ponytail trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ponytail trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ponytail trong Tiếng Anh.

Từ ponytail trong Tiếng Anh có nghĩa là đuôi ngựa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ponytail

đuôi ngựa

noun

But, if I won you will have to wear a ponytail for a month.
Nhưng nếu mình thắng cậu, Cậu phải buộc tóc đuôi ngựa một tháng!

Xem thêm ví dụ

But, if I won you will have to wear a ponytail for a month.
Nhưng nếu mình thắng cậu, Cậu phải buộc tóc đuôi ngựa một tháng!
If you put it on the edge of the nose , it will grow a ponytail .
Nếu bạn cấy tóc này trên cánh mũi của mình , nó sẽ mọc thành tóc đuôi gà đấy .
Here's your produce, ponytail guy.
Vòng tóc của nó.
You don't get a chair, ponytail.
Cô không phải lấy ghế, tóc đuôi ngựa ạ.
I'm thinking the southwest corner of 5th and 42nd at noon tomorrow, but I'll stay until you show up, ponytail or not.
Hay là mình gặp nhau ở tây nam góc nhà số 5 và 42 vào trưa mai. nhưng anh sẽ chờ đến khi em xuất hiện, tóc đuôi gà hay không.
It 's no myth : wearing cornrows or tight ponytails can irritate the scalp and cause hair to fall out .
Thắt bím tóc sát da đầu hoặc cột tóc đuôi gà chặt có thể gây kích thích da đầu và làm rụng tóc , điều đó không ngoa đâu .
Hell, ponytail alone.
Ấy, chỉ tóc đuôi gà một mình
It's called the Orthodox Jew ponytail.
Tớ gọi nó là tóc đuôi gà Do Thái chính giáo.
I always like girls who wear ponytails.
Trước giờ tao vẫn luôn thích con gái buộc tóc đuôi ngựa mà!
The start of the story, where this means guy, and that is a ponytail on a passer-by.
Để bắt đầu, đây là một chàng trai và mái tóc đuôi gà của một người đi ngang qua
And this guy comes up to me, and he's got tattoos and his ponytail and his baseball cap on, and he had his two daughters with him, and he said, " Gov, these are my two daughters. "
Và người đàn ông này đã đi đến chỗ tôi ông ấy có một hình xăm, cột tóc đuôi ngựa và đội mũ bóng chày ông ta dẫn theo 2 đứa con gái nhỏ ông ta nói " Thống đốc, đây là 2 đứa con gái của tôi. "
Why did their ponytails swing from side to side like that?
Tại sao mái tóc đuôi ngựa của họ lại hất sang hai bên như vậy?
I don't like you, and I never will, ponytail.
Tôi không thích cô, và sẽ không bao giờ, kiểu tóc đuôi ngựa đó.
I realized that people like me, girls with skin the color of chocolate, whose kinky hair could not form ponytails, could also exist in literature.
Tôi nhận ra những người như tôi, những người con gái với nước da màu sô- cô- la, và mái tóc xoăn không thể thắt kiểu đuôi ngựa, cũng có thể sống trong văn học.
How did Shen Chia-Yi know I like girls who wear ponytails?
Chuyện tao thích con gái buộc tóc đuôi ngựa, sao Thẩm Giai Nghi lại biết được vậy?
If not, why would she wear a ponytail today?
Không thì sao hôm nay lại buộc tóc đuôi ngựa?
I don't know why Shen Chia-Yi wore a ponytail that day even though she won the bet.
Tôi không biết tại sao Thẩm Giai Nghi thắng rồi mà vẫn buộc tóc đuôi ngựa.
She was wearing jeans, A green shirt, Gray sneakers, and ponytails.
Cô bé mặc quần jean, áo xanh lá cây, giày màu xám, và tóc đuôi gà.
The start of the story, where this means guy, and that is a ponytail on a passer- by.
Để bắt đầu, đây là một chàng trai và mái tóc đuôi gà của một người đi ngang qua
Hey, uh, ponytail express
Ê, anh chàng đuôi ngựa.
And what I'm trying to do is get that ficus back there to stick out of her head like a ponytail.
Và tôi đang cố gắng để cây chi sung đằng sau kia cắm trên đầu cô ấy như một cái đuôi ngựa
I realized that people like me, girls with skin the color of chocolate, whose kinky hair could not form ponytails, could also exist in literature.
Tôi nhận ra những người như tôi, những người con gái với nước da màu sô-cô-la, và mái tóc xoăn không thể thắt kiểu đuôi ngựa, cũng có thể sống trong văn học.
You see the 2 ponytails?
Anh thấy 2 tóc đuôi gà không?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ponytail trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.