excitation trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ excitation trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ excitation trong Tiếng Anh.

Từ excitation trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự kích thích, kích thích. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ excitation

sự kích thích

noun

And you just go to lectures on anger excitation for fun?
Và em đi nghe giảng về sự kích thích cơn giận cho vui sao?

kích thích

verb noun

And in the case of the whale hunt, also this idea of an excitement level.
Và trong câu chuyện săn cá voi còn cả mức độ kích thích nữa.

Xem thêm ví dụ

This is so exciting!
Thật là thú vị!
I tell of Hercules'twelve labors, like the nemean lion, the apples of the hesperides, the belt of hippolyta with its buxom naked Amazons and exciting bondage.
Tôi đã kể về mười hai kì công của Hercules, như con sư tử ở Nemea những quả táo vàng của các nàng Hesperides, chiếc đai lưng của Hippolyte với những người Amazon khỏa thân gợi cảm và các nô lệ kích động.
Mary's heart began to thump and her hands to shake a little in her delight and excitement.
Trái tim của Đức Maria bắt đầu đập và bàn tay của mình để lắc một chút trong niềm vui của mình và hứng thú.
You know, so we're all excited.
Chúng tôi đều rất phấn khích.
And, as a psychologist, what excited me most was the idea that we would use what we learned in the virtual world about ourselves, about our identity, to live better lives in the real world.
là ý tưởng chúng ta có thể dùng cái mà chúng ta học được trong thế giới ảo về chính mình, về bản sắc của chính chúng ta để sống tốt hơn trong thế giới thực.
While these three exciting revolutions are ongoing, unfortunately, this is only the beginning, and there are still many, many challenges.
Trong khi ba phát kiến tuyệt vời trên đang được tiếp tục, thật không may, đây chỉ mới là khởi đầu, và vẫn còn rất nhiều, rất nhiều những thử thách.
Excited by the potential of milk chocolate, which at that time was a luxury product, Hershey was determined to develop a formula for milk chocolate and market and sell it to the American public.
Kích thích bởi tiềm năng của sô-cô-la sữa, mà thời bấy giờ, đó là một sản phẩm sang trọng, Hershey đã quyết định phát triển một công thức sô-cô-la sữa để đưa vào thị trường Mỹ.
Get rid of all items connected with demonism that make magic, demons, or the supernatural seem harmless or exciting.
Hãy loại bỏ mọi thứ có liên quan đến các quỷ, là những thứ khiến cho ma thuật, các quỷ hoặc quyền lực siêu nhiên có vẻ vô hại và hấp dẫn.
As I have accepted this invitation, I have found myself discovering new and exciting things in this book even though I have read it many times before.
Khi chấp nhận lời mời này, tôi đã tự thấy mình khám phá ra những điều mới mẻ và đầy phấn khởi trong quyển sách này mặc dù tôi đã đọc nó nhiều lần trước đó.
How exciting to have 12 nationalities represented!
Thật là thú vị khi thấy có đại biểu của 12 sắc tộc khác nhau ở đây!
Campuses are supposed to be places of life and excitement.
Sân trường phải là nơi dành cho sinh hoạt và sôi nổi.
When I saw how happy and excited they were, I wished that my life could be as meaningful as theirs.”
Thấy họ hạnh phúc và hăng hái, tôi ước đời sống mình cũng có ý nghĩa như thế”.
Since spiritism brings a person under the influence of the demons, resist all its practices regardless of how much fun, or how exciting, they may seem to be.
Vì thuật đồng bóng làm cho một người ở dưới ánh hưởng của ma-quỉ, cho nên chúng ta phải chống lại tất cả mọi thực hành của thuật đồng bóng này cho dù chúng có vẻ thích thú hoặc hào hứng cách mấy đi nữa.
All that excitement in Mexico City rang a distant bell.
Không biết bao nhiêu lần tôi được dặn phải thắt dây an toàn.
Miss Stephanie was trembling with excitement, and Miss Rachel caught Dill's shoulder.
Cô Stephanie run lên vì kích động, và cô Rachel nắm vai Dill.
Courtesy of contraception, we are uniquely free to explore the excitement of sex for its own sake.
Với các phương tiện ngừa thai, chúng ta có thể thoải mái khám phá những khoái cảm tình dục có thể mang lại cho chúng ta thụ hưởng.
When we went to bed the night of our arrival in England, we were excited and kept talking about how we Africans had been received so hospitably by white people.
Tối hôm đó khi lên giường ngủ, chúng tôi xúc động đến độ cứ nói mãi về việc những người Phi Châu như chúng tôi sao lại có thể được những người da trắng tiếp đón niềm nở đến thế.
My son gets very excited as soon as he sees the first word pop onto the screen, he realizes, " Oh, we're getting ready to do the program. "
Con trai tôi thấy thích thú ngay khi bé thấy từ đầu tiên hiện lên màn hình, Bé nhận ra, " ồ, chúng ta sắp bắt đầu chương trình rồi. "
I am so excited.
Tôi đang rất phấn khích.
Mathilde was excited about going into Young Women soon, but she wasn’t quite sure what to expect.
Mathilde vô cùng phấn khởi vì sắp được tham dự Hội Thiếu Nữ, nhưng nó không hoàn toàn biết chắc là phải trông mong điều gì.
At school Ida and Mary Power were excited about it.
Ở trường, Ida cùng Mary Power và Minnie đều háo hức về chuyện này.
Josie ran to the living room, excited to rehearse her script.
Josie chạy tới phòng khách, phấn khởi để tập đọc bản thông báo của nó.
Brother Brems became excited and, taking my hands, placed them on his head.
Anh Brems trở nên phấn khởi, và nắm lấy đôi tay tôi, đặt chúng lên đầu ông.
When you heard the news, were you excited?
Khi chị hay tin đó, chị có vui mừng không?
Urination during an excited greeting is an involuntary, natural behavior in dogs.
Tiểu tiện trong lúc nó mừng quấn quýt là bình thường; đó là phản ứng tự nhiên của chó.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ excitation trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.