consign trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ consign trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ consign trong Tiếng Anh.

Từ consign trong Tiếng Anh có các nghĩa là gởi, gửi, giao phó. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ consign

gởi

verb

gửi

verb

giao phó

verb

Xem thêm ví dụ

14 And thus we see that all mankind were afallen, and they were in the grasp of bjustice; yea, the justice of God, which consigned them forever to be cut off from his presence.
14 Và do đó mà chúng ta thấy rằng tất cả loài người đã asa ngã, và họ phải ở trong bàn tay của bcông lý; phải, công lý của Thượng Đế, là công lý chỉ định họ phải bị khai trừ khỏi sự hiện diện của Ngài mãi mãi.
So it was quite understandable that wicked souls should be consigned to the Nether World.
Như thế dễ hiểu rằng những linh hồn xấu xa sẽ bị kết án xuống Âm Phủ.
Merchandise often sold through consignment shops includes antiques, athletic equipment, automobiles, books, clothing (especially children's, maternity, and wedding clothing, which are often not worn out), furniture, firearms, music, musical instruments, tools, paragliders and toys. eBay, drop-off stores and online sellers often use the consignment model of selling.
Hàng hóa thường được bán thông qua các cửa hàng ký gửi bao gồm đồ cổ, dụng cụ thể thao, ô tô, sách, quần áo (đặc biệt là trẻ em, thai sản và quần áo cưới, thường không bị hao mòn), đồ nội thất, súng, nhạc cụ, nhạc cụ, dụng cụ, dù lượn và đồ chơi. eBay, các cửa hàng bán lẻ và người bán hàng trực tuyến thường sử dụng mô hình ký gửi hàng hóa.
Although the other types of consignment shop exist, there is no general term for them.
Mặc dù các loại cửa hàng ký gửi khác tồn tại, không có thuật ngữ chung cho chúng.
In the case of "retail consignment" or "sales consignment" (often just referred to as a "consignment"), goods are sent to the agent for the purpose of sale.
Trong trường hợp " ký gửi bán lẻ " hoặc " ký gửi bán hàng " (thường chỉ được gọi là "hàng ký gửi"), hàng hóa được gửi đến đại lý cho mục đích bán hàng.
“Instead of putting its critics in prison, the Vietnamese government should engage with their ideas, and accept that one-party states should be consigned to the dustbins of history,” Adams said.
“Thay vì đưa những người phê phán chính quyền vào tù, chính phủ Việt Nam nên lắng nghe ý kiến của họ và chấp nhận rằng thể chế độc đảng đáng được ném vào sọt rác của lịch sử,” ông Adams nói.
They duly won the vote and Barnsley were consigned to the second tier of English football for another 8 decades.
Họ thắng cuộc bỏ phiếu và Barnsley phải chôn mình ở giải đấu cấp 2 của bóng đá Anh thêm tận 8 thập kỷ sau đó.
There is no need to order Kingdom News No. 35, since a consignment is being sent to each congregation.
Không cần phải đặt trước tờ Tin Tức Nước Trời số 35, vì mỗi hội thánh nhận được số lượng đã định sẵn trước.
This could occur at the expiration of a specified consignment period, or the sale of an item to an end-consumer.
Điều này có thể xảy ra khi hết thời hạn ký gửi hoặc bán một mặt hàng cho người tiêu dùng cuối cùng.
It continued the A New Age Dawns saga which started on Consign to Oblivion.
Đó là sự tiếp nối câu chuyện A New Age Dawns được bắt đầu trong album Consign to Oblivion.
In 1938 she transported a consignment of gold from the Bank of England to New York.
Vào năm 1938, Somers vận chuyển một chuyến hàng đặc biệt là vàng từ Ngân hàng Anh Quốc sang New York.
When a vendor (consignor) provides goods on consignment to a distributor (consignee) then revenue cannot be recognized when control has transferred.
Khi một nhà cung cấp (người gửi hàng) cung cấp hàng hóa ký gửi cho nhà phân phối (người nhận hàng) thì doanh thu không thể được ghi nhận khi kiểm soát đã được chuyển.
And it is this “King of kings” who goes into action at Armageddon to consign all “the kings of the earth,” including those of the “north” and the “south,” to destruction. —Revelation 12:7-10; 19:11-19.
Và chính “Vua của các vua” này sẽ ra tay tại Ha-ma-ghê-đôn để hủy diệt tất cả “các vua thế-gian”, kể cả các vua phương “bắc” và “nam” (Khải-huyền 12:7-10; 19:11-19).
Rather than becoming enraged at Daniel or immediately consigning him to the lions’ pit, Darius spent all day striving to deliver him.
Thay vì nổi giận với Đa-ni-ên hoặc giam ông vào hang sư tử ngay lập tức, Đa-ri-út suốt ngày cố gắng tìm cách cứu Đa-ni-ên.
And the reason the British were coming was because they would not treat anybody with anything under age 16, which means they were consigning them to an adult body no matter what happened, even if they tested them well.
Lý do người ta gửi cháu sang đây là bên đó người ta không điều trị giới cho ai dưới 16 tuổi, có nghĩa họ cho việc đó chỉ được làm trong cơ thể người lớn, bất chấp cái gì đang xảy ra, cả khi xét nghiệm cho thấy rõ ràng.
If the consignee converts the goods to a use not contemplated in the consignment agreement, such as by selling them and keeping the proceeds of the sale for the consignee, the crime of embezzlement has been committed.
Nếu người nhận hàng chuyển đổi hàng hóa thành mục đích sử dụng không được dự tính trong hợp đồng ký gửi, chẳng hạn như bằng cách bán chúng và giữ tiền bán hàng cho người nhận hàng, tội phạm tham ô đã được thực hiện.
David merely consigned the Ammonite captives to forced labor.
Đa-vít chỉ bắt các phu tù Am-môn làm lao dịch mà thôi.
2 A consignment of Kingdom News was sent to each congregation, supplying approximately 50 for each publisher and 250 for each pioneer.
2 Mỗi hội thánh nhận được một số Tin tức Nước Trời định theo đầu người, cứ mỗi người công bố thì được khoảng 50 tờ và mỗi người tiên phong được 250 tờ.
If you see fit to consign me to a desk, i'll take it!
Nếu sếp thấy bổ nhiệm tôi ngồi bàn giấy là hợp thì tôi xin nhận.
In other cases, the product may be in the possession of the retailer but is not owned by the retailer until the sale takes place, meaning that the retailer simply houses (and assists with the sale of) the product in exchange for a predetermined commission or profit (sometimes referred to as consignment stock).
Trong các trường hợp khác, sản phẩm có thể thuộc sở hữu của nhà bán lẻ nhưng không thuộc sở hữu của nhà bán lẻ cho đến khi việc bán hàng diễn ra, có nghĩa là nhà bán lẻ chỉ cần bán (và hỗ trợ bán) sản phẩm để đổi lấy hoa hồng được xác định trước hoặc lợi nhuận (đôi khi được gọi là cổ phiếu ký gửi).
26 But behold, an awful adeath cometh upon the wicked; for they die as to things pertaining to things of righteousness; for they are unclean, and bno unclean thing can inherit the kingdom of God; but they are cast out, and consigned to partake of the fruits of their labors or their works, which have been evil; and they drink the dregs of a bitter ccup.
26 Nhưng này, một acái chết ghê gớm đến với kẻ độc ác; vì họ chết đối với những điều thuộc sự ngay chính; vì họ ô uế, và không một bvật ô uế nào có thể thừa hưởng được vương quốc của Thượng Đế; trái lại, họ phải bị ném ra ngoài và bị chỉ định phải gánh lấy những hậu quả về các hành vi và việc làm tà ác của mình; và họ phải uống cạn cặn bã của chén đắng.
A jobber is a merchant — e.g., (i) a wholesaler or (ii) reseller or (iii) independent distributor operating on consignment — who takes goods in quantity from manufacturers or importers and sells or resells or distributes them to retail chains and syndicates, particularly supermarkets, department stores, drug chains, and the like.
Một nhà buôn nửa sỉ là một thương gia - ví dụ: (i) nhà bán buôn hoặc (ii) đại lý bán lẻ hoặc (iii) nhà phân phối độc lập hoạt động trên lô hàng - người lấy hàng với số lượng từ nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu và bán hoặc bán lại hoặc phân phối chúng đến chuỗi bán lẻ và xanh-đi-ca, đặc biệt là siêu thị, cửa hàng bách hóa, chuỗi cửa hàng dược phẩm và những thứ tương tự.
Alma then said: “And now, my son, I perceive there is somewhat more which doth worry your mind, which ye cannot understand—which is concerning the justice of God in the punishment of the sinner; for ye do try to suppose that it is injustice that the sinner should be consigned to a state of misery.
An Ma sau đó lại nói: “Và giờ đây, hỡi con trai của cha, cha nhận thấy rằng có một vài điều nữa vẫn còn làm bận tâm trí của con, là điều mà con không hiểu được—đó là điều có liên quan tới công lý của Thượng Đế trong việc trừng phạt các kẻ phạm tội; vì con cứ cho rằng, việc những kẻ phạm tội bị chỉ định vào một trạng thái khổ sở là một điều bất công.
Consignment is the act of consigning, the act of giving over to another person or agent's charge, custody or care any material or goods but retaining legal ownership until the material or goods are sold.
Ký gửi (tiếng Anh: consignment) là hành vi ủy thác, giao lại cho người khác hoặc phí đại lý, lưu ký hoặc chăm sóc bất kỳ vật liệu hoặc hàng hóa nào nhưng vẫn giữ quyền sở hữu hợp pháp cho đến khi vật liệu hoặc hàng hóa được bán.
There is no need to order Kingdom News No. 36, since a consignment is being sent to each congregation.
Không cần phải đặt tờ Tin Tức Nước Trời số 36 vì mỗi hội thánh sẽ nhận được số lượng thích hợp.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ consign trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.