Poudlard trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ Poudlard trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Poudlard trong Tiếng pháp.

Từ Poudlard trong Tiếng pháp có nghĩa là Hogwarts. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ Poudlard

Hogwarts

proper

Poudlard n'est pas un endroit pour les fous.
Hogwarts không phải là nơi cho người điên.

Xem thêm ví dụ

Notre Poudlard.
Trường Hogwarts của chúng tôi.
Salazar Serpentard voulait qu'on se montre plus sélectif dans le choix des élèves admis à Poudlard.
Salazar Slytherin muốn nghiêm ngặt hơn... trong việc tuyển chọn học sinh vào trường Hogwarts...
Harry, je te présente le professeur Quirrell qui sera un de tes maîtres à Poudlard
Harry, giáo sư Quirrell sẽ là một trong những người thầy dạy con ở trường Hogwarts.
Poudlard n'est pas un endroit pour les fous.
Hogwarts không phải là nơi cho người điên.
Le vol n'est pas toléré à Poudlard, Tom.
Trộm cắp không được chấp nhận ở Hogwarts, Tom.
Il y en a un à Poudlard.
Có một cái ở Hogwarts.
Quelle créature était dans mon bureau la première fois que Harry Potter y est entré, à Poudlard?
Sinh vật nào ngồi trong góc lần đầu tiên Harry Potter thăm văn phòng của tôi ở Hogwarts?
Et si Harry Potter retourne à Poudlard, il courra un danger mortel.
Nếu Harry Potter trở lại Hogwarts, ngài sẽ gặp nguy hiểm chết người.
Des événements comportant généralement une répartition dans les maisons à l'image de Poudlard, des jeux, des séances maquillage et autres divertissements en direct ont connu une grande popularité auprès des fans de Harry Potter, attirant les foules et contribuant à vendre près de 9 millions des 10,8 millions d'exemplaires prévus de Harry Potter et le Prince de sang-mêlé dans les premières vingt-quatre heures.
Sự kiện này, những buổi chơi nhập vai nhân vật, vẽ mặt và nhiều hoạt động sôi nổi khác ngày càng mở rộng trong cộng đồng fan Harry Potter và đã thành công vượt bậc trong việc thu hút fan cũng như bán sách với gần 9 triệu trên 10,8 triệu bản in đầu tiên của Harry Potter và Hoàng tử lai được bán sạch chỉ trong 24 giờ.
Je l'ai lu dans " Poudlard et Son Histoire "
một lịch sử.
i Le conseil d'administration vous a suspendu, mais vous estimez que vous avez le droit de revenir à Poudlard!
Ban Quản trị trường đã đình chỉ chức vụ của ông, nhưng ông vẫn cứ trơ lì mà trở về Hogwarts à?
Poudlard n'est plus sûr.
Trường Hogwarts giờ không còn an toàn nữa.
Elle dit que Ginny et moi ne devrions pas retourner à Poudlard.
Mẹ cứ bảo rằng mình và Ginny chẳng cần quay lại Hogwarts.
Il va pas venir à Poudlard?
Cậu không nghĩ hắn đã đến Hogwarts rồi chứ?
J'imagine que Dobby a été envoyé par quelqu'un pour essayer de t'empêcher de revenir à Poudlard.
Anh đoán là có ai đó đã phái lão Dobby tới để cản trở việc em trở về trường Hogwarts.
Je savais que tu ne recevais pas les lettres mais j'ignorais que tu n'avais même pas entendu parler de Poudlard !
Ta biết con không nhận được những lá thư, nhưng ta không thể ngờ con lại không biết gì về Hogwarts.
Et enfin il y'a celui-là qui s'appelle Dracorex, Oeil de Poudlard.
Và sau đó có một con gọi là con Dracorex, Mắt kiểu Hogwart.
Poudlard nous incite à résister.
Nghe như kiểu trường Hogwarts cũng muốn tụi mình chiến đấu ấy.
Un professeur de Poudlard.
Một giáo sư của Hogwarts.
Une voix retentit alors dans le train: - Nous arriverons à Poudlard dans cinq minutes.
Một giọng nói vang lên khắp đoàn tàu: Chúng ta sắp đến Hogwarts trong vòng năm phút nữa.
On arrive bientôt à Poudlard.
Sắp đến Hogwarts rồi.
Une aide sera toujours apportée, à Poudlard, à ceux qui la méritent.
Sự trợ giúp luôn luôn hiện hữu ở Hogwarts, cho những ai xứng đáng với nó.
Cependant, convaincu par Dumbledore (qui était à l'époque professeur de métamorphose), le directeur Armando Dippet a accepté de former Hagrid pour devenir garde-chasse, lui permettant de rester à Poudlard.
Tuy nhiên, bị thuyết phục bởi giáo sư Dumbledore (lúc bấy giờ đang dạy môn Biến hình), hiệu trưởng trường Hogwarts là Armando Dippet đã đồng ý để cho Hagrid làm một người giữ rừng của trường, cho phép ông ở lại Hogwarts.
C'est un professeur de Poudlard.
Thầy Snape là giáo sư trường Howarts.
La situation à Poudlard est pire que je ne le craignais.
Mọi việc ở Hogwarts còn tệ hơn nhiều những gì tôi e ngại.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Poudlard trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved