべた。
Năm 1952, Supramar đưa ra chiếc tàu cánh ngầm thương mại đầu tiên, PT10 "Freccia d'Oro" (Mũi tên Vàng), trên Hồ Maggiore, giữa Thuỵ Sĩ và Italia.
キングズリーが朗読を終えると,熱烈な拍手がわき起こり,この新しい生徒の決意のほどに涙を浮かべた人も少なくありません。
Khi anh Kingsley đọc xong bài, cả hội thánh vỗ tay nhiệt thành, và nhiều người đã khóc khi thấy lòng quyết tâm của học viên mới này.
目に涙をいっぱい浮かべたドロレスは,皆が自分を残して行ってしまうことに耐え切れず,列車に乗り込み,フランスに向けて出発したのです。
Mắt rưng lệ, thấy họ đi bà không thể chịu được, nên bà leo lên xe lửa và đi luôn tới Pháp!
そして,妻の反応にびっくりしました。 妻は喜びの涙を目に浮かべ,こう言ったのです。「
Cuối cùng, khi đã thu hết can đảm để thốt lên “Anh yêu em”, anh đã vô cùng ngạc nhiên trước phản ứng của chị.
ヴィーケネスは彼の評決を読んだ際に笑みを浮かべ、この時の写真がニュースメディアを通じて広く印刷された。
Vikernes đã mỉm cười vào giây phút lời tuyên án dành cho anh được đọc và hình ảnh đó được xuất hiện rộng khắp trên phương tiện truyền thông.
収容所内を『なぜだ』とつぶやきながら目に涙を浮かべて歩いたのを覚えています。
Tôi nhớ mình đi tham quan trại, vừa khóc vừa hỏi: “Tại sao?”.
そして,彼女を抱き寄せ,目に涙を浮かべて,愛しているよ,君と永遠に暮らしたい,と言いました。
Anh vòng hai tay ôm lấy eo vợ, nước mắt lưng tròng mà nói rằng anh yêu chị và muốn sống đời đời với chị.
また,道徳的に疑わしい人や不浄な動機を持った人が,魅惑的な笑みを浮かべることもあるかもしれません。
Những kẻ có đạo đức đáng nghi ngờ hay động lực mờ ám cũng nở nụ cười hấp dẫn được.
また,アンドレアスは笑みを浮かべながら,もうすでにローアルとファビアンの仕事の面接をお願いしてある,と言いました。
Anh Andreas mỉm cười nói rằng, anh đã sắp xếp cho anh Roald và Fabian có một cuộc phỏng vấn xin việc!
これに対してこのエホバの証人は,ほほえみを浮かべながらこう答えました。「
Chị Nhân-chứng mỉm cười trả lời: “Tôi hiểu bà muốn nói gì.
みんなの事を大切に想い、いつもみんなの幸せを願っている。
Nhưng về bản chất, cô luôn yêu thương tất cả mọi người và mong họ được hạnh phúc.
起き上がる動機となるような イメージを頭に浮かべます
Anh bắt đầu tưởng tượng ra những hình ảnh làm động lực để thức tỉnh.
それら外国人の中には,目に涙を浮かべて感謝した人もいます」。
Một số người biểu lộ lòng biết ơn chúng tôi và rơi lệ”.
見守る人々は,目に涙を浮かべていました。
Người ta rưng rưng nước mắt khi chứng kiến việc đó.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 想い浮かべる trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved