엿먹어 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 엿먹어 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 엿먹어 trong Tiếng Hàn.

Từ 엿먹어 trong Tiếng Hàn có nghĩa là đệt mẹ mày. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 엿먹어

đệt mẹ mày

Xem thêm ví dụ

18 예수께서는 이 웅장한 형태의 환상 가운데서 손에 작은 두루마리를 가지고 있으며, 요한은 그 두루마리를 갖다 으라는 지시를 받습니다.
18 Trong sự hiện thấy rực rỡ này Giê-su cầm trong tay một cuốn sách nhỏ, và Giăng được lệnh lấy cuốn sách để ăn (Khải-huyền 10:8, 9).
우리는 땔감을 주워 모아 불을 피워 마지막 남은 식품으로 요리를 해 은 다음 돌아오기 시작했습니다.
Chúng tôi lượm củi đủ để nhóm lửa và nấu số thực phẩm còn lại, rồi đi bộ trở về.
27 꿀을 너무 많이 는 것은 좋지 않고,+
27 Ăn nhiều mật ong quá thì không tốt gì,+
약 3500년 전에 이스라엘 사람들은 시나이 광야를 방랑할 때 “이집트에서 거저 던 생선과, 오이와 수박과 리크와 양파와 마늘이 기억나는구나!”
Hơn 3.500 năm trước, khi dân Y-sơ-ra-ên vất vả lội bộ qua đồng vắng Si-na-i, họ than phiền: “Chúng tôi nhớ những cá chúng tôi ăn nhưng-không tại xứ Ê-díp-tô, những dưa chuột, dưa gang, củ kiệu, hành, và tỏi”.
+ 그것이 내 입에는 꿀처럼 달았지만,+ 고 나니 내 배에는 썼다. 11 그러자 그들이 나에게 말했다. “너는 민족들과 나라들과 언어들과 많은 왕들에 관해 다시 예언을 해야 한다.”
11 Rồi tôi được bảo: “Ngươi phải tiên tri thêm về các dân, các nước, các thứ tiếng và nhiều vua”.
아내는 한 번에 지를 끼운 열 장을 타자기에 끼워 넣고 글자들이 열 장에 모두 찍히도록 타자기를 매우 세게 쳐야만 했습니다.
Vợ tôi để cùng lúc mười tờ giấy vào máy chữ và phải đánh thật mạnh để chữ được in thấu mười trang.
그러면 왜 우리는 아직 곤충을 지 않을까요?
Vậy tại sao chúng ta vẫn chưa ăn côn trùng?
내 곡간을 헐고 더 크게 짓고 내 모든 곡식과 물건을 거기 쌓아 두리라. 또 내가 내 영혼에게 이르되 영혼아 여러 해 쓸 물건을 많이 쌓아 두었으니 평안히 쉬고 고 마시고 즐거워하자 하리라.”
Lại nói: Nầy, việc ta sẽ làm: ta phá cả kho-tàng và cất cái khác lớn hơn, thâu-trử sản-vật và gia-tài vào đó; rồi sẽ nói với linh-hồn ta rằng: Linh-hồn ơi, mầy đã được nhiều của để dành dùng lâu năm; thôi, hãy nghỉ, ăn uống, và vui-vẻ.
그 곡물이 약의 독성을 어느 정도 흡수하였고, 은 것을 토하게 하자 그 곡물이 몸 밖으로 나왔던 것입니다.
Một phần chất độc thấm vào cháo được thải ra ngoài khi em nôn ra.
을 것과 입을 것”은 계속 경건한 정성을 추구하려는 목적을 위한 수단에 불과했습니다.
“Đủ ăn đủ mặc” chỉ là phương tiện giúp ông có thể tiếp tục theo đuổi sự tin kính.
그 아기는 핫도그를 고 있는 것 같아 보입니다.
Hình như bé đang ăn xúc xích.
또한 프로그램 중에 이야기를 하거나 문자 메시지를 주고받거나 무언가를 거나 불필요하게 복도를 돌아다니지 않음으로 예의를 잘 지킬 수 있습니다.
Ngoài ra, chúng ta cũng cư xử lịch sự khi không nói chuyện, nhắn tin, ăn uống hoặc đi lại không cần thiết ngoài hành lang khi chương trình đang diễn ra.
안돼 안돼 안돼 식욕때문에 막 으면 안돼
Không, không, không.
그리고 우리 모두는 이러한 것들이 우리에게 잘 맞는 유일한 것이었기 때문에 하기로 마음 었던 것입니다.
Và chúng tôi quyết định mở công ty vì nó là nơi duy nhất phù hợp với chúng tôi.
7 이에 그가 여자에게 이르되, 하나님이 참으로 말씀하시기를—너희는 ᄀ동산의 모든 나무의 열매를 지 말라 하셨느냐.
7 Và nó nói với người nữ rằng: Có phải Thượng Đế đã phán rằng—Các ngươi không được ăn trái của mọi cây trong avườn phải không?
“여러분이 ‘여호와의 식탁’에서도 고 악귀들의 식탁에서도 을 수는 없습니다.”—고린도 전서 10:21.
“Anh em. . . chẳng thể dự tiệc của Chúa, lại dự tiệc của các quỉ”.—1 Cô-rinh-tô 10:21.
열매를 맛본 후 길에서 벗어난 자들과는 대조적으로 계속해서 열매를 고 있는 사람들이 나옵니다.
Ngược lại với những người đã nếm thử và đi lang thang là những người đã được tìm thấy tiếp tục ăn trái cây ấy.
그때 굶주린 사람들은 배불리 게 될 것이고, 아픈 사람은 고침을 받을 것이며, 심지어 죽은 자들까지도 일으킴을 받을 것입니다.
Khi ấy những người đói sẽ được no đủ, những người bệnh sẽ được chữa lành, và ngay cả những người chết cũng sẽ được sống lại!
포트 치파와에는 800여명의 사람들이 살고 있는데 그들이 는 음식에서 독성이 검출되고 있습니다. 이런 사실은 과학적으로 입증되었습니다.
Ở Fort Chippewa, nơi có 800 người tìm thấy độc tố trong chuỗi thức ăn, Điều này đã được khoa học chứng minh.
지금 아버지는 정말 많이 아프십니다. 아버지는 음식을 을 때도,
Giờ đây ông ấy rất ốm yếu.
제자들이 안식일에 곡식을 따서 다; “안식일의 주”이신 예수
Môn đồ bứt lúa trong ngày Sa-bát; “Chúa của ngày Sa-bát”
2-3주가 지나면 새끼는 본능적으로 아카시아나무 가지 끝에 있는 연한 순을 조금씩 뜯어 기 시작하며, 오래지 않아 큰 보폭으로 성큼성큼 걷는 어미를 따라잡기에 충분할 만큼의 힘이 생깁니다.
Sau hai hoặc ba tuần, hươu con theo bản năng bắt đầu gặm những đầu non của cành cây keo và chẳng bao lâu có đủ sức để theo kịp những bước dài của hươu mẹ.
“여러분은 든지 마시든지 그 밖에 무엇을 하든지, 모든 것을 하느님의 영광을 위하여 하십시오.”—고린도 첫째 10:31.
“Vậy, anh em hoặc ăn, hoặc uống, hay là làm sự chi khác, hãy vì sự vinh-hiển Đức Chúa Trời mà làm”.—1 CÔ-RINH-TÔ 10:31.
연구가들은 매년 선진국 국민의 약 30퍼센트가 오염된 식품을 고 질병에 시달리는 것으로 추산합니다.
Các nhà nghiên cứu tính được rằng mỗi năm có khoảng 30% người sống tại các nước phát triển bị mắc bệnh do thực phẩm nhiễm bẩn.
나중에 아담도 그 열매를 었습니다.
Sau đó, A-đam cũng ăn nữa.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 엿먹어 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved