bevanda gassata trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bevanda gassata trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bevanda gassata trong Tiếng Ý.

Từ bevanda gassata trong Tiếng Ý có các nghĩa là Nước ngọt có ga, nước chanh, nước ngọt, nước xô-đa, cốc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bevanda gassata

Nước ngọt có ga

(soft drink)

nước chanh

(soda)

nước ngọt

(soda pop)

nước xô-đa

(soda)

cốc

Xem thêm ví dụ

O questa bevanda gassata?
Hay lon soda này nhỉ?
Le bevande gassate e il pane bianco hanno un indice glicemico simile, poiché producono un effetto simile sullo zucchero nel sangue.
Soda và bánh mì trắng có chỉ số đường huyết giống nhau vì cả hai đều có tác động tương tự lên lượng đường trong máu.
(19) Dopo molto tempo, pazienza, speranza, fede e rassicurazioni da parte di sua moglie — e molti litri di una bevanda gassata dietetica — Dieter F.
(19) Sau nhiều thời gian, lòng kiên nhẫn, niềm hy vọng, đức tin, lời trấn an từ người vợ của ông, và nhiều lít nước ngọt ít đường, Dieter F.
Mi lasciava bere bevande gassate nel suo ufficio.
Cha cho con uống nước soda trong văn phòng.
L'acqua salata e le bevande gassate sono entrambi esempi di soluzioni dove le molecole sono dissolte nell'acqua.
Nước muối và nước sô đa đều là những ví dụ của dung dịch khi mà những phân tử khác nhau được hòa tan trong nước.
Anche le bevande gassate possono creare bolle nello stomaco, facendo aprire la valvola.
Đồ uống có ga cũng vậy, tạo ra bong bóng trong dạ dày, buộc van phải mở.
Nel 1983, la FDA ha inoltre approvato l'aspartame per l'uso nelle bevande gassate e per l'uso in altre bevande, prodotti da forno, e confezioni nel 1993.
Năm 1996, FDA đã thông qua việc sử dụng aspartame để sử dụng cho đồ uống có ga, và dùng cho các loại đồ uống khác, bánh nướng và bánh kẹo vào năm 1993.
Ci sono voluti molto tempo, molte ripetizioni, molta pazienza, una quantità non trascurabile di speranza e di fede, molte rassicurazioni da parte di mia moglie e molti litri di una bevanda gassata dietetica di cui non faccio il nome.
Phải mất rất nhiều thời gian, phải lặp đi lặp lại, phải kiên nhẫn; phải có hy vọng và đức tin không nhỏ; những lời trấn an của vợ tôi; và nhiều lít nước ngọt ít đường mà tôi xin giấu tên.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bevanda gassata trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved