differentiate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ differentiate trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ differentiate trong Tiếng Anh.

Từ differentiate trong Tiếng Anh có các nghĩa là phân biệt, khác biệt, lấy vi phân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ differentiate

phân biệt

verb

We can continue this differential in five minutes.
Chúng ta có thể chẩn đoán phân biệt trong năm phút nữa.

khác biệt

adjective

What differentiates success and failure, is your ability to work.
Sự khác biệt giữa thành công và thất bại, là sự hợp tác.

lấy vi phân

verb

Xem thêm ví dụ

In 1959, James Terrell and Roger Penrose independently pointed out that differential time lag effects in signals reaching the observer from the different parts of a moving object result in a fast moving object's visual appearance being quite different from its measured shape.
Năm 1959, James Terrell và Roger Penrose đã độc lập chỉ ra các hiệu ứng từ sự chênh lệch trễ thời gian trong tín hiệu đến quan sát viên từ những phần khác nhau của vật thể đang chuyển động tạo ra hình ảnh của vật thể đang chuyển động khá khác so với hình dạng đo được.
They thus have great differentiation potential; theoretically, they could produce any cell within the human body (if reprogramming to pluripotency was "complete").
Do đó chúng có khả năng biệt hoá rất cao; Về mặt lý thuyết, chúng có thể tạo ra bất kỳ tế bào nào trong cơ thể con người (nếu tế bào iPSC được tạo ra một cách "hoàn chỉnh").
KT1 is characterized and differentiated from its closest relatives, Mycobacterium ulcerans and Mycobacterium marinum, by the following molecular and physical traits.
KT1 được đặc trưng và phân biệt với các họ hàng gần nhất, Mycobacterium ulcerans và Mycobacterium marinum , bởi các đặc điểm phân tử và vật lý sau đây.
What differentiates us from, let's say, insects, is that we have consciousness.
Điều gì đã khiến chúng ta khác biệt, ví dụ với côn trùng, Có phải là chúng ta có nhận thức.
Let me know when we have a temperature differential of ten degrees.
Khi nào nhiệt độ dao động trong khoảng 10 độ thì báo cho tôi biết
And by doing so, we can differentiate the surfaces.
Bằng cách làm như vậy, ta có phân biệt các bề mặt.
In short, in our real lives, we seek to place trust in a differentiated way.
Nói ngắn gọn, trong thực tế chúng ta đặt niềm tin theo nhiều cách khác nhau.
As with other Lumia devices, the 720 includes Nokia-exclusive apps which differentiate it from other Windows Phone 8 handsets, such as the HTC 8X, Samsung Ativ S, and Huawei Ascend W1.
Như những thiết bị Lumia khác, 720 bao gồm các ứng dụng độc quyền của Nokia để phân biệt với các dòng thiết bị Windows Phone 8 khác từ các nhà sản xuất thiết bị cầm tay khác như HTC 8X, Samsung Ativ S, Huawei Ascend W1 và các thiết bị khác.
See Michler 2006, Carter 1989. ^ t: More rigorously, every group is the symmetry group of some graph; see Frucht's theorem, Frucht 1939. ^ u: More precisely, the monodromy action on the vector space of solutions of the differential equations is considered.
Xem Michler 2006, Carter 1989. ^ t: Một cách phức tạp hơn, mỗi nhóm là nhóm đối xứng của một số đồ thị; xem định lý Frucht, Frucht 1939. ^ u: Chính xác hơn, tác dụng đơn đạo (monodromy) trên không gian vectơ của nghiệm các phương trình vi phân được xét tới.
Together with the other members of the genus Babyrousa, the North Sulawesi babirusa has usually been considered a subspecies of a widespread Babyrousa babyrussa, but recent work suggests that there may be several species, differentiable on the basis of geography, body size, amount of body hair, and the shape of the upper canine tooth of the male.
Cùng với các thành viên khác của chi Babyrousa, loài lợn huơu Bắc Sulawesi thường được xem là một phân loài của loài Babyrousa babyrussa phổ biến, nhưng những nghiên cứu gần đây cho thấy rằng có thể có một số loài khác nhau dựa trên cơ sở địa lý, kích thước cơ thể, lượng lông trên cơ thể, và hình dạng của răng nanh trên của con đực.
What, for example, activated specific genes in your cells to set in motion the process of differentiation?
Chẳng hạn, điều gì khiến một số gen nào đó trong tế bào bắt đầu tiến trình phân loại tế bào?
ITGAM is also known as CR3A, and cluster of differentiation molecule 11B (CD11B).
ITGAM còn được gọi là CR3A, và cụm biệt hóa 11B (CD11B).
In 1825 he invented a differential galvanometer for the accurate measurement of electrical resistance.
Năm 1825 ông đã phát minh ra một điện kế khác để đo chính xác điện trở.
The Falkland Islands wolf existed on both West and East Falkland, but Charles Darwin was uncertain if they were differentiated varieties.
Cáo quần đảo Falkland đã sinh sống cả ở Tây và Đông Falkland, nhưng Charles Darwin đã không chắc chắn liệu chúng có phải là các biến thể riêng hay không.
" In mammals , including humans , the answer seems to be " yes " , there is some differential pregnancy success deepening on the female 's sensing of the male , and as a result of the genetic quality of males , " Clark said .
Clark cho biết : " Ở động vật có vú , bao gồm cả con người , câu trả lời dường như là " có " , thành công của việc mang thai có phân biệt đã khẳng định khả năng phán đoán của phụ nữ về nam giới , và đó như là một kết quả do chất lượng di truyền của con đực . "
The same type of modification also differentiated the Cleveland and Fargo classes of light cruisers.
Kiểu cải tiến như vậy cũng là đặc điểm khác biệt giữa hai lớp tàu tuần dương hạng nhẹ Cleveland và Fargo.
The term "minority group" often occurs within the discourse of civil rights and collective rights, as members of minority groups are prone to differential treatment in the countries and societies in which they live.
Thuật ngữ "nhóm thiểu số" thường xuất hiện trong các tuyên ngôn về quyền dân sự và quyền tập thể, vì các thành viên của các nhóm thiểu số có xu hướng đối xử khác biệt ở các quốc gia và xã hội nơi họ sinh sống.
Marketing managers will examine each competitor's cost structure, sources of profits, resources and competencies, competitive positioning and product differentiation, degree of vertical integration, historical responses to industry developments, and other factors.
Nhà quản trị marketing sẽ kiểm tra cấu trúc chi phí, nguồn lợi nhuận, nguồn lực và năng lực, vị thế cạnh tranh và sản phẩm khác biệt, mức độ của liên kết dọc, lịch sử phản ứng với sự phát triển của nền công nghiệp, và các yếu tố khác.
And it has been a powerful marketplace differentiator, increasing sales and profits.
Và nó tạo nên sự khác biệt lớn trên thị trường, tăng doanh thu và lợi nhuận.
Examples are a thermocouple that changes temperature differences into a small voltage, or a Linear variable differential transformer (LVDT) used to measure displacement.
Ví dụ là một cặp nhiệt điện thay đổi sự chênh lệch nhiệt độ thành một điện áp nhỏ, hoặc một biến áp so lệch biến thiên tuyến tính (LVDT) được sử dụng để đo độ dịch chuyển.
Complete migration is when all individuals migrate, partial migration is when some individuals migrate while others do not, and differential migration is when the difference between migratory and non-migratory individuals is based on age or sex (for example).
Di cư toàn bộ là khi tất cả các cá thể đều ra đi, di cư một phần là khi một số cá thể di chuyển trong khi những cá thể khác thì không, và di cư khác biệt là khi sự khác biệt giữa các cá thể di cư và không di cư dựa trên tuổi tác hay giới tính.
A reference station calculates differential corrections for its own location and time.
Một trạm tham chiếu tính toán và sửa chữa sai lệch với địa điểm và thời gian riêng của nó.
Differentiation is due to buyers perceiving a difference; hence, causes of differentiation may be functional aspects of the product or service, how it is distributed and marketed, or who buys it.
Sự khác biệt là do người mua nhận thấy sự khác biệt; do đó, nguyên nhân của sự khác biệt có thể là các khía cạnh chức năng của sản phẩm hoặc dịch vụ, cách thức phân phối và tiếp thị hoặc ai mua nó.
From 1895 through 1905 he also lectured in differential calculus.
Từ năm 1895 đến năm 1905, ông cũng giảng dạy tích phân.
They were differentiated from the forces loyal to the hardline 'Centre' of the Communist Party of Kampuchea, who were strongest in the west and south-west, and who were generally referred to by European and American observers as the Khmer Rouge (a name originally coined by Sihanouk to refer to Cambodian communists in general).
Khác với các lực lượng trung thành đường lối cứng rắn của phe Trung tâm trong Đảng Cộng sản Campuchia, thế lực mạnh nhất ở miền tây và tây nam, thường được các quan sát viên châu Âu và Mỹ gọi là Khmer Đỏ (tên gọi ban đầu do Sihanouk đặt ra để chỉ cộng sản Campuchia nói chung).

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ differentiate trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.