cinders trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ cinders trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cinders trong Tiếng Anh.

Từ cinders trong Tiếng Anh có nghĩa là tro. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ cinders

tro

nounplural

Then Ozymandias here will be the smartest man on the cinder.
Lúc đó ngài Ozymandias đây sẽ trở thành người thông minh nhất trên đống tro tàn.

Xem thêm ví dụ

In fact, the mountain is a complex of cinder cones with varying heights.
Trên thực tế, ngọn núi là một phức hợp của những hình nón bọt đá với chiều cao khác nhau.
The intense heat could be felt 32 km (20 mi) out to sea where a ship came under burning ember attack and was covered in cinders and dust.
Sức nóng mãnh liệt có thể cảm nhận được tại 20 dặm (32 km) ngoài biển, một tàu bị đám than tro nóng tấn công và bị bao phủ trong tro bụi.
A more modern name for cinder is scoria.
Một tên cũ cho scoria là cinder.
Nothing in this life is hopeless, Cinders.
Trên đời này chẳng có gì vô vọng cả, Lọ Lem.
The Boring Lava Field has at least 32 cinder cones such as Mount Tabor, and its center lies in southeast Portland.
Bãi dung nham này có ít nhất 32 ngọn núi hình nón như Núi Tabor, Portland, và trung tâm của nó nằm ở vùng đông nam Portland.
Cinder cones, lava domes, calderas and craters can be found in the area apart from the widest variety of volcanic rocks in all the Southern Zone, for example both primitive basalts and rhyolites.
Nón vật liệu núi lửa, mái vòm dung nham, họng núi lửa và các miệng núi lửa có thể được tìm thấy ở khu vực, cũng như nhiều loại đá núi lửa ở khắp vùng núi lửa phía Nam, Ví dụ như cả hai bazan và rhyolit nguyên sinh.
The youngest dated rock on the island is about 100,000 years old, but numerous more recent cinder cones are found on the southeast side of the island.
Đá trẻ nhất trên đảo có khoảng 100.000 năm tuổi, nhưng nhiều bọt đá gần đây được tìm thấy ở phía đông nam của đảo.
Then Ozymandias here will be the smartest man on the cinder.
Lúc đó ngài Ozymandias đây sẽ trở thành người thông minh nhất trên đống tro tàn.
She was sitting on the porch of a modest country home —a wood and cinder-block structure with a rusted tin roof.
Căn nhà được làm bằng gỗ và những khối bột than trộn với vữa, mái nhà là những tấm tôn bị rỉ sét.
Cinder starts a revolution.
Simoun có lý do khởi xướng một cuộc cách mạng.
He had no album, no record contract, no name, but he reduced the stage to a pile of smoking cinders and, afterward, everyone wanted to know who he was."
Anh ta chẳng có một album nào, không hề có hợp đồng thu âm, không tên tuổi, anh ta xuống sân khấu để lại một đống tàn thuốc và sau đó, mọi người lại muốn biết anh ta là ai.”
Then Ozymandias here will be the smartest man on the cinder.
Lúc đó ngài Ozzymandias đây sẽ trở thành người thông minh nhất trên đống tro tàn.
They are generally characterized by the ejection of cinders, lapilli, and lava bombs, as well as the accumulation of dark tephra around the volcanic vent.
Chúng thường được đặc trưng khi phóng ra các bọt đá, lapilli và bom nham thạch, cũng như sự tích tụ của tephra tối xung quanh lỗ thông hơi núi lửa.
Same cinder block construction, low ceilings, oppressive fluorescent lighting.
Cùng kiểu tường gạch, trần thấp, đèn huỳnh quang lờ mờ.
So I consulted biomechanics experts to find out how much slower it is to run on cinders than synthetic tracks, and their consensus that it's one and a half percent slower.
Vì thế, tôi đã tham khảo ý kiến các chuyên gia cơ sinh học để tìm ra xem nó sẽ chậm hơn thế nào khi chạy trên tro so với đường chạy tổng hợp, và họ nhất trí là nó chậm hơn 1.5%.
Burn the planet to a cinder.
Thiêu hủy toàn bộ hành tinh thành một đống tro tàn.
It chanced that I walked that way across the fields the following night, about the same hour, and hearing a low moaning at this spot, I drew near in the dark, and discovered the only survivor of the family that I know, the heir of both its virtues and its vices, who alone was interested in this burning, lying on his stomach and looking over the cellar wall at the still smouldering cinders beneath, muttering to himself, as is his wont.
Tình cờ mà tôi đi theo cách đó trên các lĩnh vực sau đây đêm, về cùng giờ, và nghe một tiếng rên rỉ thấp tại vị trí này, tôi đã thu hút gần trong bóng tối, và phát hiện ra người sống sót duy nhất của gia đình mà tôi biết, người thừa kế của cả hai đức tính của nó và các tệ nạn, những người một mình đã quan tâm đến đốt này, nằm trên bụng của mình và nhìn qua bức tường hầm rượu tại vẫn tro âm ỉ bên dưới, lẩm bẩm với chính mình, như là wont của mình.
Jesse Owens, on the other hand, ran on cinders, the ash from burnt wood, and that soft surface stole far more energy from his legs as he ran.
Mặt khác, Jesse Owens chạy trên đám tro, tro bụi từ gỗ cháy, và bề mặt mềm đó đã lấy đi nhiều năng lượng hơn từ chân khi anh ta chạy.
As of the end of last year, 1,314 men had run under four minutes in the mile, but like Jesse Owens, Sir Roger Bannister ran on soft cinders that stole far more energy from his legs than the synthetic tracks of today.
Tính đến cuối năm ngoái, 1314 người đàn ông đã chạy 1 dặm dưới 4 phút, nhưng cũng như Jesse Owens, Sir Roger Bannister đã chạy trên tro mềm điều đó làm mất đi nhiều năng lượng từ chân anh ta hơn là đường chạy tổng hợp ngày nay.
When she opened her eyes in the morning it was because a young housemaid had come into her room to light the fire and was kneeling on the hearth- rug raking out the cinders noisily.
Khi bà mở mắt ra vào buổi sáng, đó là bởi vì một giúp việc gia đình trẻ đã đi vào phòng của cô với ánh sáng ngọn lửa và quỳ trên tấm thảm lò sưởi cào ra tro ầm ĩ.
Rather than blocks, Jesse Owens had a gardening trowel that he had to use to dig holes in the cinders to start from.
Thay vì là đám đông, Jesse Owens đã có một chiếc bay làm vườn mà anh ta phải sử dụng để đào một cái lỗ trong đống tro bụi để bắt đầu.
Over that cinder track he ran, with one shoe on and one shoe off, finishing third and qualifying for the opportunity to participate in the race for the gold medal.
Với một chân đi giày và một chân trần, anh đã chạy trên chặng đường đua rải than xỉ, đoạt giải ba và hội đủ điều kiện để có được cơ hội tham dự cuộc chạy đua dành huy chương vàng.
Is it to be destroyed by nuclear war to become a burned cinder floating in space?
Trái đất sẽ bị tiêu hủy bởi một trận chiến tranh hạch tâm để thành một vật cháy đen trôi giạt trong không gian không?
“I went flying off the tracks and fell down on the cinders just beyond.”
Tôi đã nhảy qua khỏi đường rầy và ngã sụp lên đống tro bên kia đường rầy”.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cinders trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.