-의 안에 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ -의 안에 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ -의 안에 trong Tiếng Hàn.

Từ -의 안에 trong Tiếng Hàn có nghĩa là . Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ -의 안에

verb adposition

Xem thêm ví dụ

다윗의 생애는 모든 사람이 의 에서 끝까지 견디어야 할 필요성을 보여 주고 있다.
Cuộc đời của Đa Vít minh họa cho thấy sự cần thiết cho tất cả mọi người phải kiên trì trong sự ngay chính cho tới cùng.
다음 연설은 청중 모두에게 “여호와의 의 에서 기쁨을 발견하라”고 격려하였습니다.
Bài giảng kế khuyến khích mọi người “Tìm được niềm vui trong sự công bình của Đức Giê-hô-va”.
26 또 그의 백성의 의로움으로 인하여 ᄀ사탄이 아무 권능도 갖지 못하나니, 그런즉 그가 ᄂ여러 해 동안 풀려날 수 없나이다. 이는 그가 백성들의 마음을 다스릴 아무 권능도 갖지 못함이니, 이는 그들이 의 에 거하며 이스라엘의 거룩하신 자가 ᄃ다스리심이나이다.
26 Và vì sự ngay chính của dân Ngài, aSa Tan không còn quyền hành; vậy nên, nó không được thả ra suốt bnhiều năm. Nó không còn chế ngự được trái tim dân chúng, vì họ sống trong sự ngay chính, và Đấng Thánh của Y Sơ Ra Ên ctrị vì.
로마서 14:17에서 알려 주는 바와 같이, “하나님의 나라는 먹는 것과 마시는 것이 아니요 오직 성령 에서 의와 평강과 희락”입니다.
Như Rô-ma 14:17 nói, “nước Đức Chúa Trời chẳng tại sự ăn-uống, nhưng tại sự công-bình, bình-an, vui-vẻ bởi Đức Thánh-Linh vậy”.
의 외침과 함께 방 으로 " 불이야! " 그 단어는 더 빨리 밖으로 내 입을보다이었다
Tại cùng tức tôi thấy anh ta nâng cao của mình bàn tay và tín hiệu, tôi ném tên lửa của tôi vào phòng với một tiếng kêu của " Fire! "
‘확실히 여호와 에 온전한 의와 힘이 있다. 그분에게 격분하는 자들은 모두 그분에게 곧바로 와서 부끄러움을 당할 것이다.
Người ta sẽ luận về ta rằng: sự công-bình và sức-mạnh chỉ trong Đức Giê-hô-va, người ta sẽ đến cùng Ngài.
(갈라디아 3:29) 그들은 세계적으로 다음과 같이 선포함으로써 여호와의 의로운 통치에 대한 사랑을 나타냅니다. “확실히 여호와 에 온전한 의와 힘이 있다.”
(Ga-la-ti 3:29) Họ biểu lộ lòng yêu chuộng sự cai trị công bình của Đức Giê-hô-va bằng cách công bố trên toàn thế giới: “Sự công-bình [“Sự công bình trọn vẹn”, NW] và sức-mạnh chỉ ở trong Đức Giê-hô-va”.
그 기사는 계속해서 이렇게 말하였다. “우리는 가만히 서 있거나 뒤로 물러설 수 없으며, 의 에서 진보해야 한다.
Bài này nói: “Chúng ta không thể đứng yên và thụt lùi, nhưng chúng ta phải tiến lên trong sự công bình.
할머니 루비의 의붓아버리 그램프는 카네기 공장에서 연금을 받고 은퇴한 몇 되는 흑인 남성이었습니다.
Cha dượng Gramps của bà Ruby là một trong số ít người da đen nghỉ hưu từ công ty của Carneige có lương hưu.
그것을 공부를 빠른 시일 내에. 그것이 정지 후 밀접하게 아침 그것을 검사하는 경우, 당신은 그 큰 부분을 찾을 수 처음에는 그 에서 보이는 거품이, 그 아래에 반대하는의
Nếu bạn kiểm tra chặt chẽ các buổi sáng sau khi nó bị đóng băng, bạn sẽ thấy rằng phần lớn của các bong bóng, xuất hiện lần đầu tiên được bên trong nó, là chống lại dưới của nó bề mặt, và đó là liên tục tăng từ phía dưới, trong khi băng là tương đối vững chắc và bóng tối, có nghĩa là, bạn nhìn thấy nước qua nó.
여호와께서 자신의 깨끗한 종들을 어떤 인간도 무너뜨릴 수 없는 보호의 “초막” 에 두셨기 때문입니다!
Chính bởi vì Đức Giê-hô-va đã đặt các tôi tớ trong sạch của Ngài trong một cái “lều” che chở mà không một người nào có thể phá sập được!
“··· 의 이름 으로” 받는 침례
Báp têm “nhơn danh”
5 만일 그 행위가 의로우면 영생의 ᄀ부활로, 만일 그 행위가 악하면 정죄의 부활로 나오리니, 세상이 시작되기 ᄂ전에 계셨던 그리스도의 에 있는 자비와, ᄃ공의와, 거룩함을 좇아, 하나는 이 편에 다른 하나는 저 편에 있어 서로 대응하느니라.
5 Nếu là những việc thiện, thì họ sẽ được aphục sinh vào cuộc sống vĩnh viễn; còn nếu là những việc ác thì họ sẽ được phục sinh vào kiếp sống đọa đày; hai bên đều song hành, những người này ở bên này, và những người kia ở bên kia, thể theo sự thương xót, bcông lý và thánh thiện hằng có nơi Đấng Ky Tô, là Đấng đã có ctrước khi thế gian bắt đầu.
초기 사도들은 우리가 “화평의 일[을] ...... 세우는 일을 힘쓰[고]”(로마서 14:19) “사랑 에서 참된 것을 [말해야 하며]”(에베소서 4:15) 또한 “사람이 성내는 것이 하나님의 의를 이루지 못[한다]”(야고보서 1:20)고 가르쳤습니다.
Các Vị Sứ Đồ đầu tiên dạy rằng chúng ta nên “tìm cách làm nên hòa thuận” (Rô Ma 14:19) và “lấy lòng yêu thương nói ra lẽ chân thật” (Ê Phê Sô 4:15), “vì cơn giận của người ta không làm nên sự công bình của Đức Chúa Trời” (Gia Cơ 1:20).
과 전문의는 안압계라는 기구를 사용하여 눈 속의 유체 압력을 체크하는 것으로 검사를 시작할 것입니다.
Một bác sĩ chuyên khoa có thể bắt đầu khám bằng cách dùng một dụng cụ để đo mắt của bạn được gọi là áp kế.
오 여호와여, 내 의를 따라, 내 의 충절을 따라 나를 판단하여 주십시오.
Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán-xét tôi theo sự công-bình tôi, và theo sự thanh-liêm ở nơi lòng tôi.
네모 의 내용 참조) 가정의에게서 도움을 받는 것으로 충분한 사람들도 많지만, 좀 더 전문적인 치료를 받을 필요가 있는 사람들도 있습니다.
Nhiều người được sự giúp đỡ của bác sĩ đa khoa, một số khác thì cần được chữa bằng thuốc đặc trị.
5 그 에 계시는 여호와는 의로우신 분이며+ 그릇된 일을 하지 않으신다.
5 Còn Đức Giê-hô-va thì công chính giữa nó,+ chẳng làm điều sai trái.
하나님께서는 아브라함과 이삭과 야곱에게 집 사람들을 그분의 의와 공도로 교육시켜 미래 세대들이 여호와의 도를 지키는 입장에 있게 할 것을 요구하셨습니다.
Đức Chúa Trời đòi hỏi Áp-ra-ham, Y-sác và Gia-cốp phải dạy dỗ người nhà họ về các đường lối công bình và sự phán xét của Ngài hầu cho các thế hệ sau này có thể giữ theo đường của Đức Giê-hô-va.
아브라함은 숭배를 인도하였으며, 집 사람들이 “여호와의 길을 지켜서 의와 판단을 행하”도록 가르쳤습니다.
Tộc trưởng Áp-ra-ham dẫn đầu trong việc thờ phượng, dạy những người trong nhà “giữ theo đạo Đức Giê-hô-va, làm các điều công-bình và ngay-thẳng”.
에 기록되어 있는 각각의 잠언은 “사람이 지혜와 징계를 알고 ··· 통찰력과 의와 판단력과 올바름을 주는 징계를 받아들이게 하기 위한 것”입니다.
Những câu châm ngôn ghi trong đó “khiến cho người ta hiểu-biết sự khôn-ngoan và điều khuyên-dạy... để nhận-lãnh điều dạy-dỗ theo sự khôn-ngoan, sự công-bình, lý-đoán, và sự chánh-trực”.
18 그러므로 진리 에 굳게 서서, 하나님의 말씀을 우리의 보루로 의지하면서 여호와의 의를 사랑하고 평화의 좋은 소식을 전파하고 강한 믿음을 가지고 여호와께서 그리스도 예수를 통해 주시는 구원을 굳게 붙잡도록 합시다.
18 Do đó, chúng ta hãy đứng vững trong lẽ thật, yêu chuộng sự công bình của Đức Giê-hô-va, rao giảng tin mừng bình an, nắm chặt đức tin mạnh mẽ nơi sự cứu chuộc của Đức Giê-hô-va qua trung gian Giê-su Christ, đồng thời tin cậy nơi Lời Đức Chúa Trời là nơi nương tựa kiên cố (Ê-phê-sô 6:14-17).
기본적으로 타진은 장기 확대사진, 심장 주변의 수액, 폐 의 수액, 복부의 변화 등 오늘날의 초음파라고 생각할 수 있습니다 그는 이 모든 것을 "새 발명"이라고 하는 문서에 기록했고, 이 책은 단지 나폴레옹의 주치의였다는 사실로 유명해진 프랑스 의사인 코르비자르 이외의 사람들에겐 까맣게 잊혀져 있었는데, 코르비자르가 타진을 새로 소개하고, 유명해지게 했습니다
Và, về cơ bản, tất cả những gì ta biết về gõ chẩn bệnh, một phương pháp mà đối với người thời đó cũng như là sóng siêu âm vậy -- các cơ quan phù nề, dịch quanh tim, dịch trong phổi, thay đổi trong ổ bụng -- tất cả những điều này ông mô tả lại trong một bản thảo tuyệt vời "Inventum Novem," "Phát minh mới," mà đáng lẽ đã chìm vào quên lãng, nếu không nhờ vị bác sĩ này, Corvisart, một bác sĩ nổi tiếng người Pháp -- nổi tiếng chỉ vì ông ta là bác sĩ riêng của một nhà quí tộc -- Corvisart giới thiệu lại và khiến công trình kia lại được ưa chuộng.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ -의 안에 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved