consequentially trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ consequentially trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ consequentially trong Tiếng Anh.

Từ consequentially trong Tiếng Anh có các nghĩa là do vậy, do đó, kiêu căng, tự đắc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ consequentially

do vậy

adverb

do đó

adverb

kiêu căng

adverb

tự đắc

adverb

Xem thêm ví dụ

The use of condition monitoring allows maintenance to be scheduled, or other actions to be taken to prevent consequential damages and avoid its consequences.
Việc sử dụng Giám sát tình trạng cho phép việc bảo trì được lên kế hoạch, hoặc có các hành động khác được thực hiện để ngăn chặn và tránh được các thiệt hại có thể có.
Later on, Brazil would be elevated from the rank of a colony to that of a kingdom, with the consequential formation of the United Kingdom of Portugal, Brazil and the Algarves.
Sau đó, Brazil được nâng lên từ một thuộc địa của Vương quốc, với sự hình thành sau đó là các Vương quốc Bồ Đào Nha, Brazil và Algarves.
For instance, the wife might start acting independently of her husband in consequential ways.
Thí dụ, do thái độ đó người vợ có thể bắt đầu hành động một cách biệt lập đối với chồng.
The distinction between a healthy person and a dead one is about as clear and consequential as any we make in science.
Sự khác biệt giữa một người khỏe mạnh và một người chết rõ ràng và có hệ quả như bao điều khác trong khoa học.
This is why we spend our time talking about things like gay marriage and not about genocide or nuclear proliferation or poverty or any other hugely consequential issue.
Đây là vì sao chúng ta nên bỏ thời gian ra đề bàn về những thứ như hôn nhân đồng tính và không phải về sự diệt chủng hay sự gia tăng vũ khí hạt nhân hay sự nghèo túng hay bất kỳ vấn đề có hệ quả to lớn nào khác.
“Fortunate indeed are those who have a top-level goal so consequential to the world that it imbues everything they do, no matter how small or tedious, with significance.
“Những người quả thật may mắn khi có một mục tiêu cao quý mà quan trọng đối với thế gian đến nỗi mục tiêu đó thêm vào một ý nghĩa sâu sắc cho tất cả mọi thứ họ làm, cho dù việc làm đó có nhỏ nhặt hoặc nhàm chán đến đâu đi nữa.
The consequential delays in getting these ships into active service caused critical comments from some in the U.S. Navy.
Việc trì hoãn đưa những con tàu này vào hoạt động đã gây nên những lời chỉ trích nghiêm trọng từ các sĩ quan Hải quân Mỹ.
One of the most consequential examples is early childhood education.
Một trong những ví dụ điển hình là giáo dục bậc tiểu học.
Mohist consequentialism advocated communitarian moral goods including political stability, population growth, and wealth, but did not support the utilitarian notion of maximizing individual happiness.
Thuyết hệ quả của Mặc gia ủng hộ những đạo đức tốt của cộng đồng bao gồm sự ổn định chính trị, sự phát triển dân số, sự giàu có, nhưng không ủng hộ quan điểm của “người theo chủ nghĩa vị lợi” về sự tối đa hạnh phúc cho mỗi cá nhân.
Let me deal in a bit more detail with extroversion, because it's consequential and it's intriguing, and it helps us understand what I call our three natures.
Hãy để tôi giải thích chi tiết hơn về sự hướng ngoại bới vì nó quan trọng và nó hấp dẫn, và nó giúp ta hiểu được cái tôi gọi là ba đặc tính tự nhiên.
In 2004, solid HgH2 was definitively synthesized and consequentially analysed, by Xuefeng Wang and Lester Andrews, by direct matrix isolation reaction of excited mercury with molecular hydrogen.
Năm 2004, hợp chất rắn này đã được tổng hợp cách dứt khoát và được phân tích bởi Xuefeng Wang và Lester Andrews, bằng phản ứng cô lập trực tiếp của thủy ngân thủy ngân với hydro phân tử.
Nevertheless, the fall of the Iron Curtain and the consequential democratization of Eastern European states made to reconsider the status of the foundation.
Tuy nhiên, sự sụp đổ của Bức màn sắt và việc dân chủ hóa các quốc gia Đông Âu sau đó, đã khiến người ta xem xét lại điều lệ của Quỹ này.
Look, so while the US and the West spent the last 20 years caught up in cybersecurity -- what networks to harden, which infrastructure to deem critical, how to set up armies of cyber warriors and cyber commands -- Russia was thinking in far more consequential terms.
Nhìn xem, khi nào thì Mĩ và phương Đông dành ra 20 năm đuổi kịp bảo mật máy tính-- Mạng củng cố an toàn hơn, Cơ sở hạ tầng nghĩ rằng phê bình, làm thế nào để thiết lập quân đội siêu chiến binh và nắm quyền chỉ huy--- Nga đã nghĩ xa hơn giới hạn của kết quả.
Hypothetically, there will be two consequential scenarios if only one bank offers remote access.
Theo giả thuyết, sẽ có hai kịch bản hệ quả nếu chỉ có một ngân hàng cung cấp quyền truy cập từ xa.
However, a similar objection was noted in 1970 by Thomas Nagel (who claimed that consequentialism "treats the desires, needs, satisfactions, and dissatisfactions of distinct persons as if they were the desires, etc., of a mass person"), and even earlier by David Gauthier, who wrote that utilitarianism supposes "that mankind is a super-person, whose greatest satisfaction is the objective of moral action. . . .
Tuy nhiên, một mục tiêu tương tự được chú ý vào năm 1970 bởi Thomas Nagel(ông tuyên bố rằng Chủ nghĩa hệ quả(consequentialism) “xem xét những ham muốn, nhu cầu, sự thỏa mãn và sự không thỏa mãn của những con người riêng biệt là khác biệt"), và thậm chí trước đó, David Gauthier, người viết rằng Chủ nghĩa thực tế giả định rằng “nhân loại là một siêu – nhân, sự thỏa mãn to lớn nhất của họ là mục tiêu của những hành động đạo đức... Nhưng điều này là vô lý.
Make your ideas visible, tangible, and consequential.
Làm cho ý tưởng của bạn hữu hình, rõ ràng và logic.
In Satisficing Consequentialism, Michael Slote argues for a form of utilitarianism where "an act might qualify as morally right through having good enough consequences, even though better consequences could have been produced."
Trong tác phẩm “Chủ nghĩa hệ quả thỏa mãn”(“Satisficing Consequentialism”), Michael Slote tranh luận cho một hình thức của Chủ nghĩa thực tế “một hành động có thể gọi là hành động đạo đức đúng đắn nếu nó có đủ những kết quả tốt, dù cho những kết quả tốt hơn có thể được tạo ra."
And their relationship could be expressed in what was to become the most famous and consequential equation in history: E=mc^2.
Và mối liên hệ giữa chúng được diễn giải bằng một trong những công thức nổi tiếng và được chấp nhận nhất lịch sử: E=mc^2.
And what if we got clear, within ourselves and with our teammates, about when we seek to learn and when we seek to perform, so that our efforts can become more consequential, our improvement never-ending and our best even better?
Và sẽ thế nào nếu chúng ta hiểu rõ về bản thân và những người cộng sự rằng khi nào ta nên học tập và khi nào nên làm việc, để những nỗ lực của chúng ta mang lại nhiều thành quả hơn, để sự tiến bộ của ta không bao giờ dừng lại, và để vượt qua giới hạn "tốt nhất" của hiện tại?
Should your testimony prove consequential council may be prepared to order your immediate release.
Nên khai báo thành thực và tỏ ra có sức thuyết phục Hội đồng có thể phê duyệt thả tự do ông ngay lập tức.
That first Easter sequence of Atonement and Resurrection constitutes the most consequential moment, the most generous gift, the most excruciating pain, and the most majestic manifestation of pure love ever to be demonstrated in the history of this world.
Đó là chuỗi Phục Sinh đầu tiên của Sự Chuộc Tội và Sự Phục Sinh tạo thành giây phút quan trọng nhất, ân tứ rộng rãi nhất, nỗi đau đớn cùng cực nhất, và sự biểu hiện uy nghi nhất về tình yêu luôn luôn thanh khiết để được cho thấy trong lịch sử của thế giới này.
Unlike other forms of consequentialism, such as egoism and altruism, utilitarianism considers the interests of all beings equally.
Không giống như các hình thức khác của thuyết hệ quả, như là chủ nghĩa vị kỉ (egoism), chủ nghĩa vị lợi cho rằng lợi ích của tất cả mọi người là công bằng.
Now choosing not to buy a jar of jam is probably good for us -- at least it's good for our waistlines -- but it turns out that this choice overload problem affects us even in very consequential decisions.
Bây giờ không bàn về lựa chọn mua chai mứt có lẽ tốt hơn cho chúng ta ít nhất là sẽ tốt hơn cho vòng eo chúng ta Ví dụ trên đã chỉ ra rằng vấn đề quá tải trong sự lựa chọn ảnh hưởng chúng ta trong mỗi quyết định quan trọng
Consequentially, the left wing Meretz party quit the coalition after they failed to agree on the powers to be given to a Shas deputy minister in the Ministry of Education.
thế, đảng Meretz cánh tả rời bỏ liên minh sau khi họ không đồng ý với việc quyền lực được trao cho một thứ trưởng Shas trong Bộ Giáo dục.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ consequentially trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.