United Arab Emirates trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ United Arab Emirates trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ United Arab Emirates trong Tiếng Anh.

Từ United Arab Emirates trong Tiếng Anh có các nghĩa là A-rập thống nhất Ê-mi-rát, A-rập TN Ê-mi-rát, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ United Arab Emirates

A-rập thống nhất Ê-mi-rát

proper (country in the Middle East)

A-rập TN Ê-mi-rát

proper (country in the Middle East)

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

proper

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

proper

Xem thêm ví dụ

This article lists the squads for the 1996 AFC Asian Cup played in United Arab Emirates.
Đây là danh sách các đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Á 1996 diễn ra ở Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
She is of part-Croatian descent and grew up in Dubai, the United Arab Emirates.
Cô là người gốc Croatia và lớn lên ở Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
It was held in the United Arab Emirates from 5 January to 1 February 2019.
Giải đấu được tổ chức tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) từ ngày 5 tháng 1 đến ngày 1 tháng 2 năm 2019.
And to show that, you can put on the way of United Arab Emirates.
Và để chứng minh điều đó, bạn có thể dùng Các tiểu vương quốc Ả rập thống nhất.
It was decided, that the interim headquarters will be located in Abu Dhabi, United Arab Emirates.
Khóa họp đã đi tới quyết định là trụ sở tạm thời sẽ được đặt ở Abu Dhabi, thành phố Masdar, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
United Arab Emirates, money, which was quite equally and well used.
Các tiểu vương quốc Ả rập thống nhất, tiền được phân chia và sử dụng hợp lý.
In recent years, emigration has continued, with Canada and the United Arab Emirates being the main destinations.
Trong các năm gần đây, tiếp tục diễn ra tình trạng di cư, trong đó Canada và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất là những điểm dừng chân chính.
In 2011 AFC Asian Cup in Qatar, he was called to United Arab Emirates national football team.
Tại Cúp bóng đá châu Á 2011 ở Qatar, anh được triệu tập vào Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
This system will be the first of its kind in the United Arab Emirates.
Hệ thống này sẽ là hệ thống đầu tiên tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất.
She moved to the United Arab Emirates as a child with her family, initially living in Abu Dhabi.
Cô chuyển đến Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất khi còn nhỏ cùng gia đình, ban đầu sống ở Abu Dhabi.
All matches were later scheduled to be held in the United Arab Emirates between 16–24 May 2015.
Tất cả các trận đấu sau đó được diễn ra tại Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất từ ngày 16 đến ngày 24 tháng 5 năm 2015.
The tournament was hosted by the United Arab Emirates from 12 to 22 December 2018.
Giải đấu được tổ chức Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất (UAE) từ ngày 12 đến ngày 22 tháng 12 năm 2018.
Afro Moths Management of the lesser date moth, Batrachedra amydraula, in the United Arab Emirates date palm plantations
Có ba lứa mỗi năm ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. ^ Afro Moths ^ Management of the lesser date moth, Batrachedra amydraula, in the United Arab Emirates date palm plantations
"Renewable energy agency to call United Arab Emirates home".
Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2009. ^ “Renewable energy agency to call United Arab Emirates home”.
"United Arab Emirates Box Office Index".
Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2011. ^ “United Arab Emirates Box Office Index”.
Formula One is particularly popular in the United Arab Emirates, and is annually held at the Yas Marina Circuit.
Đua xe công thức 1 đặc biệt phổ biến tại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, và được tổ chức hàng năm tại Trường đua Yas Marina.
In 1998, Sharjah was awarded the "Cultural Capital of the Arab World" title by UNESCO representing the United Arab Emirates.
Năm 1998, Sharjah đã được UNESCO trao danh hiệu "Thủ đô văn hóa của thế giới Ả Rập bởi UNESCO đại diện cho Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Bawadi is a project announced by the government of the United Arab Emirates and other investors on 1 May 2006.
Bài chi tiết: Bawadi Bawadi là một dự án được công bố bởi chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất và các nhà đầu tư khác vào ngày 01 tháng 5 năm 2006.
It began to receive support from neighboring Pakistan as well as from Saudi Arabia and the United Arab Emirates (UAE).
Taliban bắt đầu nhận được sự hỗ trợ từ nước láng giềng Pakistan cũng như từ Ả Rập Xê Út và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE).
In the 2019 Asian Cup, Qatar, who was the first team to qualify aside from the United Arab Emirates, exceeded expectations.
Tại Cúp bóng đá châu Á 2019, Qatar, đội tuyển đầu tiên vượt qua Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, vượt quá mong đợi.
The city is a centre for culture and industry, and alone contributes 7.4% of the GDP of the United Arab Emirates.
Thành phố này là một trung tâm văn hóa và công nghiệp và một mình đóng góp 7,4% GDP của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Unlike fellow GCC member states Saudi Arabia and the United Arab Emirates, Qatar generally refrains from criticising Iran's domestic and foreign activities.
Không giống như các quốc gia thành viên GCC Ả-rập Xê-út và Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qatar thường kiềm chế không chỉ trích các hoạt động trong và ngoài nước của Iran.
Nationals of the following 49 countries may enter the United Arab Emirates without a visa: ID — May enter with an ID card.
Công dân của 40 quốc gia sau được nhập cảnh vào Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất mà không cần thị thực: ID — Có thể nhập cảnh bằng thẻ căn cước.
Since 2005, the competition has been held every year, and has been hosted by Brazil, Japan, the United Arab Emirates and Morocco.
Từ 2005, giải được tổ chức hàng năm, và đã được tổ chức ở Brasil, Nhật Bản, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất và Maroc.
The current champions are Oman, who defeated the United Arab Emirates in a penalty shootout in 2018 to win their second title.
Nhà vô địch hiện tại là Oman, đội đã đánh bại Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất trong loạt sút luân lưu năm 2018 để giành danh hiệu thứ hai của họ.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ United Arab Emirates trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.