amble trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ amble trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ amble trong Tiếng Anh.

Từ amble trong Tiếng Anh có các nghĩa là nước kiệu, lững thững, sự đi nước kiệu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ amble

nước kiệu

verb

lững thững

verb

sự đi nước kiệu

verb

Xem thêm ví dụ

Because it has an ambling gait and comes from the area of the Araucária forests of southern Brazil, it may also be known as the Marchador das Araucárias.
Bởi vì nó có dáng đi nước kiệu và đến từ khu vực rừng Araucária của miền nam Brazil, nó còn có thể được gọi là Marchador das Araucárias.
In the Middle Ages, the ancestral Breton horse was sought by military leaders, partly because of its comfortable gait, which was said to be partway between a brisk trot and an amble.
Trong thời Trung cổ, các con ngựa Breton mà tổ tiên đã được tìm kiếm bởi các nhà lãnh đạo quân sự, một phần vì dáng đi thoải mái của nó.
He added that Jay-Z "goes from revealing a past miscarriage to sharing the precise date of conception, as if still ambling through the ward in elated exhaustion."
Anh có nói thêm rằng Jay-Z "đi từ việc tiết lộ vụ sẩy thai trong quá khứ đến việc chia sẻ chính xác ngày thụ thai, as if still ambling through the ward in elated exhaustion."
When the first fazendas were established in the area, some of the horses were captured and selectively bred, particularly for their ambling gait, for many generations.
Khi các đồn điền tại Brazil đầu tiên được thành lập trong khu vực, một số con ngựa đã bị bắt và lai tạo có chọn lọc, đặc biệt là vì dáng đi nước kiệu của chúng, trong nhiều thế hệ.
The tiger horse can exhibit various ambling gaits including various lateral gaits called the "glider gait" or Indian shuffle, stepping pace, and running walk, as well as the diagonal fox trot.
Con ngựa con hổ có thể biểu gaits ambling khác nhau bao gồm gaits khác nhau bên gọi là "Glider Gait" hay Shuffle đẩy mạnh tốc độ, và chạy đi bộ, cũng như các đường chéo Fox Trot.
He ambled across the parking lot, a wide grin lighting up his face.
Anh ta thong thả đi ngang qua bãi đậu xe và cười rất tươi.
And suddenly she sees a tank ambling down the main road of Sarajevo knocking everything out of its path.
Đột ngột, cô nhìn thấy 1 chiếc xe tăng đang di chuyển trên con phố chính của Sarajevo đánh bật mọi thứ ra khỏi đường đi của nó.
They ambled across the square, shuflfled in and out of the stores around it, took their time about everything.
Họ thơ thẩn qua quảng trường, lê bước ra hoặc vào các cửa hàng quanh đó, rề rà trong mọi chuyện.
Once satisfied that I was no threat to his family, he ambled off into the jungle.
Tin rằng tôi không phải là mối đe dọa cho gia đình, nó ung dung đi vào rừng.
The term "single-foot" refers to an intermediate ambling gait, sometimes alternately called the rack or paso largo, where the horse lifts each foot up separately and puts it down alone.
Thuật ngữ "một chân" dùng để chỉ một dáng đi trung tính, đôi khi được gọi vớ nhiều thuật ngữ như rack và paso largo, trong đó con ngựa nâng mỗi chân lên một cách riêng biệt và đặt nó xuống cách riêng lẻ.
The Roussin's natural ambling gait made it popular as a lighter riding horse.
Dáng đi tự nhiên của Roussin đã làm cho nó phổ biến như là một con ngựa cưỡi nhẹ hơn.
In July 1962, The New York Times published an editorial stating that "we do not believe the Republic would be in danger if yesterday's unforgotten little tramp were allowed to amble down the gangplank of a steamer or plane in an American port".
Tháng 6 năm 1962, The New York Times viết một xã luận khẳng định rằng "chúng tôi không tin rằng nền Cộng hòa sẽ bị nguy hiểm nếu anh chàng lang thang bé nhỏ bị quên lãng của ngày hôm qua được phép thả bước xuống tàu hay lên máy bay vào một cảng của nước Mỹ".
Soon, the tiger was seen ambling slowly ahead of them.
Ngay sau đó, con hổ đã được nhìn thấy đang chậm chạp đi phía trước họ.
ROMEO Give me a torch, -- I am not for this ambling;
ROMEO Hãy cho tôi một đèn pin, tôi không cho ambling này;
It has been documented since Roman times: it has an unusual ambling gait, which was described by Pliny the Elder in his Naturalis Historia.
Nó đã được ghi lại từ thời La Mã: giống ngựa này dáng đi không bình thường, được mô tả bởi Pliny the Elder trong Naturalis Historia của ông.
Many Sable Island Horses have a natural ambling gait.
Nhiều con ngựa hoang đảo Sable có một dáng vẻ dáng đi tự nhiên.
In the soft glow of the morning light, a herd of giraffes—lofty, long-legged, and elegant—ambled across the plain.
Trong ánh sáng dịu của bình minh, một đàn hươu cao cổ—cao lừng lững, chân dài, và dáng tao nhã—bước đi ung dung ngang qua cánh đồng.
Its generic name, Amblyrhynchus, is a combination of two Greek words, Ambly- from Amblus (ἀμβλυ) meaning "blunt" and rhynchus (ρυγχος) meaning "snout".
Tên chi của nó Amblyrhynchus, là sự kết hợp của hai từ trong tiếng Hy Lạp, Ambly bắt nguồn từ Amblus (ἀμβλυ) có nghĩa là "cùn" và rhynchus (ρυγχος) có nghĩa là "mõm".
The Narragansett was possibly an ambling horse, rather than a true pacing breed.
Narragansett có thể là một con ngựa đi hoang hay ngựa hoang, chứ không phải là một giống thật sự.
In the lush rainforests of Australia, birds roost in the low branches and amble across the forest floor, enjoying the shade and tropical fruits.
Trong những khu rừng nhiệt đới tươi tốt của Úc, chim chóc đậu trên các nhánh thấp và thong thả bước đi trên mặt đất, tận hưởng bóng râm và trái cây nhiệt đới.
Due to the isolation suffered for about 400 years and the selection made by their breeders, this breed is very particular in their body proportions and an ambling gait or "paso llano" that is characteristic.
Do sự cô lập bị mất khoảng 400 năm và sự lựa chọn được thực hiện bởi các nhà lai tạo, giống ngựa này là rất đặc biệt trong tỷ lệ cơ thể của chúng và một dáng đi uyển chuyển hoặc "paso llano" đó là nét đặc trưng.
There was Bobbie, ambling gently through life, a dear old chap in a hundred ways, but undoubtedly a chump of the first water.
Có Bobbie, ambling nhẹ nhàng thông qua cuộc sống, tuổi thân yêu chap trong một trăm cách, nhưng chắc chắn là một một đoạn trong những nước đầu tiên.
Pryor Mountain Mustangs are relatively small horses, exhibit a natural ambling gait, and domesticated Pryor Mountain mustangs are known for their strength, sure-footedness and stamina.
Pryor Mountain Mustang là những con ngựa tương đối nhỏ, trình diễn một dáng đi tự nhiên, và những con ngựa thuần hóa được biết đến với sức mạnh, độ chắc chắn và sức chịu đựng của chúng.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ amble trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.