오메가 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 오메가 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 오메가 trong Tiếng Hàn.

Từ 오메가 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là cái cuối cùng, Omega, o dài, ô-mê-ga, omêga. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 오메가

cái cuối cùng

(omega)

Omega

(omega)

o dài

(omega)

ô-mê-ga

omêga

Xem thêm ví dụ

지구에서 오메가 센타우루스 성단까지의 거리는 1만 7000광년으로 추산됩니다.
Khoảng cách từ trái đất đến Omega Centauri ước khoảng 17.000 năm ánh sáng.
많이 제시될 것입니다. 모든 방면에서 문제를 바라보도록 하면 좋겠습니다. 알파부터 오메가까지 모든 방면에서 말입니다.
Tôi nghĩ chúng ta cần cân nhắc mọi việc Mọi việc từ alpha đến OMEGA.
1 이같이 주 너희 하나님 곧 예수 그리스도가 이르노라, 그는 위대한 ᄀ자존자, 알파와 오메가, ᄂ시작과 끝이요, 세상이 ᄃ지음을 받기 ᄅ이전에 영원의 광활한 넓음과 하늘의 모든 스랍 ᄆ무리를 굽어본 자요,
1 Chúa có phán như vậy, ngay cả là Thượng Đế của các ngươi, tức là Giê Su Ky Tô, aĐấng Hằng Hữu Vĩ Đại, là An Pha và Ô Mê Ga, là bban đầu và cuối cùng, chính là Đấng đã ngắm nhìn sự mênh mông của vĩnh cửu, và tất cả cmuôn quân thiên thần trên trời dtrước khi thế gian được etạo dựng.
8 여호와* 하느님께서 말씀하십니다. “나는 알파와 오메가*다. + 지금도 있고 전에도 있었고 또 장차 올 자이며, 전능자다.”
8 Giê-hô-va* Đức Chúa Trời phán: “Ta là An-pha và Ô-mê-ga,*+ là đấng hiện có, đã có và sắp đến, là Đấng Toàn Năng”.
1 보라, 그리고 모든 ᄀ권능을 지녔고 영원에서 영원에 이르도록 존재하며, 참으로 ᄂ알파와 오메가, 시작과 끝이 되는 이의 음성을 들으라.
1 Này, hãy nghe tiếng nói của Đấng có tất cả mọi aquyền năng, là Đấng của vĩnh viễn này tới vĩnh viễn khác, bAn Pha và Ô Mê Ga, là ban đầu và cuối cùng.
1 보라, 주 곧 ᄀ알파와 오메가요, 시작과 끝이요 참으로 세상의 죄를 위하여 ᄂ십자가에 못 박힌 자가 이같이 이르노라—
1 Này, Chúa đã phán vậy, Ngài aAn Pha và Ô Mê Ga, ban đầu và cuối cùng, Ngài là Đấng đã bị bđóng đinh trên thập tự giá vì tội lỗi của thế gian—
* 또한 골고다; 구속의 계획; 구속주; 구속하다, 구속받은, 구속; 구원자; 구주; 기름 부음을 받은 자; 길; 낳은; 놋뱀; 마리아, 예수의 어머니; 메시야; 모퉁잇돌; 무궁; 반석; 변형—그리스도의 변형; 변호자; 보혜사; 복음서; 부활; 빛, 그리스도의 빛; 산상수훈; 생명의 떡; 생수; 선한 목자; 성찬; 속죄하다, 속죄; 스스로 있는 자; 승천; 신랑; 신앙; 십자가; 십자가에 달림; 아담과 이브의 타락; 알파와 오메가; 양심; 여호와; 예수 그리스도의 재림; 오메가; 은혜; 인자; 임마누엘; 장자; 죄 사함; 주; 중보자; 창조하다, 창조; 태초; 피; 하나님, 신회; 하나님의 어린 양; 회개하다, 회개; 희생 참조
* Xem thêm An Pha và Ô Mê Ga; Ánh Sáng, Ánh Sáng của Đấng Ky Tô; Ân Điển; Bài Giảng Trên Núi; Ban Đầu; Bánh Sự Sống; Bất Tận; Biến Hình—Sự biến hình của Đấng Ky Tô; Chăn Hiền Lành, Người; Chàng Rể; Chiên Con của Thượng Đế; Chúa; Chuộc Tội; Con của Người; Con Đầu Lòng; Con Rắn Bằng Đồng; Cứu Chuộc; Đá; Đá Góc Nhà; Đấng An Ủi; Đấng Biện Hộ; Đấng Chịu Xức Dầu; Đấng Cứu Chuộc; Đấng Cứu Rỗi; Đấng Giải Cứu; Đấng Si; Đấng Trung Gian, Đấng Trung Bảo; Đóng Đinh Trên Thập Tự Giá, Sự; Đức Tin; Đường Lối; Em Ma Nu Ên; Giê Hô Va; Gô Gô Tha; Hối Cải; Hy Sinh; Kế Hoạch Cứu Chuộc; Lương Tâm; Ma Ri, Mẹ của Chúa Giê Su; Máu; Nước Sống; Phúc Âm, Các Sách; Phục Sinh; Sa Ngã của A Đam và Ê Va, Sự; Sáng Tạo; Sinh; Ta Là Đấng Hằng Hữu; Tái Lâm của Chúa Giê Su Ky Tô, Sự; Thăng Thiên; Thập Tự Giá; Thượng Đế, Thiên Chủ Đoàn; Tiệc Thánh; Xá Miễn Tội Lỗi
1 주 ᄀ너희 하나님, 곧 ᄂ알파와 오메가, 시작과 끝이 되는 이의 음성에 귀를 기울이라. 그의 ᄃ진로는 하나의 영원한 원이니, 어제나 오늘이나 영원토록 ᄅ동일하도다.
1 Hãy lắng nghe tiếng nói của aChúa, Thượng Đế của các ngươi, là bAn Pha và Ô Mê Ga, ban đầu và cuối cùng, clộ trình của Ngài là một vòng tròn vĩnh cửu; là Đấng dhôm nay cũng như hôm qua và cho đến đời đời không hề thay đổi.
1 나는 ᄀ알파와 오메가, ᄂ그리스도 주니라. 그러하도다. 참으로 나는 그니, 시작과 끝이요, 세상의 구속주니라.
1 Ta là aAn Pha và Ô Mê Ga, là bĐấng Ky Tô, là Chúa; phải, chính ta là ban đầu và cuối cùng, là Đấng Cứu Chuộc thế gian.
+ 13 나는 알파와 오메가*이고,+ 처음과 마지막이며, 시작과 끝이다.
+ 13 Ta là An-pha và Ô-mê-ga,*+ là đầu tiên và cuối cùng, là khởi đầu và kết thúc.
60 보라, 나는 ᄀ알파와 오메가 곧 예수 그리스도니라.
60 Này, ta là aAn Pha Ô Mê Ga, là Giê Su Ky Tô.
사진에서 볼 수 있는 성단은 오메가 센타우루스입니다.
Chùm sao trong bức hình là Omega Centauri.
이건 샌프란시스코에 오메가 시스템을 가상으로 설치한 구상도인데요. 샌프란시스코는 하루에 6, 500만 갤런의 폐수를
Đây là một bức hình những gì chúng tôi có thể làm ở vịnh San Francisco.
그들은 오메가 3도 풍부할뿐더러 EPA와 DHA도 많이 가지고 있죠.
Chúng cũng giàu omega-3, EPA và DHA.
오메가, 오메가 구원자들이 당했다
Omega, omega, Saviors bị hạ.
(말라기 3:6) 계시록에서 여호와께서는 이렇게 선언하십니다. “나는 알파와 오메가요, 처음과 마지막이며, 시작과 끝이다.”
(Ma-la-chi 3:6) Nơi sách Khải-huyền, Đức Giê-hô-va tuyên bố: “Ta là An-pha và Ô-mê-ga, thứ nhứt và là sau-chót, là đầu và là rốt”.
모든 조건을 하나로 잇는 오메가 시스템의 독창성에 자신이 있기 때문입니다 열린 사고를 가지고 이 문제를 바라볼 수 있다면 가능성은 무한하다고 생각합니다.
Tôi nghĩ những gì ta có thể đạt được hầu như không có giới hạn nếu chúng ta cởi mở triệt để và không quan tâm đến việc công lao sẽ thuộc về ai.
이 구상 성단은 약 100만 개의 별로 이루어져 있으며, 지구와의 거리는 오메가 센타우루스 성단보다 4000광년이나 더 멉니다.
Chùm này chứa khoảng một triệu ngôi sao và xa hơn Omega Centauri 4.000 năm ánh sáng.
오메가 성운의 총 질량은 태양 질량의 800배이다.
Tổng khối lượng của tinh vân Omega ước khoảng 800 khối lượng Mặt Trời.
1 진실로 진실로 내가 너희에게 이르노라. 나는 참으로 나의 영의 ᄀ음성으로 말하는 자니 곧 ᄂ알파와 오메가, 너희 주 너희 하나님이니라—
1 Thật vậy, thật vậy, ta nói cho các ngươi hay, ta, là Đấng nói bằng atiếng nói của Thánh Linh ta, là bAn Pha và Ô Mê Ga, là Chúa của các ngươi và Thượng Đế của các ngươi—
7 보라, 또 바라보라, 이는 알파와 오메가, 곧 예수 그리스도의 말이니라.
7 Này, và trông kìa, đây là những lời của An Pha và Ô Mê Ga, tức là Giê Su Ky Tô.
오메가가 거기 없다고?
Omega không có ở đó là ý gì?
오메가 센타우루스는 남반구에서 보면 가장 잘 볼 수 있지만, 북반구에서도 중간 지점까지는 봄과 여름철의 저녁에 지평선에 가까운 남쪽 하늘에서 관찰이 가능합니다.
Người ta có thể thấy Omega Centauri rõ nhất từ Nam Bán Cầu, mặc dù vào những buổi chiều mùa xuân hay mùa hè, đứng trên độ vĩ trung bắc, có thể thấy chùm này ngay ở chân trời phía nam.
오메가 센타우루스 성단의 지름은 약 150광년이므로, 사진의 맨 밑에서 맨 위까지 빛의 속도로 여행하면 대략 150년이 걸릴 것입니다!
Đường kính của Omega Centauri dài khoảng 150 năm ánh sáng; ánh sáng di chuyển từ đầu đến cuối bức hình sẽ mất khoảng 150 năm!
(Offshore Membrane Enclosures for Growing Algae) '미세조류 연안 양식장'의 앞글자를 따서 '오메가'라고 짧게 불리는 시스템입니다.
Chúng tôi gọi nó là OMEGA, viết tắt của cụm từ Màng bọc trồng vi tảo ngoài khơi Ở NASA, bạn phải đặt những tên viết tắt hay ho.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 오메가 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved