koekenpan trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ koekenpan trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ koekenpan trong Tiếng Hà Lan.

Từ koekenpan trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là chảo, cái chảo, chảo rán, cái soong, cái nồi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ koekenpan

chảo

(frying pan)

cái chảo

(frying-pan)

chảo rán

(frying pan)

cái soong

cái nồi

Xem thêm ví dụ

“Zeg Scout, we hebben toch wel wat beters dan een koekenpan met koud maisbrood, denk je niet?
“Scout, mình có thể làm tốt hơn một bịch bánh ngũ cốc, đúng không?
Ze had een schaal met beslag in haar armen en vroeg waar ze een koekenpan kon vinden.
Chị cầm một tô bột làm bánh đã pha sẵn trong tay và hỏi tôi chị có thể tìm ra ở đâu cái chảo để chiên bánh.
De kok gooide een koekenpan na haar als zij ging uit, maar het miste haar.
Nấu ném một chiên- pan sau khi cô là cô đi ra ngoài, nhưng nó chỉ nhớ cô ấy.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ koekenpan trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved