gerber trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gerber trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gerber trong Tiếng pháp.

Từ gerber trong Tiếng pháp có các nghĩa là bó, bó lại, tỏa thành chùm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gerber

verb

Les gerbes de blé oubliées par inadvertance ne devaient pas être ramassées.
Nếu có ai bỏ quên những lúa ở ngoài đồng thì chớ trở lại lấy.

bó lại

verb

tỏa thành chùm

verb

Xem thêm ví dụ

19 « Quand tu récolteras la moisson de ton champ, si tu oublies une gerbe dans le champ, ne reviens pas la chercher.
19 Khi anh em thu hoạch mùa màng và để quên một lúa ngoài ruộng thì đừng quay lại lấy.
En effet, dans la Loi que Jéhovah a donnée par la suite à la nation d’Israël, il était possible d’offrir non seulement des animaux ou des morceaux d’animaux, mais aussi du grain rôti, des gerbes d’orge, de la fleur de farine, des denrées cuites et du vin (Lévitique 6:19-23 ; 7:11-13 ; 23:10-13).
Trong Luật Pháp mà Đức Giê-hô-va sau này ban cho dân Y-sơ-ra-ên, những của-lễ được chấp nhận bao gồm không chỉ thú vật hoặc các bộ phận của thú vật mà còn có hột lúa rang, lúa mạch, bột lọc, những món nướng, và rượu nữa.
7 Que le bon grain et l’ivraie croissent donc ensemble jusqu’à ce que la moisson soit tout à fait mûre ; alors vous rassemblerez d’abord le bon grain d’entre l’ivraie, et lorsque le bon grain aura été rassemblé, voici, l’ivraie sera liée en gerbes, et le champ restera pour être brûlé.
7 Vậy nên, hãy để cỏ lùng và lúa mì cùng mọc lên cho đến khi lúa mì thật chín; rồi các ngươi phải gặt lúa mì ra khỏi cỏ lùng trước và sau khi đã gặt lúa mì xong, này và trông kìa, cỏ lùng phải được bó lại thành từng , và cánh đồng sẵn sàng để bị đốt.
” Une gerbe d’orge était ensuite présentée au grand prêtre, qui l’offrait à Jéhovah.
Sau đó, một lúa được mang đến cho thầy tế lễ để dâng lên cho Đức Giê-hô-va.
Pour le chasser, les moissonneurs battaient la gerbe jusqu’au dernier grain.
Để đuổi thần linh đó ra, họ đập lượm cho đến khi hạt rơi hết xuống đất.
Et [le 16 Nisan] il devra balancer la gerbe devant Jéhovah pour vous attirer l’approbation.
Qua ngày [Ni-san 16], thầy tế-lễ sẽ dâng lúa đưa qua đưa lại trước mặt Đức Giê-hô-va, hầu cho lúa đó được nhậm”.
L'ocean represente un environnement hospitalier, et les elements chimiques detectes dans la gerbe d'ecume sont egalement favorables a a la vie microbienne.
Đại dương tạo một môi trường thân thiện và các hóa chất tìm thấy trong cột nước rất có lợi cho sự sống của vi sinh vật
Face à nous, Jacques sourit, illuminé, et sa bouche crache une gerbe de sang ; lentement, il tombe à genoux.
Đối diện chúng tôi, Jacques mỉm cười, rạng rỡ, và miệng anh thổ ra một bụm máu; từ từ, anh quỵ xuống.
Gerber, n'interrompez pas cette jeune femme.
Gerber, đừng ngắt lời phụ nữ.
Bois ta bière, ça va te faire gerber.
Uống lon bia kia vào đi sẽ tỉnh táo hơn đó.
De Gaulle lui envoie une immense gerbe de fleurs.
Senecio là một chi thực vật có hoa rất lớn trong họ Cúc.
Gerber, c'est encore loin?
Gerber, mình còn đi xa nữa không?
M. Gerber, le directeur adjoint.
Đây là Phó chánh thanh tra Gerber.
Une gerbe des prémices de l’orge (les premiers épis moissonnés) était présentée en offrande à Jéhovah au temple durant la fête des Pains sans levain (ou fête des Azymes), en mars ou avril.
Một lúa mạch đầu mùa được dâng lên Đức Giê-hô-va tại đền thờ trong kỳ Lễ Bánh Không Men vào tháng 3 hoặc tháng 4.
Quant aux croyances animistes mentionnées plus haut, nulle part la Bible ne parle de produits, tels que les gerbes de blé, ayant une âme*.
Còn về những tín ngưỡng vật linh nêu trên, không nơi nào trong Kinh-thánh nói rằng sản phẩm, như lượm lúa mì, có một linh hồn.
Une gerbe d’orge tirée de la nouvelle récolte était offerte chaque année le 16 nisan, jour où eut lieu la résurrection de Jésus.
Một lúa mạch mới gặt được dâng lên mỗi năm vào ngày 16 Ni-san, ngày Chúa Giê-su được sống lại
Gerber, n' interrompez pas cette jeune femme
Gerber, đừng có ngắt lời các cô ấy chứ
Vous pensez à Matias portant cet uniforme bleu... Ca m'a donné la gerbe.
Cứ nghĩ về chuyện Matias mặc bộ quân phục xanh... là tôi lại thấy khó chịu.
Durant ces moments difficiles, j’ai constaté la véracité de Psaume 126:6, qui déclare : “ Celui qui ne manque pas de sortir, même en pleurant, portant un plein sac de semence, ne manquera pas de rentrer avec un cri de joie, portant ses gerbes.
Qua những lúc khó khăn như thế, tôi cảm nghiệm được sự thật của câu Thi-thiên 126:6: “Người nào vừa đi vừa khóc đem giống ra rải, ắt sẽ trở về cách vui-mừng, mang lúa mình”.
Les gerbes de blé oubliées par inadvertance ne devaient pas être ramassées.
Nếu có ai bỏ quên những lúa ở ngoài đồng thì chớ trở lại lấy.
Je préfère Mme Gerber.
Gọi bà Gerber thì hay hơn.
Gerber n'est pas éliminatoire!
Ợ ra thế này vẫn còn được tính mà.
Il assista finalement à la cérémonie où deux généraux déposèrent une gerbe.
Sau cùng ông dự buổi lễ mà tại đó hai vị tướng quân đội đặt một vòng hoa.
Adjudant Gerber...
Trung sĩ Gerber...
Dans le nouveau burau de Gerber.
Dọn ở phòng mới của Gerber.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gerber trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.