vervollständigen trong Tiếng Đức nghĩa là gì?
Nghĩa của từ vervollständigen trong Tiếng Đức là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vervollständigen trong Tiếng Đức.
Từ vervollständigen trong Tiếng Đức có các nghĩa là hoàn thành, làm xong, kết thúc, làm đầy, thực hiện. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ vervollständigen
hoàn thành(finish) |
làm xong(finish) |
kết thúc(finish) |
làm đầy(complement) |
thực hiện(achieve) |
Xem thêm ví dụ
* Wie würdet ihr diese Aussage, ausgehend von Helaman 11, vervollständigen? * Dựa trên Hê La Man 11, các em sẽ hoàn tất lời phát biểu này như thế nào? |
Vervollständige den Satz: Hoàn thành câu sau: |
Bitten Sie einige von ihnen, den Satz an der Tafel mit Satzteilen aus diesen Versen zu vervollständigen. Mời một vài người trong số họ hoàn tất câu ở trên bảng bằng cách sử dụng các cụm từ trong các câu này. |
So wie in einem Tempelplan genaue Vorgaben stehen, aus denen detailliert hervorgeht, wie die Grundbestandteile aussehen und eingebaut werden müssen, werden beten, die heiligen Schriften lesen, vom Abendmahl nehmen und unerlässliche heilige Handlungen des Priestertums empfangen zu „Vorgaben“, die einem helfen, die Konstruktion des Lebens zu vervollständigen und zusammenzuhalten. Sau đó, cũng giống như sơ đồ của đền thờ có “những đặc điểm” cho biết chỉ dẫn chi tiết về việc làm thế nào để hình thành và hợp nhất các thành phần thiết yếu, thì việc cầu nguyện, đọc thánh thư, dự phần Tiệc Thánh, cũng như tiếp nhận các giáo lệnh của chức tư tế thiết yếu đều trở thành “những đặc điểm” nhằm hợp nhất và kết nối với cấu trúc của cuộc sống. |
Wenn die Schüler die Schriftstelle gelesen haben, bitten Sie sie, den Satz an der Tafel zu vervollständigen: Wir werden vor Gott für unsere Gedanken, Worte und Taten zur Verantwortung gezogen. Khi học sinh đã đọc xong, hãy yêu cầu họ hoàn tất câu ở trên bảng: Chúng ta sẽ phải chịu trách nhiệm trước Thượng Đế về những ý nghĩ, lời nói và hành động của chúng ta. |
(Es gibt viele Möglichkeiten, den Satz zu vervollständigen.) (Có một số cách để hoàn tất câu này). |
Bitten Sie einige Kinder aufzustehen, den Satz an der Tafel zu vervollständigen und den anderen zu sagen, was ihnen die Auferstehung bedeutet. Mời một số em đứng lên và hoàn tất câu viết trên bảng và chia sẻ ý nghĩa của Sự Phục Sinh là gì đối với chúng. |
Achte auf Hinweise, wie der fehlende Punkt 4 im Kreislauf wohl lauten mag, damit du ihn im Studientagebuch vervollständigen kannst. Hãy lưu ý đến các từ để giúp các em điền vào bước thứ tư còn thiếu trên chu kỳ các em đã vẽ trong nhật ký ghi chép việc học thánh thư của các em. |
Fordern Sie die Jugendlichen auf, den Satz an der Tafel anhand dessen, was in diesen Versen steht, zu vervollständigen. Yêu cầu học sinh sử dụng những điều họ tìm thấy trong các câu này để hoàn tất câu ở trên bảng. |
Nachdem die Schüler die Fragen beantwortet haben, vervollständigen Sie den Satz an der Tafel wie folgt: Stellt euch das Leben ohne das Sühnopfer Jesu Christi vor. Sau khi học sinh đã trả lời những câu hỏi này rồi, hãy hoàn tất lời phát biểu ở trên bảng: Hãy tưởng tượng cuộc sống mà không có Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô. |
Versuche die folgenden Aussagen zu vervollständigen. Hãy thử đoán từ còn thiếu trong những lời phát biểu dưới đây. |
Ich versuche seine letzte Abhandlung für die Veröffentlichung zu vervollständigen. Tôi đang hoàn thành công việc nghiên cứu của ông ấy để công bố |
Vervollständigen Sie die Aussage an der Tafel. Hoàn tất lời phát biểu ở trên bảng. |
Vervollständige in deinem Studientagebuch den folgenden Satz und beschreibe, welche Auswirkungen der Fall Adams und Evas auf dich hat. Trong nhật ký ghi chép việc học thánh thư của các em, hãy hoàn tất đoạn sau đây bằng cách mô tả các ảnh hưởng của Sự Sa Ngã của A Đam và Ê Va đến cá nhân các em. |
Die Schüler sollen diese Aussage in ihrem Studientagebuch vervollständigen. Mời học sinh hoàn tất lời phát biểu này trong sổ tay hoặc nhật ký học tập của họ. |
Schreibe in dein Studientagebuch drei oder vier Sätze, die den folgenden Satzteil vervollständigen: Wenn ich die heiligen Schriften nicht hätte, ... Trong nhật ký ghi chép việc học thánh thư của các em, viết ba hoặc bốn cụm từ sau đây: Nếu tôi không có thánh thư ... |
Sie wollen die Ernte vervollständigen. Họ muốn hoàn thành lễ Mùa vụ. |
In 3 Nephi 20:9 erfährst du, auf welche Weise man beim Abendmahl satt wird. Vervollständige dann diesen Grundsatz: Wenn wir würdig am Abendmahl teilnehmen, können wir vom. Để hiểu rõ hơn về việc làm thế nào chúng ta có thể được no đủ bằng cách dự phần Tiệc Thánh, hãy đọc 3 Nê Phi 20:9 và hoàn tất nguyên tắc này: Nếu chúng ta xứng đáng dự phần Tiệc Thánh, thì chúng ta có thể được no đủ với. |
Bitten Sie die Schüler, Wörter zu nennen, mit denen man diese Aussage vervollständigen könnte. Yêu cầu học sinh đề nghị những từ mà có thể được sử dụng để hoàn tất lời phát biểu này. |
(Vervollständigen Sie den Satz an der Tafel, während die Schüler antworten: Wenn wir rechtschaffen handeln, um den himmlischen Vater zu erfreuen, wird er uns dafür offen belohnen.) (Khi học sinh trả lời, hãy hoàn tất lời phát biểu ở trên bảng: Nếu chúng ta làm những việc ngay chính để làm hài lòng Cha Thiên Thượng, Ngài sẽ thưởng cho chúng ta một cách công khai). |
Im Gegenteil: Wir streben nach seiner Gnade, auf dass sie unsere eifrigsten Anstrengungen vervollständige und belohne (siehe 2 Nephi 25:23). Thay vì thế, chúng ta tìm kiếm ân điển của Ngài để hoàn thành và tưởng thưởng cho các nỗ lực chuyên cần nhất của mình (xin xem 2 Nê Phi 25:23). |
Vervollständige mithilfe dessen, was du in diesen Versen gelernt hast, den folgenden Grundsatz: Wenn wirauf Christus ____, indem wir____ haltengibt er uns. Sử dụng điều các em học được trong những câu này để hoàn tất nguyên tắc sau đây: Nếu chúng ta Chúa Giê Su Ky Tô qua việc tuân giữ , Ngài sẽ ban cho chúng ta . |
In dem 1790 veröffentlichten Werk versucht Kant sein System der Philosophie zu vervollständigen und eine Verbindung zwischen dem theoretischen Verstand, der der Naturerkenntnis zugrunde liegt, einerseits, und der praktischen reinen Vernunft, die zur Anerkennung der Freiheit als Idee und zum Sittengesetz führt, andererseits herzustellen. Trong luận văn được xuất bản năm 1790 này, ông tìm cách bổ sung hệ thống triết học của mình và tạo một mối quan hệ giữa lý tính lý thuyết – vốn lập cơ sở trên tri thức tự nhiên – và lý tính thực tiễn, thuần tuý dẫn đến sự chấp nhận tự do như một quan niệm và dẫn đến quy luật luân lý. |
Wenn die Schüler genug Zeit zum Lesen der Verse hatten, sollen sie die Aussage an der Tafel mithilfe des Gelesenen vervollständigen. Sau khi học sinh đã có đủ thời gian để tìm kiếm những câu này, hãy hỏi họ làm thế nào họ sẽ hoàn tất câu này ở trên bảng dựa vào điều họ đã đọc. |
Finde zu jedem der folgenden Verse mindestens eine Wahrheit heraus, mit der man die Aussage in deinem Studientagebuch vervollständigen könnte. Cố gắng nhận ra và viết ít nhất một lẽ thật cho mỗi câu được liệt kê dưới đây mà có thể giúp hoàn tất câu nói này trong nhật ký ghi chép việc học thánh thư của các em. |
Cùng học Tiếng Đức
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vervollständigen trong Tiếng Đức, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Đức.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Đức
Bạn có biết về Tiếng Đức
Tiếng Đức (Deutsch) là một ngôn ngữ German Tây được sử dụng chủ yếu tại Trung Âu. Đây là ngôn ngữ chính thức tại Đức, Áo, Thụy Sĩ, Nam Tyrol (Ý), cộng đồng nói tiếng Đức tại Bỉ, và Liechtenstein; đồng thời là một trong những ngôn ngữ chính thức tại Luxembourg và tỉnh Opolskie của Ba Lan. Là một trong những ngôn ngữ lớn trên thế giới, tiếng Đức có khoảng 95 triệu người bản ngữ trên toàn cầu và là ngôn ngữ có số người bản ngữ lớn nhất Liên minh châu Âu. Tiếng Đức cũng là ngoại ngữ được dạy phổ biến thứ ba ở Hoa Kỳ (sau tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp) và EU (sau tiếng Anh và tiếng Pháp), ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ nhì trong khoa học[12] và ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ ba trên Internet (sau tiếng Anh và tiếng Nga). Có khoảng 90–95 triệu người nói tiếng Đức như ngôn ngữ thứ nhất, 10–25 triệu người nói như ngôn ngữ thứ hai, và 75–100 triệu người nói như một ngoại ngữ. Như vậy, tổng cộng có chừng 175–220 triệu người nói tiếng Đức toàn cầu.