冷やかし trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 冷やかし trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 冷やかし trong Tiếng Nhật.

Từ 冷やかし trong Tiếng Nhật có các nghĩa là chế nhạo, hành hạ, lời chế nhạo, giễu cợt, sự giễu cợt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 冷やかし

chế nhạo

(jeer)

hành hạ

(jeering)

lời chế nhạo

(taunt)

giễu cợt

(jeering)

sự giễu cợt

(raillery)

Xem thêm ví dụ

同僚から冷やかされても,仕返しをして張り合うことがないようにしてください。
Nếu bị đồng nghiệp chọc ghẹo, đừng cố trả đũa.
コリント第一 15:33。 テサロニケ第二 3:14)そうした人々は大抵,霊的な事柄について話し合おうとしません。 霊的な会話を楽しむ人を冷やかすことさえあるかもしれません。
(1 Cô-rinh-tô 15:33; 2 Tê-sa-lô-ni-ca 3:14) Những người như thế thường không có khuynh hướng thảo luận về vấn đề thiêng liêng; thậm chí họ có thể chế giễu những ai ưa thích các cuộc thảo luận như thế.
彼は研究と祈りを通して証を得て,バプテスマを受けました。 このように,有名なユーモア作家が冷やかしの対象と見なしたものを,この学者はモルモン書が真実である大きな証拠として認め,御霊による確認を受けたのです。
Vậy thì điều mà một nhà văn khôi hài cho là một vật để giễu cợt, thì một học giả lại cho rằng đó là bằng chứng thâm thúy về lẽ thật của Sách Mặc Môn, mà điều đó đã được Thánh Linh xác nhận với ông.
男たちは,兄弟を冷やかすつもりで,三位一体や地獄の火や魂の不滅をなぜ信じないんだ,と言いました。
Vì muốn chế giễu anh, họ hỏi tại sao anh không tin Chúa Ba Ngôi, lửa hỏa ngục hoặc linh hồn bất tử.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 冷やかし trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved