consecutively trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ consecutively trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ consecutively trong Tiếng Anh.

Từ consecutively trong Tiếng Anh có các nghĩa là dồn dập, liên tiếp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ consecutively

dồn dập

adverb

liên tiếp

adverb

They have several consecutive quarters of record profits and revenues .
Họ có lợi nhuận và doanh thu cao kỷ lục trong một vài quý liên tiếp .

Xem thêm ví dụ

The next appearance of four consecutive identical digits is of the digit 7 at position 1,589.
Ví dụ, điểm Feynman đối với chữ số 7 là bốn chữ số 7 ở vị trí 1589.
We've had 14 consecutive quarters of GDP growth above 3%.
Chỉ số GDP tăng trưởng trên 3% trong 14 quý liên tiếp.
He then started in two consecutive UEFA Europa League group stage matches, against Lille and Slavia Prague (both 1–1 draws, respectively away and home).
Sau đó anh bắt đầu chơi hai trận liên tiếp tại UEFA Europa League vòng đấu bảng trong trận đấu với Lille OSC và SK Slavia Praha (1-1 là tỉ số của trận đấu).
They then won five consecutive league titles between 1997–98 and 2001–02.
Sau đó họ có 5 lần liên tiếp giành danh hiệu từ 1997–98 đến 2001–02.
Sometimes the new moon occurs close enough to a node during two consecutive months to eclipse the Sun on both occasions in two partial eclipses.
Thỉnh thoảng khi lần trăng mới xuất hiện đủ gần một điểm nút dẫn đến trong hai tháng liên tiếp xảy ra 2 hiện tượng nhật thực một phần.
Players Any team shall not have more than three players who have played in a more senior cup competition in two of the three consecutive games immediately prior to a league game.
Cầu thủ Không có đội nào được có nhiều hơn 3 cầu thủ tham dự ở giải cup chuyên nghiệp của 2 trong 3 trận liên tiếp trước mùa giải..
On October 19, Exo announced their third world tour, "Exoplanet#4 – The ElyXiOn", which began with three consecutive nights at Seoul's Gocheok Sky Dome, beginning on November 24.
Ngày 19 tháng 10, EXO thông báo chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới thứ tư, EXO Planet #4 – The ElyXiOn, bắt đầu với ba buổi hòa nhạc tại Gocheok Sky Dome Seoul từ ngày 24 đến 26 tháng 9 năm 2017.
The group achieved a string of consecutive diamond-certified hit singles in Brazil and five golden and platinum albums from 2003 to 2007, as granted by the Brazilian Association of Record Producers (ABPD).
Nhóm đã đạt được một chuỗi đĩa đơn liên tiếp được chứng nhận trạng thái đĩa kim cương ở Brazil và đồng thời sở hữu năm album vàng và bạch kim từ năm 2003 đến năm 2007, được cấp bởi Hiệp hội các nhà sản xuất thu âm Braxin (ABPD).
It was ineligible for the Billboard 200 chart as a re-release but entered the Pop Catalog Charts at number one (where it stayed for ten non-consecutive weeks), with the best sales on that chart since December 1996.
Điều đó không đủ điều kiện lọt vào Billboard 200 như là một biểu đồ tái phát hành nhưng bước vào Pop Catalog Charts tại vị trí số một (nơi mà nó đứng vững được mười tuần không liên tiếp), với doanh thu cao nhất trên thống kê kể từ tháng 12 năm 1996.
Although Peñarol was the first club to win three titles, Estudiantes were the first to win three consecutive titles.
Mặc dù Peñarol là câu lạc bộ đầu tiên giành ba danh hiệu, nhưng Estudiantes lại là câu lạc bộ đầu tiên trong lịch sử Copa Libertadores vô địch 3 lần liên tiếp.
To the winner for the third consecutive year, the original bumper surfer, the Coyote Man, Wilee!
Người chiến thắng suốt 3 năm liên tiếp, người đầu tiên không xài phanh,
It spent five non-consecutive weeks atop the Billboard Hot 100 in August and September 1958 and was Billboard's number-one single for the year.
Nó đã trải qua 5 tuần không liên tiếp trên Billboard Hot 100 vào tháng 8 và tháng 9 năm 1958 và là đĩa đơn số 1 của Billboard trong năm.
South Korea last hosted in 1960, which was the second consecutive and last time they have won the tournament.
Lần cuối Hàn Quốc là chủ nhà tại giải đấu là vào năm 1960; đây là lần thứ hai liên tiếp và lần cuối cùng họ đã giành được giải đấu.
The album was able to stay within the top twenty for 28 consecutive weeks, but eventually started to drop slowly.
Album đứng trong top 20 trong 28 tuần liên tục, sau đó dần dần tụt khỏi bảng xếp hạng.
He and then-teammate Shaquille O'Neal led the Lakers to three consecutive NBA championships from 2000 to 2002.
Kobe và đồng đội Shaquille O'Neal dẫn dắt Câu lạc bộ Los Angeles Lakers đến 3 chức vô địch liên tiếp từ năm 2000 đến năm 2002.
Real Madrid won the final 4–1 for their third consecutive and fourth overall FIFA Club World Cup title, breaking the tie with Barcelona to become the outright record winners of the competition.
Real Madrid thắng trận chung kết với tỷ số 4–1 để có lần thứ ba liên tiếp và là lần thứ tư vô địch Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ, phá vỡ kỷ lục của Barcelona để trở thành đội vô địch nhiều nhất giải đấu.
Ireland 's Katie Taylor , going for a fourth consecutive world title , qualified in the same lightweight division as Jonas on Wednesday .
Katie Taylor của Ireland , sẽ giành một danh hiệu thế giới thứ tư liên tiếp , đủ điều kiện trong cùng hạng võ sĩ hạng nhẹ giống như Jonas hôm thứ Tư .
The Bible-based program ran for three consecutive days for most conventioners and four days for those who were able to attend the special international gatherings.
Chương trình dựa trên Kinh Thánh kéo dài ba ngày liên tiếp cho đa số những người tham dự đại hội và bốn ngày cho những đại biểu có dịp dự đại hội quốc tế.
WASHINGTON, October 27, 2015 – For the 10th consecutive year, Singapore ranks number one in the world on the World Bank Group’s annual ease of doing business measurement.
WASHINGTON, ngày 27/10/2015 – Đây làm năm thứ 10 liên tiếp Singapore xếp hạng nhất trong bảng xếp hạng về môi trường kinh doanh hàng năm của Nhóm Ngân hàng Thế giới.
Tourism is a vital industry for New York City, which has witnessed a growing combined volume of international and domestic tourists, receiving an eighth consecutive annual record of approximately 62.8 million visitors in 2017.
Du lịch là một ngành kinh tế quan trọng đối với thành phố New York, thành phố đã chứng kiến một số lượng khách du lịch quốc tế và nội địa ngày càng tăng trong những năm qua, đạt kỷ lục 62,8 triệu lượt khách trong năm 2017 .
She reached the semi-finals, and was the first of six consecutive Miss Guyanas to finish in the top ten at the event from 1966 to 1971.
Bà tiến đến vòng bán kết và là người đầu tiên trong sáu Hoa hậu Guyanas liên tiếp kết thúc trong top 10 tại các cuộc thi trong giai đoạn từ năm 1966 đến 1971.
Six days later, he started in the 4–0 victory over Bastia in the 2015 Coupe de la Ligue, his 34th consecutive game without a defeat for the club, surpassing a record set by George Weah.
Sáu ngày sau, anh bắt đầu trong chiến thắng 4 trận0 trước Bastia trong Coupe de la Ligue 2015, trận đấu thứ 34 liên tiếp của anh mà không có một thất bại nào cho câu lạc bộ, vượt qua kỷ lục do George Weah thiết lập.
Bad was the first album to have five consecutive singles — "I Just Can't Stop Loving You", "Bad", "The Way You Make Me Feel", "Man in the Mirror" and "Dirty Diana" — peak at number one on the Billboard Hot 100.
Bad đã làm nên lịch sử khi là album đầu tiên có 5 đĩa đơn liên tiếp đạt ngôi quán quân trên Billboard Hot 100; "I Just Can't Stop Loving You", "Bad", "The Way You Make Me Feel", "Man in the Mirror" và "Dirty Diana", tất cả đã dẫn đầu trên bảng xếp hạng âm nhạc.
Google may disable your API token if it's not used consecutively for 90 days.
Google có thể vô hiệu hóa mã thông báo API của bạn nếu mã không được dùng liên tục trong 90 ngày.
A eight-time Olympic medalist, she is the second woman in history to win two consecutive Olympic 200 m events, after Bärbel Wöckel of Germany at the 1976 and 1980 Olympics.
Dành 8 huy chương Thế vận hội, cô là người thứ hai trong lịch sử dành được 2 huy chương vàng liên tiếp nội dung 200 m, sau Bärbel Wöckel của Đức tại Thế vận hội 1976 và 1980.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ consecutively trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.