circulatory system trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ circulatory system trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ circulatory system trong Tiếng Anh.

Từ circulatory system trong Tiếng Anh có các nghĩa là Hệ tuần hoàn, bộ máy tuần hoàn, hệ tuần hoàn, Hệ tuần hoàn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ circulatory system

Hệ tuần hoàn

noun (organ system for transport of fluids in an organism that carry substances to and from the tissues)

The immune system attacks healthy cells in the circulatory system and destroys them.
Hệ miễn dịch tấn công các tế bào khỏe mạnh trong hệ tuần hoàn và tiêu diệt chúng.

bộ máy tuần hoàn

noun

hệ tuần hoàn

noun

The immune system attacks healthy cells in the circulatory system and destroys them.
Hệ miễn dịch tấn công các tế bào khỏe mạnh trong hệ tuần hoàn và tiêu diệt chúng.

Hệ tuần hoàn

The immune system attacks healthy cells in the circulatory system and destroys them.
Hệ miễn dịch tấn công các tế bào khỏe mạnh trong hệ tuần hoàn và tiêu diệt chúng.

Xem thêm ví dụ

The Marvels of the Circulatory System
Những khả năng kỳ diệu của hệ tuần hoàn
Here our journey around the circulatory system ends.
Cuộc thăm viếng hệ tuần hoàn của chúng ta kết thúc ở đây.
● Your heart is at the hub of your circulatory system and is an exceptionally hard worker.
● Trái tim bạn là trung tâm của hệ tuần hoàn quan làm việc rất cần mẫn.
More recently, scientists have studied how the circulatory system benefits from garlic.
Gần đây, các nhà khoa học đã nghiên cứu về lợi ích của tỏi đối với hệ tuần hoàn.
So look after your circulatory system, and it, in turn, will look after you.
Vậy hãy chăm sóc hệ tuần hoàn của bạn, rồi nó sẽ chăm sóc bạn.
And then the circulatory system fails.
Và rồi hệ tuần hoàn suy sụp.
/ A circulatory system is / seen by the perimeter fence.
Người ta nhìn thấy một hệ tuần hoàn ở quanh hàng rào khu nghiên cứu...
ICD groups diseases of the circulatory system into one "chapter," known as Chapter IX, covering codes I00–I99.
Nhóm ICD bệnh của hệ thống tuần hoàn vào một "chương", được gọi là Chương IX, bao gồm mã số I00-I99.
They are doing it with the help of a new blood flow model that mimics the human circulatory system .
Họ đang làm điều đó với sự giúp đỡ của một mô hình mới về dòng chảy của máu bắt chước theo hệ thống tuần hoàn của con người .
After birth, the introduction of air into the lungs causes the pressure in the pulmonary circulatory system to drop.
Sau khi sinh, việc đưa không khí vào phổi làm cho áp lực trong hệ thống tuần hoàn phổi giảm.
By dilating or constricting as directed by special nerve fibers, these vessels help regulate blood flow, making the circulatory system extremely dynamic.
Do các sợi thần kinh đặc biệt đều khiển, các mạch máu này co dãn, giúp điều hòa dòng máu chảy, khiến hệ tuần hoàn rất linh hoạt.
So the circulatory system solves the nutrient delivery problem by sending blood vessels to supply nutrients and oxygen to every corner of our body.
Do vậy, hệ thống tuần hoàn đó giải quyết vấn đế đề phân phối dinh dưỡng bằng cách gửi các mạch máu cung cấp dinh dưỡng và oxy tới mọi xó xỉnh của cơ thể.
When 99mTc is combined with a tin compound, it binds to red blood cells and can therefore be used to map circulatory system disorders.
Khi Tc99m kết hợp với hợp chất thiếc nó liên kết với hồng cầu và vì thế có thể sử dụng để lập bản đồ các rối loạn trong hệ tuần hoàn.
We're clogging the ocean, poisoning the planet's circulatory system, and we're taking out hundreds of millions of tons of wildlife, all carbon-based units.
Chúng ta đang "đeo còng" vào biển cả, làm tổn thương hệ tuần hoàn của Trái đất, và chúng ta đang xóa sổ hàng trăm triệu tấn động vật hoang dã, tất cả đều là đơn vị sống cấu thành bởi cacbon.
We're clogging the ocean, poisoning the planet's circulatory system, and we're taking out hundreds of millions of tons of wildlife, all carbon- based units.
Chúng ta đang " đeo còng " vào biển cả, làm tổn thương hệ tuần hoàn của Trái đất, và chúng ta đang xóa sổ hàng trăm triệu tấn động vật hoang dã, tất cả đều là đơn vị sống cấu thành bởi cacbon.
I'm using this sculpture material to trace the paths of subway trains above ground in real time -- like an X-ray of the city's circulatory system unfolding.
Tôi dùng nguyên liệu điêu khắc này để phác họa các hướng đi của xe điện ngầm trên mặt đất trong thời điểm thực tế -- tương tự như hình chụp X quang hệ thống tuần hoàn của thành phố đang trải ra.
More recently developed techniques allow printed organs to be created with a more complex 3D structure, including preexisting internal vasculature, that permits faster integration of the transplant into the host circulatory system.
Các kỹ thuật phát triển gần đây hơn cho phép các cơ quan in được tạo ra với cấu trúc 3D phức tạp hơn, bao gồm cả hệ thống mạch bên trong có sẵn, cho phép tích hợp nhanh hơn cấy ghép vào hệ tuần hoàn chủ. Có nhiều kỹ thuật để tạo ra hệ thống mạch máu hiện đang được phát triển.
If you take those networks, this idea of networks, and you apply universal principles, mathematizable, universal principles, all of these scalings and all of these constraints follow, including the description of the forest, the description of your circulatory system, the description within cells.
Nếu bạn đem những mạng lưới này ra, cái ý tưởng về mạng lưới này, và bạn áp dụng những nguyên tắc vũ trụ lên nó, những nguyên tắc tính toán được của vũ trụ, tất cả những cách tỉ lệ và những sức ép theo sau, bao gồm cả mô tả về khu rừng, mô tả về hệ tuần hoàn của bạn, mô tả bên trong các tế bào.
Houssay's worked in many fields of physiology, such as the nervous, digestive, respiratory and circulatory systems, but his main contribution, which was recognized by the Nobel Prize in Physiology or Medicine of 1947, was on the experimental investigation of the role of the anterior hypophysis gland in the metabolism of carbohydrates, particularly in diabetes mellitus.
Houssay đã làm việc trong nhiều lãnh vực Sinh học, như các hệ thống thần kinh, tiêu hóa, hô hấp và tuần hoàn, tuy nhiên đóng góp chính của ông - đóng góp được giải Nobel Sinh lý và Y khoa năm 1947 nhìn nhận - là lãnh vực nghiên cứu thực nghiệm vai trò của tuyến yên trong việc trao đổi chất carbohydrate, đặc biệt trong bệnh tiểu đường.
Also magnificent are other body parts: your nose, tongue, and hands, as well as your circulatory and digestive systems, to name a few.
Ngoài ra, các bộ phận khác của thân thể bạn cũng là tuyệt diệu: cái mũi, lưỡi và bàn tay của bạn cũng như hệ thống tuần hoànhệ thống tiêu hóa của bạn, ấy là chỉ kể vài thứ.
Like all their relatives, they have neither a circulatory a or respiratory system.
Giống như tất cả giun tròn, họ không có hệ thống tuần hoàn hoặc hô hấp.
Throughout life, a series of elegantly designed systems (such as the respiratory, circulatory, nervous, and endocrine systems) will perform and coordinate their functions with an efficiency that staggers human comprehension —all for the perpetuation of life.
Suốt cả đời người còn có hàng loạt hệ thống tuyệt vời đã được phát họa (chẳng hạn như hệ thống hô hấp, tuần hoàn, thần kinh và nội tiết) sẽ cùng nhau thi hành những phận sự điều hòa và hữu hiệu mà loài người không hiểu nổi—thảy đều để duy trì sự sống.
The immune system attacks healthy cells in the circulatory system and destroys them.
Hệ miễn dịch tấn công các tế bào khỏe mạnh trong hệ tuần hoàn và tiêu diệt chúng.
of March 22, 2001, and turned at random to the article ‘The Marvels of the Circulatory System.’
tháng 7-9 năm 2001 và lật đến bài ‘Những khả năng kỳ diệu của hệ tuần hoàn’.
The human circulatory system is really two systems that work together.
Hệ tuần hoàn thật ra là hai hệ thống làm việc cùng nhau.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ circulatory system trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.