frutti di bosco trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ frutti di bosco trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ frutti di bosco trong Tiếng Ý.

Từ frutti di bosco trong Tiếng Ý có nghĩa là Quả mọng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ frutti di bosco

Quả mọng

noun

Ho creato una formula che racchiude il sapore di qualsiasi frutto di bosco in un'unica gelatina.
Tôi đã phát triển một công thức mới cho phép tôi trộn mọi loại quả mọng hòa vào vị của thạch.

Xem thêm ví dụ

Soia, prezzemolo, aglio, uva, frutti di bosco.
Đậu nành, rau mùi tây, tỏi, nho, và các loại họ dâu.
Altri frutti di bosco.
Có thêm hoa quả cho mọi người đây.
Posso avere una vodka ai frutti di bosco?
Cho tôi vodka dâu.
Abbiamo orsi ballerini, orientali e tutti i frutti di bosco che vuoi cogliere.
Chúng tôi có những vũ công, những người châu Á và tất cả tiền bạc cô có thể mang theo.
Ho creato una formula che racchiude il sapore di qualsiasi frutto di bosco in un'unica gelatina.
Tôi đã phát triển một công thức mới cho phép tôi trộn mọi loại quả mọng hòa vào vị của thạch.
Erano i miei frutti di bosco preferiti quando avevo la vostra eta'.
Nó là loại dâu ta thích nhất khi ta bằng tuổi tụi bay.
Nel camminare con riverenza attraverso il Bosco sacro o nel sedermi a meditare sulle panchine che vi si trovano, spesso ho riflettuto sulla grande quantità di immagini scritturali che riguardano alberi, rami, radici, semi, frutti e foreste.
Trong khi kính cẩn đi bộ xuyên qua Khu Rừng Thiêng Liêng hoặc ngồi suy nghĩ trên các băng ghế có sẵn ở đó, tôi đã thường suy ngẫm về vô số hình ảnh trong thánh thư liên quan đến cây cối, cành, rễ, hạt, trái và rừng rậm.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ frutti di bosco trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved