grazie a trong Tiếng Ý nghĩa là gì?

Nghĩa của từ grazie a trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ grazie a trong Tiếng Ý.

Từ grazie a trong Tiếng Ý có các nghĩa là bởi, bới, nhờ, bằng cách, tại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ grazie a

bởi

bới

nhờ

(thanks to)

bằng cách

tại

Xem thêm ví dụ

Grazie a dio.
Ơn trời
Devo dare la grazia a Dio per certi favori, che mi ha concesso.
Tôi cám ơn Chúa vì một vài ân điển mà người đã ban cho tôi.
Grazie a Dante, si chiama così, posso camminare più veloce e più sicuro.
Với Dante (tên con chó) tôi có thể đi nhanh hơn và an toàn hơn.
Grazie a Dio.
Tạ ơn Chúa.
Se perseveriamo è grazie a Geova
Bền đỗ nhờ Đức Giê-hô-va
Grazie a dio c'è ancora un gentleman nel Texas occidentale.
Cám ơn chúa, vẫn còn một quý ông tốt bụng ở Texas này.
Grazie a Dio.
Æ n Chúa.
Così, grazie a Dio, ho potuto conoscerti, caro fratello.
Cám ơn Chúa vì em tìm được anh, anh thân mến!
E, Will, grazie a te per averla assunta.
Và Will, cảm ơn đã thuê con bé.
Oh, grazie a Dio!
Oh, thank God!
Grazie a tale decisione la nostra vita ha un senso.
Nhờ thế, đời sống chúng ta có mục đích và ý nghĩa.
Grazie a Dio sta bene.
Cám ơn Chúa, cậu không sao.
Gli anziani fecero sì che Hakan e Inger potessero seguire le adunanze grazie a un collegamento telefonico.
Các trưởng lão trong hội thánh sắp xếp để anh chị ấy theo dõi các buổi nhóm qua điện thoại.
Anche grazie a questo titolo, la tempesta venne ufficiosamente chiamata Catarina.
Một phần vì tiêu đề này, cơn bão không chính thức tên là Catarina.
Grazie a Dio.
Cám ơn Chúa.
Grazie a Cristo, le persone possono cambiare la propria vita e ottenere la redenzione.
Qua Đấng Ky Tô, con người có thể và quả thật thay đổi cuộc sống của họ và nhận được sự cứu chuộc.
Grazie a tutti.
Cám ơn rất nhiều.
Grazie a questo, abbiamo sviluppato dei forti rapporti familiari mentre serviamo insieme”.
Nhờ thế, chúng tôi đã phát triển mối quan hệ gia đình vững mạnh trong khi chúng tôi cùng phục vụ chung với nhau.”
Grazie a tutti voi.
Cám ơn tất cả các bạn.
Grazie a lei, mi è stato permesso di vivere circondato dalla luce.
Nhờ bà mà tôi đã được phép sống trong một môi trường ánh sáng.
Anzitutto è grazie a Dio che “abbiamo la vita e ci muoviamo ed esistiamo”.
Trước hết, nhờ Thượng Đế mà “chúng ta được sống, động, và có”.
Grazie a una pubblicazione nella lingua dei segni su DVD era stata salvata una vita.
Một mạng sống đã được cứu nhờ tài liệu trong đĩa DVD của ngôn ngữ ký hiệu!
Grazie a te, mi ha già immobilizzato.
Hắn đã, với sự giúp đỡ của ngươi, cầm chân ta hoàn toàn.
Sempre grazie a me.
Nó là AII cho tôi.

Cùng học Tiếng Ý

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ grazie a trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.

Bạn có biết về Tiếng Ý

Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved