backpacker trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ backpacker trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ backpacker trong Tiếng Anh.

Từ backpacker trong Tiếng Anh có các nghĩa là du khách ba lô, tây ba lô. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ backpacker

du khách ba lô

noun

tây ba lô

noun (a traveler)

Xem thêm ví dụ

Manser was last seen carrying a 30-kilogram backpack by his Penan friend, Paleu, and Paleu's son on 25 May 2000.
Manser được nhìn thấy lần cuối mang 30 kg ba lô của mình Penan người bạn Paleu, và Paleu con trai của ngày 25 Tháng năm 2000.
Why are you carrying a strawberry in your backpack, miss?
Sao cô lại mang giấu một TRÁI DÂU ở trong cặp hả, cô nương?
So Dre, you gotta leave your backpack and skateboard here.
Để ba lô và ván trượt của cháu lại
Khao San Road has long been famous as a backpackers' destination, with its budget accommodation, shops and bars attracting visitors from all over the world.
Đường Khaosan từ lâu đã nổi tiếng là điểm đến của du khách ba lô, với chỗ ở bình dân, các cửa hàng và quán bar thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
The introduction of the Fearless Fiord game map introduces a new type of match, the Blitzkrieg, in which players will land only on a certain part of the map equipped with a pistol, a backpack and basic armor.
Sự ra đời của bản đồ Fearless Fiord giới thiệu loại chiến đấu mới, Blitzkrieg, trong đó người chơi sẽ chỉ rơi vào một phần nhất định của bản đồ được trang bị súng lục, ba lô và áo giáp cơ bản.
Yeah, until this one here starts rifling through my backpack.
Ừ, cho đến khi con nhóc này bắt đầu mở ba lô của tôi ra.
My husband, then boyfriend, thought twice before he put a backpack on or grew a beard because he traveled so much.
Chồng tôi, rồi đến bạn trai tôi, nghĩ kĩ trước khi đeo ba lô hay để mọc râu bởi vì anh ấy đi du lịch quá nhiều.
Susan sees the man in the photo follow him and switch his backpack with another one containing a bomb while Ford is distracted.
Susan thấy gã đàn ông trong bức ảnh bám theo Ford và hắn đổi balô của Ford thành cái balô khác có chứa quả bom.
He told me to stop, take my backpack off and put my hands on the police car parked next to us.
Anh ta bảo tôi dừng lại, tháo ba lô ra, và đặt hai tay lên xe cảnh sát đang ở gần.
Sam's backpack.
Cặp của Sam
Two backpacking routes are the route between Lake Hazen and Tanquary Fiord, and a loop around the Ad Astra and Viking ice caps, both approximately 100 kilometres (62 mi).
Hai tuyến đường Backpacking là tuyến đường giữa Hồ Hazen và Tanquary, và một tuyến đường vòng xung quanh các chỏm băng Astra Ad và Viking, cả hai khoảng 100 km.
Without saying anything, he pulled a pair of binoculars from his backpack and handed them to one of the surfers, pointing out toward the barrier.
Không nói gì, ông ta lôi ra một cái ống nhòm từ túi đeo lưng và đưa cho một trong những người lướt sóng đó, chỉ tay về phía hàng rào cản.
Here is a first prototype of our camera rat, which is a rat with a rat backpack with a camera that can go under rubble to detect for victims after earthquake and so on.
Đây là một nguyên mẫu đầu tiên của chuột máy ảnh của chúng tôi, mà là một con chuột với một chiếc ba lô chuột với một máy ảnh mà có thể đi dưới đống đổ nát để phát hiện các nạn nhân sau động đất và vân vân.
Uranium is in the backpacks.
Uranium trong mấy chiếc balo.
Sunglasses, parka, camo backpack.
Đeo kính râm, ba- màu ngụy trang.
Where's my backpack?
cặp sách của tao ở đâu?
I hunched my shoulder, I picked my backpack up again and I started walking.
Tôi khom người xuống, cầm lấy balô và 1 lần nữa tôi bắt đầu đi tiếp.
It all started for me when I was 19 years old and went backpacking through Southeast Asia.
Mọi thứ bắt đầu khi tôi ở tuổi 19 và tôi đã có chuyến đi bộ xuyên Đông Nam Á.
As for Philippines , one of best things you can get with $ 1 is a big bag of sweets to keep in backpack , hand out to kids . James
Còn ở Philippines , một trong những thứ tốt nhất bạn có thể mua được với 1 đô la là một bịch kẹo lớn để bỏ trong ba lô , phân phát cho trẻ em theo James
As he starts delivering his "What's in Your Backpack?" speech at a convention in Las Vegas, he realizes he no longer believes it, and walks off the stage.
Ryan bắt đầu nghĩ về đời mình, lúc anh chuẩn bị cho buổi diễn thuyết "Những gì trong ba- của bạn?" tại hội nghị ở Las Vegas, Nevada, anh chợt nhận ra anh không còn tin vào nó nữa và bỏ đi.
SS: Forgot to zip up the back half of his backpack.
Cu cậu quên cả kéo khóa sau ba kìa.
Mom always put my lunch in my backpack every single morning.
Sáng nào mẹ cũng đặt bữa trưa vào túi xách cho con.
I'm saying you carry an orange fucking backpack.
Tôi đang nói cái balo màu cam chết tiệt của cô ấy.
Check the wallet and the backpack.
Kiểm tra ví và ba .
How did you know that she had the real backpack?
Sao anh biết cô ta giữ balo thật?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ backpacker trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.