matter of fact trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ matter of fact trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ matter of fact trong Tiếng Anh.

Từ matter of fact trong Tiếng Anh có các nghĩa là sự việc thực tế, thực tế, tầm thường. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ matter of fact

sự việc thực tế

noun

thực tế

adjective noun adverb

As a matter of fact, I have had nothing since this morning.
Trên thực tế tôi chưa ăn gì từ sáng nay.

tầm thường

noun

Xem thêm ví dụ

As a matter of fact, there is no arrangement
Thực sự , chẳng có sự sắp xếp nào cả
But I might decide tomorrow, as a matter of fact.
Nhưng có lẽ ngày mai tôi sẽ quyết định.
In her usual calm, direct, matter-of-fact manner, she said: “But, Charles, where is your faith?
Với thái độ điềm tĩnh và thẳng thắn như mọi khi, cô ấy nói: “Đức tin anh ở đâu, anh Charles?
In this classroom, as a matter of fact.
Thật ra thì ngay trong lớp học này.
'Does it contain any experimental reasoning concerning matter of fact and existence?'
- Không. ”Sách có chứa đựng một lý luận thực nghiệm nào về sự kiện và hiện hữu không ?”
Gay for you, as a matter of fact.
Gay vì bà, thực tế là như vậy.
Didn't know very much about her life in Seattle, as a matter of fact.
Không biết nhiều về cuộc sống của cô ở Seattle, một sự thật hiển nhiên.
As a matter of fact, you did.
Em đánh thức anh rồi còn gì nữa
" Yes, sir. " As a matter of fact, I was back within the week.
" Vâng, thưa ngài. " Là một vấn đề của thực tế, tôi đã trở lại trong tuần.
As a matter of fact, I'd say on a scale ranging from... ( sobbing ):
Sự thật là tớ nói theo mức độ sắp xếp từ
Matter of fact, so am I.
Nói thật, tôi cũng vậy.
As a matter of fact, Wing Chun... is a close combat style from the South...
Kỳ thực môn phái Vĩnh Xuân chúng tôi, là một võ phái cận chiến phương nam.
As a matter of fact, we think reaching 100 percent is very doable, even before the 2015 timeframe.
thực tế là, việc đạt 100% mục tiêu là hoàn toàn có thể thậm chí trước năm 2015.
As a matter of fact, I brought these people here to kill them.
Những người này gọi các anh đến để giết.
As a matter of fact, I have had nothing since this morning.
Trên thực tế tôi chưa ăn gì từ sáng nay.
As a matter of fact, these were my real associations to the dream.
Thực ra đó là những hội ý thực sự về giấc mơ của tôi.
A matter of fact, the last supper-
Thực tế là Bữa ăn tối cuối cùng...
I would, as a matter of fact.
Tất nhiên, vì anh là " vua tốc độ " mà
As a matter of fact, I'm counting on you.
Thật ra mà nói, tôi trông cậy ở anh.
As a matter of fact, I was just with him.
Cứ như định mệnh, tôi đã gặp anh ta
As a matter of fact... you did.
Thật ra thì đúng là thế.
But as a matter of fact...
Nhưng vấn đề quan trọng là...
Yeah, as a matter of fact, I am.
Phải, thật ra mà nói, đúng vậy.
As a matter of fact, I have an odd feeling, you know, that my life wouldn't be
Thật ra mà nói, anh có một cảm giác kỳ cục, rằng cuộc đời anh sẽ...
What can you see, as a matter of fact?
Nói thật cho tôi biết anh có thể nhìn thấy ?

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ matter of fact trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.