perseverance trong Tiếng Anh nghĩa là gì?

Nghĩa của từ perseverance trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ perseverance trong Tiếng Anh.

Từ perseverance trong Tiếng Anh có các nghĩa là lòng kiên trì, sự bền chí, sự bền gan. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ perseverance

lòng kiên trì

noun

Mark O'Brien teaches us that courage and perseverance overcome obstacles.
Mark O'Brien đã dạy chúng ta rằng can đảm và lòng kiên trì vượt qua mọi chướng ngại.

sự bền chí

noun

A third essential aspect of perseverance is consistent action.
Khía cạnh trọng yếu thứ ba của sự bền chí là phải hành động nhất quán.

sự bền gan

noun

Xem thêm ví dụ

When the Lord advises us to “continue in patience until [we] are perfected,”6 He is acknowledging that it takes time and perseverance.
Khi Chúa khuyên chúng ta phải “tiếp tục kiên nhẫn cho đến khi nào [chúng ta] được toàn hảo,”6 Ngài đang thừa nhận rằng điều đó cần phải có thời giờ và lòng kiên nhẫn.
We have a successful company because of timing, and because of perseverance, but it's simple stuff -- it's not rocket science.
Bạn biết đấy, chúng tôi có một công ty thành công bởi biết chọn thời gian, và bởi sự kiên nhẫn, nhưng quan trọng hơn là những thứ đơn giản -- nó không phải là điều gì khó khăn.
Then, despite our problems, we will be able to persevere in his service with joy.
Điều đó sẽ giúp chúng ta trở nên kiên-nhẫn và vui-vẻ phụng-sự Ngài, mặc dầu có vấn-đề khó-khăn.
We just have to persevere. "
Chúng ta chỉ cần phải kiên trì. "
If we are to persevere in speaking the word of God, it is important that we study the Scriptures in a manner that allows us to absorb their message fully.
Để kiên trì nói lời Đức Chúa Trời, điều quan trọng là chúng ta phải học thế nào hầu hiểu rõ và tin chắc thông điệp trong Kinh Thánh.
I watched her persevere through intense and continuous morning sickness—literally sick all day every day for eight months—during each of her three pregnancies.
Tôi đã nhìn thấy lòng kiên trì của bà qua những cơn ốm nghén dữ dội và liên tục—thật sự bệnh cả ngày, mỗi ngày trong tám tháng—trong suốt ba lần mang thai.
However, by having the confidence that results from prayerful study of God’s Word, coupled with the strength that Jehovah supplies, we can persevere in declaring the Kingdom message.
Tuy nhiên, việc học hỏi lời Đức Chúa Trời cùng những lời cầu nguyện, cộng với sức mạnh mà Đức Chúa Trời ban cho khiến chúng ta có sự tự tin, nhờ đó chúng ta có thể kiên trì trong việc công bố thông điệp Nước Trời (Phi-líp 4:13; Khải-huyền 14:6).
As is true of any worthwhile endeavor, a good marriage requires effort and perseverance.
Để có được điều đáng giá, cần nỗ lực thật nhiều; cũng vậy, một hôn nhân hạnh phúc đòi hỏi sự gắng sức và kiên nhẫn.
13:17) Our drawing close to our brothers results in an interchange of encouragement, strengthening us to persevere.—Rom.
Các trưởng lão tiếp tục tỉnh thức về linh hồn chúng ta, giúp chúng ta đối phó với nhiều loại vấn đề (Hê-bơ-rơ 13:17).
However, knowing that Jehovah is our Helper refreshes us and strengthens us to persevere.
Tuy nhiên, vì biết rằng Đức Giê-hô-va là Đấng giúp đỡ, nên chúng ta được khích lệ và có thêm sức mạnh để kiên trì.
▪ In spite of opposition, the brothers in France persevere in their Kingdom preaching.
▪ Dù bị chống đối, các anh chị ở Pháp bền bỉ rao giảng về Nước Trời.
Yes, our brothers persevere there despite hardship, as they do everywhere.
Vâng, các anh chị của chúng ta tại đó, cũng như ở khắp mọi nơi, kiên trì bất chấp những thử thách gay go.
Perhaps it was the sweetness of the love these two people shared for one another—a compelling symbol of perseverance and commitment.
Có lẽ đó là vì tình yêu tuyệt vời mà hai người này đã chia sẻ với nhau---một biểu tượng hấp dẫn về lòng kiên trì và cam kết.
To gather all of them together and put them in their place takes time, effort, and perseverance.
Việc thu thập tất cả những “viên gạch” này lại và xây chúng vào đúng chỗ đòi hỏi thì giờ, cố gắng và sự nhẫn nại.
The local Witnesses are a marvelous example of perseverance.
Các Nhân Chứng địa phương là gương mẫu tuyệt diệu về sự kiên trì.
It was only with two years to go that she changed direction and with perseverance completed the science course.
Phải hai năm sau đó bà mới đổi hướng và với lòng kiên trì bà đã hoàn thành khóa học khoa học. ^ “Tebello Nyokong”.
Our endeavor to be thorough will move us to persevere in developing that interest.
Nếu có sự cố gắng làm kỹ lưỡng, chúng ta sẽ kiên nhẫn vun trồng sự chú ý đã có sẵn.
Our dream is to take an Eric Muthomi and try to help him become a Mo Ibrahim, which requires skill, financing, local and global partnerships, and extraordinary perseverance.
Mong muốn của chúng tôi là đưa một Eric Muthomi trở thành Mo Ibrahim, điều đòi hỏi kĩ năng, tài chính, cộng tác ở địa phương, trên toàn cầu, và tính bền bỉ đáng kinh ngạc.
Persevere in Prayer Despite Shortcomings
Bền lòng cầu nguyện bất kể sự thiếu sót
“Work and Perseverance
“Cần mẫn và bền chí
Jesus instructed his disciples to persevere as long as there is hope of finding some who will respond to the good news about God’s Kingdom.
Chúa Giê-su dạy các môn đồ nên kiên trì khi còn hy vọng tìm được người hưởng ứng tin mừng Nước Trời (Ma-thi-ơ 10:23; 1 Ti-mô-thê 4:16).
What strengthened Jeremiah to persevere despite opposition?
Điều gì làm Giê-rê-mi vững mạnh để kiên trì bất chấp sự chống đối?
If so, that is commendable, and we should strive to persevere in such excellent habits.
Nếu có thì thật là đáng khen và chúng ta gắng sức bền lòng giữ những thói quen tuyệt hảo đó.
Perseverance Brings Joy
Lòng kiên trì mang lại vui mừng
(Job 1:1; 23:15) Godly fear can enable us to persevere in a divinely favored course regardless of what we must endure.
(Gióp 1:1; 23:15) Lòng kính sợ Đức Chúa Trời có thể giúp chúng ta kiên trì đi trong đường lối đẹp ý Ngài dù phải chịu đựng bất cứ điều gì.

Cùng học Tiếng Anh

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ perseverance trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.

Bạn có biết về Tiếng Anh

Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.