心配な trong Tiếng Nhật nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 心配な trong Tiếng Nhật là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 心配な trong Tiếng Nhật.

Từ 心配な trong Tiếng Nhật có các nghĩa là lo lắng, lo, lo ngại, nao, nao nao. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 心配な

lo lắng

(worried)

lo

lo ngại

nao

nao nao

(uneasy)

Xem thêm ví dụ

この種の旅が心配や不安を引き起こしたであろうことは想像に難くありませんが,エパフロデト(コロサイのエパフラスと混同すべきでない)は,その難しい任務を果たす心構えができていました。 エパフロデトは,アフロディテという名が組み込まれているその名前からして,キリスト教に改宗した異邦人だったのかもしれません。
Chúng ta chắc hẳn hình dung được cuộc hành trình như thế có thể làm người ta lo lắng và ngần ngại, nhưng Ép-ba-phô-đích (không nên lầm với Ê-pháp-ra ở thành Cô-lô-se) sẵn sàng thi hành sứ mạng khó khăn đó.
だから翌朝 睡眠不足で起きた時に 壊れた窓を心配し 請負業者に 電話することを気に掛けて 凍えるような寒さと 近付くヨーロッパでの会合と 脳内のコルチゾールで 思考能力は低下していました でも 思考能力の低下で それに気付いていません
Vì vậy sáng hôm sau, khi tôi thức dậy sau khi ngủ không đủ, lo lắng về lỗ hổng trên cửa sổ, nhớ rằng mình phải gọi nhà thầu, nhiệt độ lạnh cóng ngoài trời, và những cuộc gặp sắp tới ở châu Âu, và với tất cả cortisol ở trong não, suy nghĩ của tôi rất mờ mịt, nhưng tôi không biết suy nghĩ của tôi mơ hồ vì đầu óc tôi cũng mơ hồ.
腑に落ちない様子ですね ご心配なく 説明します 腑に落ちない様子ですね ご心配なく 説明します
Tôi sẽ giải thích thêm, đừng lo.
あなた が 心配 し て くれ て る よう 僕 も 心配 し て る よ ジョー
Cháu vẫn luôn quan tâm đến bác, Joe, giống như bác đã làm với cháu.
それから,「特に心配なのはどんなことですか」と尋ねます。
Sau đó, anh hỏi thêm: “Ông/ Bà quan tâm đến điều gì nhất?”
自分のほうは次々にやって来る問題に圧倒されているのに,信仰の仲間は何の心配もなく幸福そうで,生活を楽しんでいるかに見えるかもしれません。
Có lẽ bạn bị dồn dập hết vấn đề này đến vấn đề khác, trong khi những anh em đồng đức tin dường như sống vui vẻ, được thảnh thơi và hạnh phúc.
心配 し な い で ショー を 見せ て あげ る
Đừng lo, tao sẽ cho mày xem đã luôn.
心配しないで。
Đừng lo lắng.
16 健康について心配している人,失業して落胆している人,聖書のある教えを受け入れ難く思っている人を励ますときも,同じような辛抱と親切を示すことができます。
16 Với sự kiên nhẫn và tử tế, chúng ta cũng có thể giúp đỡ những người đang lo lắng về sức khỏe, nản lòng khi mất việc hoặc khó hiểu một sự dạy dỗ trong Kinh Thánh.
4 しかし 見 み よ、1 レーマン と レムエル よ、わたし は あなたがた に ついて 非 ひ 常 じょう に 心配 しんぱい して いる。 わたし は 夢 ゆめ の 中 なか で ひどく 暗 くら くて 寂 さび しい 荒 あ れ 野 の を 見 み た よう に 思 おも う。
4 Nhưng này, aLa Man và Lê Mu Ên, cha rất làm lo ngại cho hai con; vì này, trong giấc mộng, hình như cha trông thấy một vùng hoang dã âm u tiêu điều.
つまり 数か月前にささやかれていた 「流出した原油の75%は魔法のように消え去った」 「元々心配する必要はなかった」 というコメントに反して この惨事は現在も
Đối lập với những gì chúng ta nghe được từ vài tháng trước về việc 75% lượng dầu đó đã biến mất một cách kì diệu và rằng chúng ta không phải lo lắng về vấn đề đó nữa, thảm họa này vẫn đang tiếp tục.
わたしがあまりに多くの時間を割いて集会所で働いたので,わたしたちの飛行訓練士の一人でもあった支部会長は,勉強にもっと時間を使った方がよいのではないかと心配してくれました。
Tôi dành quá nhiều thời giờ cho việc xây cất ngôi nhà hội đến nỗi vị chủ tịch chi nhánh—tình cờ cũng là một trong số các thầy dạy lái máy bay của chúng tôi—bày tỏ mối quan tâm rằng có lẽ tôi nên dành thời giờ để học nhiều hơn.
若い人たちが学校で直面する種々の問題やデートや課外活動など,特に心配なことが持ち上がるのは確かです。
Đôi khi có những mối quan tâm đặc biệt, chẳng hạn như vấn đề người trẻ gặp ở trường, việc hẹn hò, những sinh hoạt ngoại khóa, v.v...
息子の福祉を気遣う母親にとって,浮かれ騒ぎをしたり,いわゆる酒と女と歌にふけったりする問題ほど心配の種になることがあるでしょうか。
Nói về hạnh phúc của con bà, điều gì có thể làm một người mẹ lo lắng hơn là chìm đắm trong các cuộc truy hoan và sự trác táng thường được nói đến như rượu chè, đàn bà và ca hát?
この中で 昨年 中東について心配し 何かできることがあるか -- 考えた人は何人ぐらいいますか?
Bao nhiêu trong các bạn trong các năm gần đây từng thấy mình quan tâm đến vấn đề ở Trung Đông và tự hỏi ai có thể làm gì?
親は 我が子が受験したり 入学したりするかもしれない 特定の大学のことなど 心配していないで どこへ行っても成功できるような 習慣や考え方や技能や健康を 我が子が備えているかを もっと心配すべきなのです
Tôi muốn nói, chúng ta nên bớt quan tâm đến các nhóm trường đặc biệt chúng có thể nộp đơn hay vào học và ta hãy quan tâm nhiều hơn đến thói quen, suy nghĩ, kỹ năng và khả năng chăm sóc sức khỏe để chúng luôn có thể thành công dù phải đi đâu.
キミ が 心配 し て い る の は 、 スカイ の " 安全 " それ と も " 忠誠 心 " ?
Anh đang lo lắng về sự an toàn hay lòng trung thành của Skye?
死ぬことを心配し,自分たちの起源を気にかけ,永遠に生きることを願うのも人間だけです。
Chỉ con người mới phiền muộn vì sự chết, mới quan tâm về nguồn gốc của mình và có ước muốn sống đời đời.
心配や不安に駆られても無理はありません。
Nếu bà lo lắng hay thậm chí mất kiên nhẫn thì cũng là điều dễ hiểu.
沈黙が長すぎるのでなければ,教師はこの沈黙を心配することはない。
Giảng viên chớ lo lắng nếu có sự im lặng miễn là điều đó không kéo dài quá lâu.
ところで 他にも心配事があります
Và tôi cũng đang khá là hồi hộp.
* 退屈感,孤独,怒り,心配,ストレス,疲労,その他の感情的な理由のために,不安定で影響を受けやすいと感じるときは伝道テクノロジーの使用を制限する。
* Hạn chế việc sử dụng công nghệ khi anh/chị cảm thấy chán nản, cô đơn, tức giận, lo lắng, căng thẳng, hoặc mệt mỏi, hoặc khi anh/chị có bất cứ cảm xúc nào khác mà làm cho anh/chị cảm thấy dễ bị cám dỗ để hành động trái ngược với các biện pháp an toàn.
もちろん 、 それ は 心配
Đương nhiên là tôi sợ truyền thông.
中には,自分の魂は火の燃える地獄へ,あるいは煉獄へ行くのではないかと心配する人もいます。
Một số khác sợ linh hồn họ sa hỏa ngục hoặc vào nơi luyện tội.
わたしたちには,苦痛や失意や心配があります。
Chúng ta gặp những sự đau đớn, bất mãn và lo lắng.

Cùng học Tiếng Nhật

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 心配な trong Tiếng Nhật, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Nhật.

Bạn có biết về Tiếng Nhật

Tiếng Nhật Bản là một ngôn ngữ Đông Á được hơn 125 triệu người sử dụng ở Nhật Bản và những cộng đồng dân di cư Nhật Bản khắp thế giới. Tiếng Nhật cũng nổi bật ở việc được viết phổ biến trong sự phối hợp của ba kiểu chữ: kanji và hai kiểu chữ tượng thanh kana gồm kiểu chữ nét mềm hiragana và kiểu chữ nét cứng katakana. Kanji dùng để viết các từ Hán hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ... Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài.

© Copyright 2021 - 2023 | nghiatu.com | All Rights Reserved