移転価格 trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 移転価格 trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 移転価格 trong Tiếng Nhật.

Từ 移転価格 trong Tiếng Nhật có nghĩa là Chuyển giá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 移転価格

Chuyển giá

Xem thêm ví dụ

一貫した利便性を提供するため、商品データで使用する通貨の国の価格と税金の要件を満たす必要があります。
Để đảm bảo trải nghiệm nhất quán, bạn phải tuân thủ các yêu cầu về giá và thuế của quốc gia có đơn vị tiền tệ trong dữ liệu sản phẩm của mình.
この場合、リマーケティング タグに追加するカスタム パラメータは、value(商品の価格)と pagetype(ここでは購入ページ)になります。
Trong trường hợp này, thông số tùy chỉnh mà cửa hàng trực tuyến sẽ bao gồm trong thẻ tiếp thị lại sẽ là giá trị (giá của sản phẩm) và pagetype (trong trường hợp này, trang mua hàng).
2 つ星のホテルでは手頃な価格の簡素な部屋を利用でき、4 つ星ホテルでは高級な装飾、専用コンシェルジュ、24 時間のルームサービスのほか、バスローブやミニバーなどの豪華な設備を利用できる場合があります。
Một khách sạn 2 sao có thể có các phòng giản dị với mức giá tiết kiệm trong khi một khách sạn 4 sao có thể có phòng trang trí cao cấp, nhân viên phục vụ tận tâm, dịch vụ phòng 24 giờ và các tiện nghi sang trọng như áo choàng tắm và quầy minibar.
前提条件: リリースを公開する前に、そのアプリの [ストアの掲載情報]、[コンテンツのレーティング]、[価格と販売 / 配布地域] に必要事項がすべて入力されていることを確認してください。
Điều kiện tiên quyết: Trước khi có thể ra mắt bản phát hành, hãy đảm bảo bạn đã hoàn thành các phần danh sách cửa hàng, xếp hạng nội dung cũng như giá cả và phân phối của ứng dụng.
お試し期間終了後は、通常の定期購入価格が適用されます。
Khi kết thúc thời gian chào hàng, người dùng sẽ bị tính giá cho gói đăng ký đầy đủ.
次に手頃な求めやすい価格について協議しました
Sau đó chúng tôi đã xem xét câu hỏi về mức giá hợp lý.
2014年には987社が州内からスペインの他地域(主にマドリード州)に移転し、スペインの他地域から州内に移転した企業は602社にとどまった。
Năm 2014, Catalunya mất 987 công ty đến các nơi khác tại Tây Ban Nha (chủ yếu là Madrid), và đón nhận 602 công ty đến từ những nơi khác trong nước.
それ は 彼 ら に 価格 を 倍 に さ せ た 理由 だ
Đó là lí do tôi yêu cầu giá gấp đôi.
グローバル ライセンス セグメント: グローバル ライセンスが付与された承認済みのセグメントに対して第三者が価格変更を行った場合は、新しい価格が有効になるまで 30 日かかります。
Phân đoạn được cấp phép toàn cầu: Khi bên thứ ba thay đổi giá của một phân đoạn đã được phê duyệt có giấy phép toàn cầu, phải mất 30 ngày để giá mới có hiệu lực.
価格情報を登録するときは地域の法律に準拠します。
Tuân thủ luật pháp địa phương khi gửi thông tin về giá.
価格表をご覧になり、インタラクティブ クエリとバッチクエリの違いを確認してください。
Bạn có thể xem lại bảng giá và tìm hiểu về sự khác nhau giữa hoạt động truy vấn hàng loạt và truy vấn có sự tương tác.
代わりに、価格表示オプションを使用して Google 広告のテキスト広告を掲載し、見込み顧客にサービスプランを提示できます。
Thay vào đó, bạn hãy sử dụng quảng cáo văn bản của Google Ads có tiện ích giá để tiếp thị các gói dịch vụ với khách hàng tiềm năng.
注: 価格を入力する国に有料アプリやアプリ内アイテムを配布していない場合、ユーザーはそのアプリやアイテムにアクセスできません。
Lưu ý: Nếu bạn không phân phối một ứng dụng phải trả phí hoặc mục trong ứng dụng cho quốc gia mà bạn nhập giá, người dùng sẽ không có quyền truy cập vào ứng dụng đó.
[ストア名] では、高品質なレディース靴を豊富に取り揃え、魅力的な価格でご提供。
Mua sắm nhiều loại giày nữ chất lượng cao của CỬA HÀNG với mức giá bạn sẽ yêu thích.
1995年にイスタンブール証券取引所は現在のサルイエル(英語版)のイスティニエ(英語版)地区に建物を移転している。
Năm 1995, Sàn Giao dịch Chứng khoán Istanbul chuyển cơ sở tới địa chỉ ngày nay ở phố İstinye thuộc quận Sarıyer.
作成したすべての統一価格設定ルールについて、ルールで設定されている料金を下回る空き枠の広告申込情報の数を確認できます。
Đối với bất kỳ quy tắc đặt giá thống nhất nào bạn đã tạo, bạn có thể xem lại số mục hàng còn lại có giá thấp hơn giá đã đặt trong quy tắc.
複数の価格設定ルールは複数サイズのリクエストに対して効力を持ち、一致しないリクエストにはどの価格設定ルールも関連付けられません。
Vì quy tắc đặt giá nhiều kích thước có hiệu lực với yêu cầu nhiều kích thước, nên hệ thống không thể áp dụng quy tắc đặt giá nào với yêu cầu chưa được đối sánh.
定期購入プランがなく、固定価格で販売されるスマートフォンの場合は、他の商品カテゴリと同じ基準に沿って登録してください。
Bạn nên tuân thủ tiêu chuẩn giống như các loại sản phẩm khác khi gửi điện thoại di động không có gói đăng ký và bán với giá cố định.
統一価格設定ルールには、管理とトラブルシューティングに役立つ多くのツールが含まれています。
Quy tắc đặt giá thống nhất bao gồm một số công cụ để giúp quản lý và khắc phục sự cố.
しかしながらIEDRはここ数年.ieの小売価格を引き下げており、それにともなって登録者の数も増えてきている。
Tuy nhiên, IEDR đã giảm giá sỉ của.ie trong vài năm gần đây và số lượng đăng ký tên miền.ie đăng tăng lên dần dần.
私たちは,どこで奉仕すべきかについてものみの塔協会と相談し,メリーランド州ボルティモアへ移転しました。
Chúng tôi tham khảo ý kiến Hội Tháp Canh về nơi chúng tôi nên phục vụ, rồi chúng tôi di chuyển đến Baltimore, tiểu bang Maryland.
[Step 1] ホテルの写真、さらに価格、ホテルのレビュー、概要、立地、その他の写真を確認できるタブ。
[Step 1] Hình ảnh khách sạn và các tab giá, đánh giá khách sạn, tổng quan, địa điểm và nhiều hình ảnh khác.
新しいデベロッパー アカウントでアプリの価格を確認し設定する方法は次のとおりです。
Dưới đây là cách kiểm tra và định giá các ứng dụng trên tài khoản Nhà phát triển mới của bạn.
大学院のとき 私は 研究仲間のティム・マズーロと 考えたことがあります 脳の研究に使う複雑な設備を もっとシンプルで 手頃な価格なものにして アマチュアや高校生など 誰もが 学び 神経科学の発見に 携われるようにするのです
Khi tôi vừa tốt nghiệp, tôi và người bạn cùng phòng thí nghiệm Tim Marzullo, quyết định nếu chúng tôi sử dụng những thiết bị phức tạp này để nghiên cứu về bộ não và làm chúng đơn giản, phù hợp hơn cho tất cả mọi người, dân không chuyên và học sinh trung học, sẽ có thể học và thật sự khám phá thần kinh học.
在庫商品や価格が頻繁に変わる場合は、動的検索広告を設定することをおすすめします。 これにより、ウェブサイトのコンテンツに合わせて自動的に広告が表示されます。
Nếu hàng lưu kho hoặc giá trên trang web của bạn thay đổi thường xuyên, hãy cân nhắc thiết lập Quảng cáo tìm kiếm động, loại quảng cáo này tự động hiển thị quảng cáo dựa trên nội dung trang web của bạn.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 移転価格 trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved