見極め trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 見極め trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 見極め trong Tiếng Nhật.

Từ 見極め trong Tiếng Nhật có các nghĩa là không còn gì hơn, kết thúc,làm xong, rất am hiểu,tinh thông về cái gì đó. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 見極め

không còn gì hơn

kết thúc,làm xong

rất am hiểu,tinh thông về cái gì đó

Xem thêm ví dụ

1.主要論点 の見極め
Bước đầu tiên: thiết lập vị thế cốt lõi đối với khách hàng.
この件を報道する上での見極めは まだ着いていません
Tôi cũng chưa hoàn tất sự tích cực của một nhà báo về nó.
ますます複雑な機械の 組み合わせが登場して 何が起こっているかの見極めは ますます難しくなりました
Ta thấy càng nhiều hơn những máy móc lắp ráp phức tạp thì càng gây khó khăn trong việc phát hiện sai những thứ đang diễn ra.
適切な手術時期の見極めが大事。
Xác định đúng thời điểm giết mổ.
見極め上手なハニーは ぶどう2粒をくれる人を選びました
Bạn có thể thấy Honey, một nhà kinh tế học rất giỏi về thị trường đi với người cho nhiều nho hơn.
判事はリスクの見極めに 最善を尽くしていますが 判断が主観的なのです
Các thẩm phán có quyền quyết định nhất khi họ đưa ra những quyết định về nguy cơ nguy hiểm, nhưng họ đang làm vậy một cách chủ quan.
「より重要なことを見極め」よう
“Nhận biết những điều quan trọng hơn”

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 見極め trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved