ti voglio bene trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ti voglio bene trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ti voglio bene trong Tiếng Ý.

Từ ti voglio bene trong Tiếng Ý có các nghĩa là tôi yêu em, anh yêu em, bố thương con, Bố thương con, Con thương bố, Con thương mẹ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ti voglio bene

tôi yêu em

Phrase

anh yêu em

Phrase

Quando infine trovò il coraggio di dirle: “Ti voglio bene”, rimase sorpreso dalla reazione di lei.
Cuối cùng, khi đã thu hết can đảm để thốt lên “Anh yêu em”, anh đã vô cùng ngạc nhiên trước phản ứng của chị.

bố thương con

Phrase

Purche'tu ti ricordi sempre... che ti voglio bene.
Miễn là con không bao giờ quên rằng bố thương con.

Bố thương con

Phrase

Purche'tu ti ricordi sempre... che ti voglio bene.
Miễn là con không bao giờ quên rằng bố thương con.

Con thương bố

Phrase

Con thương mẹ

Phrase

La maledizione... non fara'in modo che ti voglia bene sul serio.
Bùa không giúp con thương mẹ thật lòng.

Xem thêm ví dụ

Ti voglio bene, papà.
Con yêu bố.
Ti voglio bene.
Em quý anh.
Anche io ti voglio bene, mamma.
Con cũng thương mẹ.
Ti voglio bene anch'io.
Con cũng yêu bố.
Ti voglio bene.
Bố yêu con.
Ti voglio bene anch'io, papa'.
Con cũng yêu bố.
Ti voglio bene e non voglio ferirti”.
“Cha thương con và cha không muốn làm tổn thương con.”
Ti voglio bene.
Cháu yêu ông.
Ti voglio bene.
Con thương cha lắm.
Ti voglio bene anch'io, pa'.
Con cũng yêu bố nhiều lắm!
Ti voglio bene, Drac.
Con yêu bố, Drac.
Ti voglio bene, Carl. "
Yêu chị, Carl. "
Ti voglio bene.
Con yêu bố.
Volevo solo dirti che ti voglio bene.
Con chỉ muốn nói là con rất yêu cha.
Ti voglio bene.
Mẹ yêu con.
Ti... ti voglio bene anch'io.
Tôi- tôi yêu bạn quá.
# Ti voglio bene, domani #
♪ Ta yêu mi, ngày mai
Ti voglio bene mamma.
Con yêu mẹ.
Ripeté: “Mi dispiace, ti voglio bene e non voglio farti stare male”.
Người ấy lặp lại: “Cha xin lỗi, cha thương con và cha không muốn làm tổn thương con.”
Ti voglio bene piu'di qualsiasi cosa esista al mondo.
Bố yêu con hơn mọi thứ trên thế gian này.
lo ti voglio bene.
Em yêu chị.
Ti voglio bene.
Yêu Dì, Dì May.
“Senti cara mamma”, replicai, “tu sai bene quanto ti voglio bene e ti rispetto.
Tôi đáp: “Mẹ nghe con nói đây. Mẹ cũng như con biết là con thương mẹ và kính trọng mẹ đến mức độ nào.
Ti voglio bene, mamma.
Em yêu cô, Mẹ à.
Anch'io ti voglio bene, mamma.
Con cũng yêu mẹ.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ti voglio bene trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved