무장 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 무장 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 무장 trong Tiếng Hàn.

Từ 무장 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là quân khí, giải giáp, binh bị, tước khí giới, vũ trang. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 무장

quân khí

giải giáp

binh bị

tước khí giới

vũ trang

Xem thêm ví dụ

본은 무장했고 극히 위험하다
Jason Bournevũ trang và cực kỳ nguy hiểm.
(그들은 스스로 무장을 갖추고 전쟁터로 나갔다.)
(Họ tự trang bị vũ khí cho mình và lâm trận).
9 그리고 무장한 군대는 뿔나팔을 부는 제사장들보다 앞서 가고 후위대는 궤 뒤를 따랐다. 그동안 뿔나팔 소리가 계속 울려 퍼졌다.
9 Lực lượng chiến đấu đi trước các thầy tế lễ, tức những người thổi tù và, còn hậu quân theo sau Hòm Giao Ước trong khi tù và được thổi liên tục.
그에 더하여 무장 강도 사건도 여러 건 있었습니다.
Thêm vào đó, có một số vụ cướp bóc bằng vũ khí.
25 그런데 베냐민이 둘째 날에도 그들을 대항하려고 기브아에서 나와, 이스라엘 사람들 가운데 1만 8000명을 더 쳐 죽였다. + 죽은 이들은 모두 칼로 무장한 사람이었다.
25 Người Bên-gia-min ra khỏi Ghi-bê-át để giao chiến với họ vào ngày thứ hai và đánh giết thêm 18.000 người Y-sơ-ra-ên,+ tất cả đều được trang bị gươm.
베드로는 “무장하시오”란 표현을 무슨 의미로 사용합니까?
Phi-e-rơ muốn nói gì khi dùng chữ “hãy mang khí giới”?
오후 늦게 무장한 남자 다섯 명이 우리의 트레일러로 오더니 어머니와 언니와 나를 인질로 삼았습니다.
Vào xế chiều, năm người đàn ông có vũ khí tới nhà di động của chúng tôi, bắt mẹ, chị tôi và tôi làm con tin.
10 베드로는 ‘군인으로서 무장하다’라는 뜻을 지닌 희랍어 동사 호프리사스데를 단 한번 사용합니다.
10 Phi-e-rơ đặc biệt dùng động từ Hy Lạp ho·pliʹsa·sthe, nghĩa là “mang khí giới để làm lính trận”.
1 경험있는 군인은 싸우러 나갈 때, 완전 무장을 하고 방어 태세를 갖출 것이다.
1 Một chiến sĩ lão luyện sẽ ra trận với đầy đủ vũ khí và được hoàn toàn che chở.
궁핍이 무장한 사람처럼 닥칠 것이다.
Sự túng thiếu tới như kẻ cầm vũ khí.
무장 강도를 비롯한 범죄의 발생률이 세계 전역에서 치솟고 있습니다.
Tỷ lệ tội ác, kể cả cướp có vũ trang, đang gia tăng vùn vụt trên toàn cầu.
* “하나님의 말씀은 성도를 강하게 하고 영으로 무장시키는 힘이 있어서 악을 물리치고 선한 것을 굳게 붙들며 이생에서 기쁨을 찾을 수 있게 합니다.”
* “Lời của Thượng Đế ... có quyền năng để củng cố các Thánh Hữu và chuẩn bị họ với Thánh Linh để họ có thể chống lại điều ác, giữ vững điều tốt, và tìm thấy niềm vui trong cuộc sống này.”
녹색 후드를 쓴 남자가 나타나서 혼자서 무장한 납치범 세 놈을 쓰러뜨렸다는 거군요.
Một kẻ trùm đầu màu xanh bay vào và tự tay xử 3 kẻ bắt cóc có vũ khí.
이렇게 하면 우리가 영적 전쟁을 위해 어느 정도로 무장을 갖추어야 하는지 판단할 수 있게 될 것입니다.
Điều này sẽ giúp chúng ta xác định mình được trang bị đến mức nào cho cuộc chiến thiêng liêng.
+ 14 웃시야는 전군을 방패와 창과+ 투구와 비늘 갑옷과+ 활과 무릿매 돌로+ 무장시켰다.
+ 14 U-xi-a trang bị cho toàn thể đạo quân đầy đủ cả khiên, giáo,+ mũ, áo giáp,+ cung và đá của dây ném đá.
1918년에 평화를 되찾았을 때, 베르사유 평화 조약의 한 가지 목적은 “모든 국가의 무장을 전반적으로 제한하기 시작하는 일을 가능하게 하기 위한 것”이었습니다.
Khi tiến đến hòa bình vào năm 1918, một trong các mục tiêu của hiệp định hòa bình Versailles là “mưu cầu việc bắt đầu giới hạn quân bị của tất cả các nước”.
외교관들은 대사관에만 갇혀 있습니다. 그들이 밖으로 나갈 때면 무장된 차를 타고
Các quan hệ ngoại giao chỉ gói gọn trong hệ thống các đại sứ quán.
한 젊은이가 고작 물매와 돌멩이로 무장한 채로 달려가서 골리앗과 맞서 싸웁니다.
Một thanh niên trẻ, chỉ có trành ném đá và mấy viên đá trong tay chạy đến gặp người khổng lồ.
성서를 정기적으로 연구하고 그리스도인 집회를 미리 준비하고 그런 다음 집회에서 주의 깊이 귀기울이고 적극적으로 참여하는 것은 계속 무장하고 있는 데 도움이 된다.
Nếu chúng ta học hỏi Kinh-thánh đều đặn, soạn bài trước cho các buổi nhóm họp, rồi chăm chú nghe và tích cực tham gia vào buổi họp, chúng ta sẽ có bộ khí giới đó trên người luôn (II Ti-mô-thê 3:16; Hê-bơ-rơ 10:24, 25).
기계가 그런다고 상상해보세요. 인간의 생각을 앞지르고 무기로 중무장을 하는 겁니다.
Giờ hãy tưởng tượng cảm xúc này với cỗ máy mà có thể nhanh trí hơn bạn và được trang bị vũ khí.
이렇게 하는 것은 위험한 일이었는데, 무장한 유고슬라비아 국경 순찰대가 아무도 국경을 넘지 못하게 하려고 굳은 각오로 국경을 지키고 있었기 때문입니다.
Việc này rất nguy hiểm, vì đội tuần tra biên giới Nam Tư có trang bị vũ khí sẵn sàng ngăn chặn bất cứ ai muốn vượt biên giới.
이를 보상하기 위해, 프랑스는 20세부터 45세까지의 남성 인구의 3분의 1을 동원하여 5백만명의 무장 병력을 갖추었다.
Bù lại, Pháp đã huy động được khoảng 1/3 dân số nam giới trong độ tuổi từ 20 đến 45, nâng tổng số lực lượng vũ trang lên đến 5.000.000 người.
14 그리고 판사 치세 사십일 년에 이렇게 되었나니, 레이맨인들이 무수한 병사의 군대를 함께 모아 가지고, 그들을 칼과 신월도와 활과 화살과 투구와 가슴판과 각종 온갖 방패로 무장시키더라.
14 Và chuyện rằng, trong năm thứ bốn mươi mốt dưới chế độ các phán quan, dân La Man quy tụ một số quân lính rất đông đảo, và trang bị cho chúng gươm, đao, cung tên, mũ trận, áo giáp che ngực, cùng đủ các loại khiên che thân.
식당에는 무장 경호원들이 서 있고, 부자들의 집에는 뾰족한 철사를 친 담이 있으며 특수 조명과 카메라가 설치되어 있고 경호원들이 배치되어 있다.”
Các nhà hàng có bảo vệ được trang bị khí; nhà của người giàu có tường rào dây thép gai, đèn pha, camera và bảo vệ”.
··· [여호사밧은] 또 백성과 상의한 다음에, 여호와께 노래하는 자들과 찬양을 드리는 자들을 거룩한 단장을 갖추어 배치하고, 그들로 하여금 무장한 사람들 앞에 나가면서 ‘여호와께 찬양을 드려라. 그분의 사랑의 친절은 한정 없는 때까지 있다’ 하고 말하게 하였다.”
Khi [Giô-sa-phát] đã bàn-nghị với dân-sự, bèn lập những người ca-xướng cho Đức Giê-hô-va mặc áo lễ thánh mà đi ra trước cơ binh ngợi-khen Chúa rằng: Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va, vì sự thương-xót Ngài hằng có đời đời”.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 무장 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved