ardent trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ardent trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ardent trong Tiếng Anh.

Từ ardent trong Tiếng Anh có các nghĩa là hăng hái, nồng nhiệt, nồng cháy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ardent

hăng hái

adjective

Zeal is “eagerness and ardent interest in pursuit of something.”
Lòng sốt sắng có nghĩa là “sự hăng-hái và nhiệt-huyết nhằm đeo đuổi một chí-hướng nào đó”.

nồng nhiệt

adjective

nồng cháy

adjective

Xem thêm ví dụ

In the darkness, Fortune and Ardent were sunk and the remaining four ships were scattered.
Trong bóng đêm, Fortune cùng Ardent bị đánh chìm và bốn chiếc còn lại bị phân tán.
A great degree of centralization was established by the assembly at Cúcuta, since several New Granadan and Venezuelan deputies of the Congress who formerly had been ardent federalists now came to believe that centralism was necessary in order to successfully manage the war against the royalists.
Tại đại hội ở Cúcuta, một mức độ tập trung quyền lực lớn đã được lập ra, một vài đại biểu người Tân Granada và Venezuela trong đại hội trước đây vốn là những người chủ trương lập chế độ liên bang một cách mạnh mẽ thì nay đã tin tưởng rằng việc tập trung hóa là cần thiết để giành được thành công trong cuộc chiến chống lại phe Bảo hoàng.
Moved by an ardent desire to talk about Jehovah, she turned the conversation to what she discerned was the real basis for the woman’s objections —her lack of belief in the existence of a Creator.
Nhận thức được cơ sở thật sự khiến phụ nữ ấy phản đối—là do bà không tin có một Đấng Tạo Hóa—và được thúc đẩy bởi lòng nhiệt thành nói về Đức Giê-hô-va, chị Nhân Chứng này hướng cuộc đối thoại vào trọng tâm ấy.
On 29 January 1393, a masked ball, which became known as the Bal des Ardents ("Ball of the Burning Men") because of the tragedy that ensued, had been organized by Isabeau of Bavaria to celebrate the wedding of one of her ladies-in-waiting at the Hôtel Saint-Pol.
The Bal des Ardents, thu nhỏ của 1450 - 1480 Vào ngày 29 tháng 1 năm 1393, một quả bóng đeo mặt nạ, được biết đến với cái tên Bal des Ardents ("Quả bóng của những người đàn ông đang cháy") vì thảm kịch xảy ra sau đó, đã được tổ chức bởi Isabeau of Bavaria để tổ chức lễ cưới của một trong những người phụ nữ của cô- chờ đợi tại khách sạn Saint-Pol.
Her father, Arthur Rest, had been the organist at a local chapel, but by this time he was an ardent Bible Student, as Jehovah’s Witnesses were then known.
Bấy giờ cha của Mary, Arthur Rest, chơi đàn ống ở nhà thờ địa phương, nhưng lúc đó bác là một Học viên Kinh-thánh hăng hái, tên gọi của Nhân-chứng Giê-hô-va vào thời đó.
How can we show that we are “ardently desiring” to see “the day of Jehovah”?
Bằng cách nào chúng ta cho thấy mình sốt sắng mong muốn được chứng kiến ‘ngày Đức Giê-hô-va’?
Carl Gauss was an ardent perfectionist and a hard worker.
Gauss là người cuồng nhiệt theo chủ nghĩa hoàn hảo và một người lao động cần cù.
In his youth, he was an ardent follower of Fidel Castro and the Cuban Revolution.
Thời trai trẻ, ông là người nhiệt thành ủng hộ Fidel Castro và cuộc Cách mạng Cuba.
An ardent supporter of Suwon Samsung Bluewings since 2005, he revealed that 'Suwon was always the No.1 club in his mind' after joining them.
Theo một cổ động viên lâu năm của Suwon Samsung Bluewings kể từ năm 2005, anh tiết lộ rằng 'Suwon luôn là câu lạc bộ số 1 trong lòng anh' sau khi gia nhập.
Himmler appointed Theodor Eicke, a convicted felon and ardent Nazi, to run the camp in June 1933.
Himmler bổ nhiệm Theodor Eicke, một tội phạm nghiêm trọng từng bị kết án và cuồng nhiệt lý tưởng Quốc xã làm chỉ huy điều hành trại vào tháng 6 năm 1933.
In his later years, he was received in audience by kings, emperors and presidents, who were among his ardent admirers.
Về sau, ông được tiếp kiến bởi các quân vương, hoàng đế và tổng thống là những người ngưỡng mộ ông.
He first started work in the theatre in 1911, when he designed the sets for Alexander Ostrovsky's An Ardent Heart.
Ông bắt đầu làm việc tại rạp hát năm 1911, khi ông ấy thiết kế sân khấu cho vở Alexander Ostrovsky's An Ardent Heart.
Well, ambition is an ardent desire to achieve a particular objective.
Tham vọng là một sự ham muốn mãnh liệt đạt đến một mục tiêu.
As president, however, Polk sought compromise and renewed the earlier offer to divide the territory in half along the 49th parallel, to the dismay of the most ardent advocates of manifest destiny.
Tuy nhiên, với tư cách là tổng thống, Polk đã tái tục đề nghị như trước là phân chia lãnh thổ Oregon dọc vĩ tuyến 49 chống lại ước nguyện của những người cổ võ hăng hái nhất về Vận mệnh hiển nhiên.
As a result of the painfully ardent disapproval from the U.S. during the Gulf War, Japan was quick to act after the September 11 attacks in 2001.
Do sự không hài lòng ra mặt của Hoa Kỳ trong Chiến tranh Vùng Vịnh mà Nhật Bản đã hành động nhanh chóng sau Vụ tấn công ngày 11 tháng 9 năm 2001.
The ardent anti-communist Syngman Rhee, who had been the first president of the Provisional Government and later worked as a pro-Korean lobbyist in the US, became the most prominent politician in the South.
Nhà hoạt động chống cộng sản mãnh liệt Syngman Rhee, người từng là chủ tịch đầu tiên của Chính phủ lâm thời và sau đó là một nhà vận động hành lang ủng hộ Hàn Quốc ở Mỹ, đã trở thành chính trị gia nổi bật nhất ở miền Nam.
Throughout his earthly life and including his humiliating death, Jesus showed what it means to be ardently dedicated and fully loyal to the true God.
Qua đời sống trên đất và cái chết nhục nhã, Chúa Giê-su cho thấy thế nào là nhiệt tâm dâng mình và trung thành trọn vẹn với Đức Chúa Trời.
But such ardent watchfulness can lead to anxiety, so much so that years later, when I was investigating why so many young black men were diagnosed with schizophrenia, six times more than they ought to be, I was not surprised to hear the psychiatrist say, "Black people are schooled in paranoia."
Nhưng tính cảnh giác ấy dễ dẫn tới ưu phiền, nhiều năm sau, khi tôi khám phá ra tại sao nhiều người da đen trẻ tuổi bị chẩn đoán mắc bệnh tâm thần phân liệt, gấp 6 lần so với bình thường, tôi không bất ngờ khi nghe nhà tâm thần học nói rằng "Người da đen được giáo dục trong ảo tưởng."
For example, while ardently pursuing wealth, people often sacrifice relationships with family and friends.
Chẳng hạn, trong khi say mê làm giàu, nhiều người đã hy sinh mối quan hệ gia đình và bạn bè.
3:23) “Whole- souled” is defined as having “ardent enthusiasm or single- minded devotion.”
“Hết linh hồn” được định nghĩa là có “sự nhiệt tình hay tận tụy hết sức cho mục tiêu”.
At 01:25, Westfalen illuminated the destroyer Ardent and opened fire; Posen joined her shortly thereafter and reported several hits at ranges of 1,000 to 1,200 m (1,100 to 1,300 yd).
Đến 01 giờ 25 phút, Westfalen chiếu sáng chiếc tàu khu trục Ardent và khai hỏa vào nó; Posen tham gia nổ súng không lâu sau đó, bắn trúng nhiều phát ở khoảng cách từ 1.000–2.000 m (1.100–2.200 yd).
The gossip was fueled by ardent, yet by all accounts innocent, letters written to Rasputin by the Tsarina and the four grand duchesses which were released by Rasputin and which circulated throughout society.
Những lời bàn tán còn thêm thắt bởi bức thư, mặc dù vô hại, viết cho Rasputin bởi Hoàng hậu và bốn nữ đại công tức mà được phát tán bởi Rasputin và sau đó truyền trong khắp xã hội.
But this mortality banner is the very sword which mammography's most ardent advocates use to deter innovation.
Nhưng ngọn cờ tử vong này lại chính là thanh kiếm những người ủng hộ X- quang nhiệt tình nhất sử dụng để ngăn trở các đổi mới.
Manser spent three months in Lucerne prison when he was 19 years old because, as an ardent follower of non-violent ideologies espoused by Mahatma Gandhi (Satyagraha) he refused to participate in Switzerland's compulsory military service.
Manser đã dành ba tháng ở nhà tù Vienna khi ông 19 tuổi, do tự nhận thấy bản thân mình là một người nồng nhiệt tưởng tán thành phi bạo lực tư bởi Mahatma Gandhi (Satyagraha) anh từ chối tham gia nghĩa vụ quân sự ở Thụy sĩ.
The appearance of even lower-priced scientific workstations (e.g., Dana Computer/Ardent Computer/Stellar Computer (the merger of these companies)) based on microprocessors with high performance floating point units (FPUs) during the 1990s (such as the MIPS R8000, IBM POWER2), and Weitek eroded the demand for this class of computer.
Sự xuất hiện của máy trạm khoa học với giá còn thấp hơn nữa dựa trên bộ vi xử lý cùng với đơn vị dấu chấm động (floating point unit, FPU) hiệu năng cao vào thập kỉ 1990 (như R8000 của hãng MIPS và POWER2 của hãng IBM) đã xoá bỏ nhu cầu của dòng máy tính này.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ardent trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.