collier trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ collier trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ collier trong Tiếng Hà Lan.

Từ collier trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là chuỗi hạt, kiềng, vòng cổ, dây chuyền, xiềng xích. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ collier

chuỗi hạt

(necklace)

kiềng

(necklace)

vòng cổ

(necklace)

dây chuyền

(necklace)

xiềng xích

Xem thêm ví dụ

GREGORY Nee, want dan moeten we colliers.
Gregory Không có, thì chúng ta nên được Colliers.
Maar „twintig jaar later”, aldus Colliers 1980 Year Book, „waren deze ’rechten’ — vooral die in verband met voedsel, gezondheid en materieel welzijn — voor veel van de 1,5 miljard kinderen in de wereld nog steeds grotendeels niet gerealiseerd”.
Nhưng theo cuốn Year Book 1980 của Collier, “hai mươi năm sau, nhiều trẻ em trong số 1,5 tỷ trẻ em trên thế giới vẫn không hưởng được phần lớn ‘những quyền’ này—đặc biệt những quyền liên quan đến sự dinh dưỡng, sức khỏe và an lạc về vật chất”.
Waar is het collier?
Vòng cổ đâu?
Luitenant John Collier.
Trung úy John Collier.
De foto’s van de conferentie in Salt Lake City zijn genomen door Cody Bell, Ale Borges, Randy Collier, Weston Colton, Nate Edwards, Ashlee Larsen, Leslie Nilsson, Matt Reier en Christina Smith; van flatgebouw in Duitsland door Daniel G.
Hình ảnh ở Salt Lake City do Cody Bell, Ale Borges, Randy Collier, Weston Colton, Nate Edwards, Ashlee Larsen, Leslie Nilsson, Matt Reier, và Christina Smith chụp; căn hộ ở Đức, do Daniel G.
Sergeant eerste klasse Collier?
Trung sĩ Collier?
Het collier van de koningin.
Vòng cổ của nữ hoàng!
De film is geïnspireerd door het non-fictieboek Beware the Night van Ralph Sarchie en Lisa Collier Cool.
Phim chính thức dựa trên tiểu thuyết phi hư cấu năm 2001 có tựa đề Beware the Night của Ralph Sarchie và Lisa Collier Cool.
Andersen, Carli Bell, Cody Bell, Janae Bingham, Ale Borges, Randy Collier, Mark Davis, Nate Edwards, Brian Nicholson, Leslie Nilsson, Matt Reier, Bradley Slade en Christina Smith; van de familie Cavalcante, met dank aan Aroldo Cavalcante; in Athens (Georgia, VS) door Whitney Gossling; in Orange County (California, VS) door Erik Isakson; van de familie Openshaw, met dank aan familie Openshaw; in Mumbai (India) door Wendy Gibbs Keeler; in Drammen en Oslo (Noorwegen) door Ashlee Larsen; in Kiev (Oekraïne) door Marina Lukach; in San Pedro (Belize) door Josué Peña; in Arica (Chili) door Shelby Jeanne Randall; in Bermejillo (Durango, Mexico) door Angélica Castañeda Reyes; in Cavite City (Cavite, Filipijnen) door Danny Soleta.
Andersen, Carli Bell, Cody Bell, Janae Bingham, Ale Borges, Randy Collier, Mark Davis, Nate Edwards, Brian Nicholson, Leslie Nilsson, Matt Reier, Bradley Slade, và Christina Smith chụp; ảnh gia đình Cavalcante, do nhã ý của Aroldo Cavalcante; ở Athens, Georgia, Hoa Kỳ, do Whitney Gossling chụp; ở Orange County, California, Hoa Kỳ, do Erik Isakson chụp; ảnh những người trong gia đình Openshaw, do nhã ý của gia đình Openshaw; ở Mumbai, Ấn Độ, do Wendy Gibbs Keeler chụp; ở Drammen và Oslo, Na Uy, do Ashlee Larsen chụp; ở Kyiv, Ukraine, do Marina Lukach chụp; ở San Pedro, Belize, do Josué Peña chụp; ở Arica, Chile, do Shelby Jeanne Randall chụp; ở Bermejillo, Durango, Mexico, do Angélica Castañeda Reyes chụp; ở Cavite City, Cavite, Philippines, do Danny Soleta chụp.
Andersen, Cody Bell, Janae Bingham, Ale Borges, Randy Collier, Mark Davis, Craig Dimond, Nate Edwards, Ashlee Larsen, Leslie Nilsson, Matt Reier en Christina Smith; van Yvette Bugingo, met dank aan Yvette Bugingo; van Joseph Ssengooba en Joshua Walusimbi, met dank aan Joseph Ssengooba; van Joseph Ssengooba en Leif Erickson, met dank aan Leif Erickson; van kinderen en kerkbijeenkomst in Congo, met dank aan Neil L.
Andersen, Cody Bell, Janae Bingham, Ale Borges, Randy Collier, Mark Davis, Craig Dimond, Nate Edwards, Ashlee Larsen, Leslie Nilsson, Matt Reier, và Christina Smith chụp; của Yvette Bugingo, do nhã ý của Yvette Bugingo; của Joseph Ssengooba và Joshua Walusimbi, do nhã ý của Joseph Ssengooba; của Joseph Ssengooba và Leif Erickson, do nhã ý của Leif Erickson; của các trẻ em và buổi họp của Giáo Hội ở Congo, do nhã ý của Neil L.
We moeten grote waarde hechten aan liefderijke goedheid en waarachtigheid en openlijk blijk geven van die eigenschappen zoals we een kostbaar collier zouden dragen.
Chúng ta cần trân trọng sự yêu thương nhân từ và tính chân thật, thể hiện rõ hai đức tính này như thể đeo một sợi dây chuyền quý giá trên cổ.
Clarisse droeg het collier van m'n voorouders.
Clarisse đã đeo vòng cổ của nữ hoàng!

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ collier trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved