accredit trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ accredit trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ accredit trong Tiếng Anh.

Từ accredit trong Tiếng Anh có các nghĩa là gán cho, gây uy tín cho, quy cho. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ accredit

gán cho

verb

gây uy tín cho

verb

quy cho

verb

Xem thêm ví dụ

SSE is accredited by EQUIS and is a member of CEMS.
SSE được công nhận bởi EQUIS và là thành viên của CEMS.
The policy is being updated to require upfront disclosure of fees and to clarify when third-party accreditation is required.
Chính sách được cập nhật để yêu cầu tiết lộ trước các khoản phí và để làm rõ khi nào đánh giá của bên thứ ba được yêu cầu.
Fan-ID was administered by the Ministry of Digital Development, Communications and Mass Media, who could revoke these accreditations at any time to "ensure the defence capability or security of the state or public order".
Fan-ID được quản lý bởi Bộ phát triển kỹ thuật số, thông tin và truyền thông đại chúng, những người có thể thu hồi các chứng nhận này bất cứ lúc nào để "đảm bảo khả năng phòng thủ hoặc an ninh của nhà nước hoặc trật tự công cộng".
Higher education accreditation is a type of quality assurance process under which services and operations of post-secondary educational institutions or programs are evaluated by an external body to determine if applicable standards are met.
Kiểm định giáo dục hay thẩm định giáo dục là một loại quy trình đảm bảo chất lượng theo đó các dịch vụ và hoạt động của các tổ chức hoặc các chương trình giáo dục được đánh giá bởi một cơ quan bên ngoài để xác định tiêu chuẩn áp dụng được đáp ứng.
They are tested and accredited according to International Mine Action Standards, just like dogs have to pass a test.
Chúng được kiểm tra và công nhận theo tiêu chuẩn hành động bom mìn quốc tế, giống như con chó phải vượt qua một thử nghiệm.
Programs throughout the university are accredited as well.
Các viện đại học khác có các trường đại học cũng được thành lập.
At the 2009 United Nations Climate Change Conference in Copenhagen, Bassey - despite being accredited - was "physically kept out" of a meeting.
Tại Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Biến đổi Khí hậu 2009 ở Copenhagen, Bassey - mặc dù đã được ủy nhiệm - nhưng "bị ngăn cản không cho vào dự" một cuộc họp.
Tools often include: MDF Request Programs Training, Certification, and Accreditation Automation Deal Registration Programs Indirect Sales Pipeline Reporting Joint Business Planning Reward and Loyalty Programs Content Library Gartner reports that PRM solutions have mainly been adopted by companies in the hardware technology, software technology, telecommunication, and manufacturing industries.
Các công cụ thường bao gồm: Chương trình yêu cầu MDF Đào tạo, Chứng nhận và Tự động hóa Chứng nhận Chương trình đăng ký giao dịch Báo cáo đường ống bán hàng gián tiếp Kế hoạch kinh doanh chung Chương trình khen thưởng và lòng trung thành Thư viện nội dung Gartner báo cáo rằng các giải pháp PRM chủ yếu được các công ty trong ngành công nghệ phần cứng, công nghệ phần mềm, viễn thông và sản xuất áp dụng.
The university has been accredited by the New England Association of Schools and Colleges since 1929.
Viện đại học này đã được Hiệp hội các trường và trường đại học New England (New England Association of Schools and Colleges) kiểm định từ năm 1929.
The business programs in the following degrees are accredited by the IACBE: Bachelor of Business Administration (B.B.A.), with majors in Accounting, Economics, Finance, Management, Marketing and Marketing Communications; and the Master of Business Administration (M.B.A.), with concentrations in Finance and Marketing.
Các chương trình kinh doanh ở các mức độ sau đây được công nhận bởi IACBE: Cử nhân Quản trị Kinh doanh (B.B.A.), với các chuyên ngành Kế toán, Kinh tế, Tài chính, Quản lý, Tiếp thị và Truyền thông Tiếp thị; và Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (M.B.A.), với sự tập trung vào Tài chính và Tiếp thị.
On platforms where the IMA SDK is not available and the DAI API is used, publishers can implement Open Measurement Interface Definition (OMID) for viewability tracking, which is not yet MRC accredited.
Trên các nền tảng không có IMA SDK và API DAI được sử dụng, nhà xuất bản có thể triển khai Định nghĩa giao diện đo lường mở (OMID) để theo dõi khả năng xem, vốn chưa được MRC công nhận.
The U.S. accreditation process was developed in the late 19th century and early 20th century after educational institutions perceived a need for improved coordination and articulation between secondary and post-secondary educational institutions, along with standardization of requirements between the two levels.
Quá trình công nhận của Mỹ đã được phát triển vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 sau khi các tổ chức giáo dục nhận thức một nhu cầu phối hợp cải thiện và khớp nối giữa các tổ chức giáo dục trung học và sau trung học, cùng với tiêu chuẩn hóa các yêu cầu giữa hai cấp.
She, it turns out, has a non-accredited correspondence course PhD from somewhere in America.
Hóa ra, bà ấy có một cái bằng tiến sĩ hàm thụ không chính thức đâu đó ở Mỹ.
You know, my science teacher was not an accredited teacher.
Thầy giáo khoa học của tôi không phải là một nhà giáo được công nhận.
The federal government mostly assists in curriculum development, accreditation and some financing of research.
Chính phủ Liên bang chủ yếu hỗ trợ phát triển chương trình giảng dạy, cấp bằng công nhận và một số trợ giúp tài chính cho nghiên cứu.
This interpretation was later mis-accredited to the more renowned Carl von Clausewitz, initially by Helmuth von Moltke the Elder who supported arguments for strategies of annihilation with quotes from Clausewitz.
Cách giải thích này sau đó đã được công nhận bởi Carl von Clausewitz, sau đó Helmuth von Moltke ủng hộ lập luận cho các chiến lược hủy diệt với những chỉ dẫn từ Carl von Clausewitz.
If standards are met, accredited status is granted by the appropriate agency.
Nếu tiêu chuẩn được đáp ứng, tình trạng được công nhận được cấp bởi các cơ quan thích hợp.
Although he was frequently called "Professor" Adamski by his admirers and followers, he held no graduate or undergraduate degree from any accredited college or university, and in fact had only a grade school education.
Dù những kẻ hâm mộ và môn đệ thường gọi ông là "Giáo sư" Adamski, ông không có bằng đại học hoặc viện đại học từ bất kỳ trường đại học nào được công nhận, mà thực ra chỉ có bằng tiểu học thôi.
Its laboratory is the first hospital laboratory to be accredited by the College of American Pathologists.
Phòng thí nghiệm của nó là phòng thí nghiệm bệnh viện đầu tiên được công nhận bởi College of American Pathologists.
She is also a Certified Public-Private Partnership Specialist, accredited by The Institute for Public-Private Partnerships, Inc. (IP3) and the Water, Engineering and Development Centre (WEDC) of Loughborough University.
Muloni cũng là một Chuyên gia Đối tác Công-Tư được Chứng nhận, được công nhận bởi Viện Đối tác Công-Tư, Inc. (IP3) và Trung tâm Nước, Kỹ thuật và Phát triển (WEDC) của Đại học Loughborough.
Foreign relations: Under the constitution, the president was entitled to represent the nation in its foreign affairs, to accredit and receive ambassadors and to conclude treaties in the name of the state.
Quan hệ đối ngoại: Theo hiến pháp, tổng thống được quyền đại diện cho quốc gia trong các vấn đề đối ngoại, công nhận và tiếp nhận đại sứ và ký kết các hiệp ước nhân danh nhà nước.
As a result, he was briefly imprisoned before being granted official accreditation as a war correspondent.
Kết quả là, ông bị giam giữ một thời gian ngắn trước khi được cấp chứng nhận chính thức là một phóng viên chiến trường.
Organization for Security and Co-operation in Europe (OSCE) could grant Consultative Status in the form of "Researcher-in-residence programme" (run by the Prague Office of the OSCE Secretariat): accredited representatives of national and international NGOs are granted access to all records and to numerous topical compilations related to OSCE field activities.
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE) có thể cấp chức năng tư vấn trong hình thức "chương trình Nhà nghiên cứu nơi cư trú "(do Văn phòng Prague của Ban Thư ký OSCE điều hành): đại diện được công nhận của các tổ chức NGO quốc gia và quốc tế được cấp quyền truy cập cho tất cả các hồ sơ và nhiều tài liệu sưu tập chuyên đề liên quan đến các hoạt động trong lĩnh vực của OSCE.
In the United States and Canada, a librarian generally has a one or two-year (more common) master's degree in Computer Science, library science (called an MI, MLS, MALIS, MSLS, MIS, MSIS, MS-LIS, MISt, MLIS, or MILS) from an accredited university.
Tại Mỹ và Canada, Một Thư viện viên thường có bằng Thạc sĩ trong một hay hai năm (Hai năm thì phổ biến hơn) về lĩnh vực Khoa học Thư viện và thông tin, Khoa học Thư viện hay Khoa học Thông tin (được gọi là MI, MLS, MALIS, MSLS, MIS, MSIS, MS-LIS, MISt, MLIS, or MILS) từ một trường Đại học được công nhận.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ accredit trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.