sunbathing trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ sunbathing trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sunbathing trong Tiếng Anh.

Từ sunbathing trong Tiếng Anh có nghĩa là tắm nắng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ sunbathing

tắm nắng

noun

So as we were sunbathing, my best friend next to me says,
Nên khi đang tắm nắng, 1 người bạn thân nằm cạnh tôi bảo rằng

Xem thêm ví dụ

Writing for Pitchfork, Brandon Stosuy labeled Sunbather "Best New Album" and stated: "With Sunbather, Deafheaven have made one of the biggest albums of the year, one that impresses you with its scale, the way Swans' The Seer did last year.
Trên Pitchfork, Brandon Stosuy chọn Sunbather là "Album mới hay nhất" và ghi rằng: "Với Sunbather, Deafheaven đã làm nên một trong những album hay nhất năm, gây ấn tượng bởi tỉ lệ của nó, cùng một cách với The Seer của Swans làm năm ngoái .
And the good thing about perceiving ultraviolet is that you can hear if it's a good day or a bad day to sunbathe, because ultraviolet is a dangerous color, a color that can actually kill us, so I think we should all have this wish to perceive things that we cannot perceive.
Và điểm tốt về việc nhận thức được tia cực tím là bạn có thể nghe được hôm nay là một ngày đẹp hay một ngày tồi tệ để tắm nắng, bởi vì cực tím là một màu nguy hiểm, một màu có thể thực sự giết chết chúng ta, vì thế tôi nghĩ chúng ta nên có mong muốn nhận thức được những thứ chúng ta không thể nhận thức.
Or maybe you see a topless sunbather.
Hoặc giả bạn nhìn thấy một cô nàng tắm nắng với bộ ngực trần.
(Laughter) Or maybe you see a topless sunbather.
Hoặc giả bạn nhìn thấy một cô nàng tắm nắng với bộ ngực trần.
Meanwhile, you can enjoy a sunbath.
Trong khi chờ đợi, mày có thể tắm nắng.
Through the links he could see that she had shiny dark hair and smooth tan skin like she spent time sunbathing.
Qua các mắt rào cậu có thể thấy cô có mái tóc đen bóng mượt và làn da rám nắng mịn màng như thể cô đã tắm nắng.
The ring-tailed lemur will also sunbathe, sitting upright facing its underside, with its thinner white fur towards the sun.
Vượn cáo đuôi vòng cũng tắm nắng, chúng ngồi thẳng hướng mặt bụng của nó với bộ lông trắng mỏng hơn về phía mặt trời.
The cover artwork for Sunbather was designed by Nick Steinhardt of Touché Amoré, who also designed the band's 2011 debut album Roads to Judah.
Bìa đĩa Sunbather được thiết kế bởi Nick Steinhardt của Touché Amoré, người cũng thiết kế album bìa cho đầu tay 2011 Roads to Judah.
You've been abroad, but not sunbathing.
Anh ở nước ngoài, nhưng không tắm nắng.
The video was shot in Barcelona, Spain, and begins with a scene of a man diving into the Piscina Municipal de Montjuïc swimming pool and coming out of its edge, where a number of very lightly beachwear-clad people are sunbathing.
Video ghi hình tại Barcelona, Tây Ban Nha và bắt đầu bằng cảnh một người đàn ông đang nhảy cầu tại hồ bơi Piscina Municipal de Montjuïc rồi sau đó bước ra thềm, nơi nhiều người đang mặc đồ tắm biển đang tắm nắng.
Hotel Arts is set on the shore of the Mediterranean Sea, its pool is surrounded by gardens and offers guests the chance to sunbathe next to one of Barcelona’s most famous pieces of contemporary public art—a monumental golden fish-like sculpture by Frank Gehry, which was created for the ’92 Games.
Arts Hotel được nằm bên bờ biển Địa Trung Hải, hồ bơi của nó được bao quanh bởi những khu vườn và cung cấp cho du khách những cơ hội để tắm nắng bên cạnh một trong những tác phẩm nghệ thuật công chúng đương đại nổi tiếng nhất của Barcelona-công trình điêu khắc giống vàng hoành tráng vàng của Frank Gehry, mà đã được tạo ra cho Thế vận hội 92. ^ Andrew Smith (ngày 15 tháng 3 năm 2012).
♫ Strolling along in Central Park ♫ ♫ Everyone's out today ♫ ♫ The daisies and dogwoods are all in bloom ♫ ♫ Oh, what a glorious day ♫ ♫ For picnics and Frisbees and roller skaters, ♫ ♫ Friends and lovers and lonely sunbathers ♫ ♫ Everyone's out in merry Manhattan in January ♫ ( Laughter ) ( Applause ) ♫ I brought the iced tea; ♫ ♫ Did you bring the bug spray? ♫ ♫ The flies are the size of your head ♫ ♫ Next to the palm tree, ♫ ♫ Did you see the'gators ♫ ♫ Looking happy and well fed? ♫ ♫ Everyone's out in merry Manhattan in January ♫
Ok ♫ Đi dạo trong công viên Central ♫ ♫ Mọi người đều ra ngoài vui chơi hôm nay ♫ ♫ Hoa cúc và hoa sơn thù du tất cả đều nở rộ ♫ ♫ Thật là một ngày tuyệt đẹp ♫ ♫ Để vui chơi và chơi ném đĩa và trượt patin ♫ ♫ Bạn bè, tình nhân và những người phơi nắng cô đơn ♫ ♫ Tất cả đều ra ngoài vui chơi ở Manhattan vui nhộn này vào tháng Giêng ♫ ( Vỗ tay ) ♫ Tôi có mang theo trà đá; ♫ ♫ Bạn có mang theo thuốc xịt côn trùng không? ♫ ♫ Những con côn trùng có kích thước bằng đầu của bạn ♫ ♫ Kế bên những cây cọ, ♫ ♫ Bạn có thấy những con cá sấu ♫ ♫ Trông rất hạnh phúc và béo tốt không? ♫ ♫ Tất cả đều ra ngoài vui chơi ở Manhattan vui nhộn này vào tháng Giêng ♫
So rather than just being some sunbathing slacker, they're really very industrious fish that dance this wild dance between the surface and the bottom and through temperature.
Vậy không phải là kẻ lười biếng thích phơi nắng, chúng rất chăm chỉ nhảy điệu nhảy hoang dã giữa mặt nước và đáy bất chấp cả nhiệt độ.
At first, she refused to be filmed topless in a sunbathing scene, but she changed her mind when Warner Brothers raised her fee substantially.
Ban đầu, chị từ chối diễn cảnh để trần phần trên cơ thể tắm nắng, nhưng sau đó đã đổi ý khi hãng phim Warner Brothers nâng tiền thù lao lên đáng kể.
I've been doing a lot of sunbathing lately.
Khi ấy tôi đang tắm nắng mà.
It features Minogue and a number of beach models performing synchronised choreography to the song while sunbathing next to the Piscina Municipal de Montjuïc swimming pool.
Video có cảnh Minogue và nhiều người mẫu bãi biển đồng thời trình diễn vũ đạo cho bài hát trong khi tắm nắng gần bể bơi Piscina Municipal de Montjuïc.
So as we were sunbathing, my best friend next to me says, "Man, why doesn't somebody invent something that you can just put on your skin and then you don't have to bathe?"
Nên khi đang tắm nắng, 1 người bạn thân nằm cạnh tôi bảo rằng "Này, tại sao chưa có ai phát minh 1 thứ mà chỉ cần ta bôi lên da thì không cần phải tắm nữa?"
Girl! Sunbath or something.
thể phơi nắng mà..
Sunbather is the second studio album by the American metal band Deafheaven.
Sunbather là album phòng thu thứ hai của ban nhạc Mỹ Deafheaven.
An accompanying music video for the song was shot in Barcelona, Spain, and features Minogue singing the song while sunbathing next to the Piscina Municipal de Montjuïc swimming pool.
Một video âm nhạc cho bài hát được ghi hình tại Barcelona, Tây Ban Nha với nhiều cảnh Minogue trình bày bài hát lúc đang tắm nắng gần bể bơi Piscina Municipal de Montjuïc.
I' ve been doing a lot of sunbathing lately
Khi ấy tôi đang tắm nắng mà
So as we were sunbathing, my best friend next to me says,
Nên khi đang tắm nắng, 1 người bạn thân nằm cạnh tôi bảo rằng
Does Louis sunbath his penis as well?
Louis cho rằng tắm nắng dương vật là tốt à?
♫ Friends and lovers and lonely sunbathers
♫ Bạn bè, tình nhân và những người phơi nắng đơn ♫
Water and electricity supply are as unpredictable as the weather, and growing up in these tough situations, at the age of 17, I was relaxing with a couple of friends of mine in winter, and we were sunbathing.
Nguồn cung điện và nước ở đây hết sức phập phù như thời tiết vậy, tôi đã lớn lên trong điều kiện khó khăn như thế. Năm 17 tuổi, tôi đi chơi với 1 vài người bạn, chúng tôi tắm nắng vào mùa đông.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sunbathing trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.