화학 결합 trong Tiếng Hàn nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 화학 결합 trong Tiếng Hàn là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 화학 결합 trong Tiếng Hàn.

Từ 화학 결합 trong Tiếng Hàn có các nghĩa là Liên kết hóa học, liên kết hóa học. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 화학 결합

Liên kết hóa học

liên kết hóa học

Xem thêm ví dụ

만약에 그런 변화를 불규칙적으로 하게 된다면, 화학결합을 만들고 부수는 일을 계속 하게 되죠 그리고 이는 후라이팬에 눌어 붙어서 씻어내기 어려운 검은색의 타르 같은 훨씬 더 다양한 분자의 조합을 형성합니다
Nếu bạn cứ đun như thế không điều chỉnh, bạn sẽ tiếp tục tạo ra và phá hủy liên kết hóa học, tạo ra một hỗn hợp còn đa dạng hơn bao gồm những phân tử mà sau đó tạo ra thứ màu đen giống hắc ín này trong chảo, đúng, và nó rất khó để rửa sạch.
그리고 세 번째로 화학적인 결합을 만들고 분해할 수 있어야 합니다
Và thứ ba, chúng ta cần có khả năng tạo ra và phá hủy liên kết hóa học.
여러 가지 화학 물질들이 결합하여 어쩌다 생겨났다고 하는 생물에게 영적인 필요가 있는 이유는 무엇입니까?
Làm sao sự phối hợp tình cờ giữa các hóa chất khác nhau lại sản xuất được những tạo vật có nhu cầu về thiêng liêng?
그들은 그러한 장소들 중 한 곳에서 화학 물질들이 저절로 결합하여 거품과 같은 구조를 이루더니 복잡한 분자를 형성하게 되었고 복제되기 시작했다고 생각합니다.
Họ nghĩ tại những nơi như thế, các chất hóa học tự động hợp lại thành những cấu trúc hình bong bóng, rồi tạo thành các phân tử phức tạp và bắt đầu phân chia.
화학적으로 물은 두 가지 기본 원소가 결합된 단순한 물질입니다.
Xét về mặt hóa học, nước là hợp chất đơn giản, gồm hai nguyên tố cơ bản.
공기 중의 이산화탄소는 액체와 분리되는데 이는 용해되어 강하게 화학결합된 이산화탄소와의 작용으로 이루어집니다.
CO2 trong không khí được giữ lại khi đi qua dung dịch bởi phản ứng kết hợp mạnh mẽ của CO2 với dung dịch.
초기 유기화학시대의 화학자들은, 분자는 원자로 구성되고 화학결합을 통해 연결되어 있다고 이해 했습니다.
Trong buổi đầu của hóa học hữu cơ, các nhà hóa học hiểu rằng phân tử được cấu tạo từ các nguyên tử được kết nối thông qua các liên kết hóa học.
화학의 용어로 설명하자면, 우리는 절대로 O-H 결합을, S-H 결합과 착각하지 않는다는거죠. 그렇죠?
Nói cách khác, chúng ta không bao giờ có nhóm chức O-H chúng ta không bao giờ nhầm nó với S-H, đúng không?
화학의 용어로 설명하자면, 우리는 절대로 O- H 결합을, S- H 결합과 착각하지 않는다는거죠. 그렇죠?
Nói cách khác, chúng ta không bao giờ có nhóm chức O- H chúng ta không bao giờ nhầm nó với S- H, đúng không?
그리고 그 해저의 갈라진 틈에서 놀라운 화학반응이 시작되어 원자가 다양한 모습으로 결합되기 시작한 것입니다.
Vì vậy tại những lỗ thông hơi ở đại dương sâu thẳm chất hoá học tuyệt vời bắt đầu xuất hiện và các nguyên tử đã kết hợp trong tất cả các loai kết hơp kì lạ
화학 반응에서 원소들은 새로운 화합물을 만들기 위해 재결합합니다.
Trong một phản ứng hóa học, Các yếu tố tái kết hợp để tạo nên hợp chất mới.
이 수소결합들은 존재할 수가 없을 것입니다. 우리는 화학과로 달려가서
Chúng tôi lao vào khoa Hóa và hỏi:
1900년대 초 생화학자인 피버스 레빈이 DNA의 특정 화학 성분이 어떤 순서로 배열되어 있으며 어떻게 이 성분들이 결합하여 사슬 모양의 분자를 이루는지 알아내다.
Đầu thập niên 1900 Nhà hóa sinh Phoebus Levene khám phá trình tự các thành phần hóa học của ADN và cách chúng kết hợp lại để tạo thành một phân tử dạng chuỗi.
그것들에 열을 가하고, 설탕 결정이 가지고 있는 화학결합을 만들거나 파괴하면서 갈색의 카라멜을 만드는 것이죠
Bạn đun nóng, bạn bắt đầu tạo ra hoặc phá hủy những liên kết hóa học trong đường, tạo ra đường caramen màu nâu, đúng không?
1874년, 밴트 호프라는 화학자가 놀라운 가설을 발표했습니다. 포화 탄소원자 4개의 결합이 4면체의 꼭짓점을 가리킨다는 것이었죠.
Năm 1874, nhà hóa học Van't Hoff nêu ra một giả thuyết đáng chú ý: bốn liên kết của một nguyên tử cacbon bão hòa chỉ về bốn góc của một tứ diện.
“번개는 대기 중에 중대한 화학 변화를 일으킨다. 공기 중에서 번개가 한 번 치면, 엄청난 열이 발생하여 질소와 산소를 결합시켜서 질산염 등의 화합물이 생성된다.
Khi tia chớp đi qua không khí, nó tạo nên một nhiệt lượng rất lớn kết hợp khí ni-tơ với oxy để tạo thành ni-trát và các hợp chất khác.
(1) 펩티드 결합을 파괴하는 염산에 의한 야채 단백질의 가수분해 (1909 -1962), (2) 아크릴로나이트릴(acrylonitrile)에 의한 직접 화학합성 (1962 – 1973), (3) 현재의 사용방법인 박테리아 발효다.
Từ lần đầu tung ra thị trường cho đến nay, bột ngọt đã được sản xuất với 3 phương pháp: (1) thủy phân protein thực vật với axit hydrochloric để phá vỡ các liên kết peptit (1909 - 1962), (2) tổng hợp hóa học trực tiếp từ acrylonitrile (1962 - 1973), và phương pháp hiện nay là (3) lên men vi khuẩn.

Cùng học Tiếng Hàn

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 화학 결합 trong Tiếng Hàn, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hàn.

Bạn có biết về Tiếng Hàn

Tiếng Hàn là ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, đồng thời là ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam trên bán đảo Triều Tiên. Hầu hết cư dân nói ngôn ngữ này sống ở Triều Tiên và Hàn Quốc. Tuy nhiên ngày nay, có một bộ phận người Hàn Quốc đang làm việc và sinh sống ở Trung Quốc, Úc, Nga, Nhật Bản, Brasil, Canada, châu Âu và Mỹ.

© Copyright 2021 - 2022 | nghiatu.com | All Rights Reserved