render trong Tiếng pháp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ render trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ render trong Tiếng pháp.
Từ render trong Tiếng pháp có các nghĩa là bản đồ, đồ bản, đồ, vẽ lên bản đồ, hiện trên bản đồ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ render
bản đồ(map) |
đồ bản(map) |
đồ(map) |
vẽ lên bản đồ(map) |
hiện trên bản đồ(map) |
Xem thêm ví dụ
Jésus se rend au temple puis il rentre à Béthanie. Chúa Giê Su đến thăm đền thờ và rồi trở lại Bê Tha Ni. |
Ce qui rend le Voodoo si intéressant c'est cette relation vivante entre les vivants et les morts. Nhưng, điều làm cho Voodoo thú vị chính là mối quan hệ tồn tại giữa người sống và người chết. |
Les recherches montrent que donner plus d'indépendance aux employés les rend plus heureux et plus productifs. Nghiên cứu cho thấy việc trao nhiều quyền kiểm soát hơn cho nhân viên trong quá trình làm việc sẽ khiến họ vui hơn và làm việc năng suất cao hơn. |
Je te rends certaines affaires. Có một số chuyện có lẽ anh muốn quay trở lại. |
Tissa rends pas, général. Không được đầu hàng, chỉ huy Jar Jar. |
et qui rend leur connaissance absurde+, Biến tri thức chúng ra dại dột;+ |
« Je finirai en rendant témoignage (et mes neuf décennies sur cette terre me donnent largement le droit de dire cela) que plus je vieillis, plus je me rends compte que la famille est le centre de la vie et la clé du bonheur éternel. “Tôi xin kết thúc bằng chứng ngôn (và chín thập niên của tôi trên trái đất này cho tôi có đủ điều kiện để nói điều này) rằng khi càng lớn tuổi, thì tôi càng nhận ra rằng gia đình là trọng tâm của cuộc sống và là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc vĩnh cửu. |
Atticus, rends-moi mon cheval. Atticus, trả ngựa đây. |
34 Il rend mes pieds aussi agiles que ceux de la biche ; 34 Ngài khiến chân con vững tựa chân nai; |
Rends-toi vite au monastère. Ta cần nàng tới Tu viện nhanh nhất có thể. |
Mais quand notre travail nous accapare au point que nous négligeons les aspects spirituels de la vie, le travail risque aussi d’être un filet qui nous rend captifs. Nhưng khi chúng ta say mê công việc của mình đến nỗi chúng ta xao lãng phần thuộc linh thì công việc cũng có thể là một cái lưới vướng mắc. |
Convaincue peut-être que sa grossesse la rend supérieure à Sara, qui est stérile, elle se met à mépriser sa maîtresse. Có lẽ điều này khiến Ha-ga nghĩ mình quan trọng hơn Sa-ra nên bắt đầu khinh bỉ bà chủ mình. |
Le pharisien, debout, priait ainsi en lui-même : O Dieu, je te rends grâces de ce que je ne suis pas comme le reste des hommes, qui sont ravisseurs, injustes, adultères, ou même comme ce publicain ; “Người Pha Ri Si đứng cầu nguyện thầm như vầy: Lạy Đức Chúa Trời, tôi tạ ơn Ngài, vì tôi không phải như người khác, tham lam, bất nghĩa, gian dâm, cũng không phải như người thâu thuế nầy. |
Notre foi en Dieu, en sa Parole et en son Fils nous rend capables de ‘vaincre le monde’. Đức tin của chúng ta nơi Đức Chúa Trời, Lời của Ngài và Con một của Ngài giúp chúng ta “thắng hơn thế-gian” |
C'est le rendement composé, et on peut voir ce rendement comme étant le rendement de l'investissement de 100$. Đây là lợi suất "kép", và hoàn vốn này có thể được coi là hoàn vốn trên đầu tư 100 đô-la. |
“ Ça me rend folle quand mes parents ou mes professeurs me comparent aux autres ! “Tôi rất bất mãn khi cha mẹ hay thầy cô cứ so sánh tôi với người khác”.— Mai. |
Ensuite Sarah rend témoignage de la famille. Sarah chia sẻ chứng ngôn của nó về gia đình. |
Je rends aujourd’hui mon témoignage à tous ceux qui désirent acquérir une meilleure compréhension de la mission de Joseph Smith, fils, le prophète du Rétablissement. Hôm nay tôi đưa ra chứng ngôn của tôi cho tất cả những ai muốn tìm hiểu rõ hơn về sứ mệnh thiêng liêng của Joseph Smith Jr., Vị Tiên Tri của Sự Phục Hồi. |
Et je lui rends des comptes directement. tôi sẽ chỉ báo cáo cho bà ta. |
Et je vous rends votre Sénat. Rồi tôi sẽ trả lại Thượng viện cho anh. |
Quand un ancien se rend disponible pour ses compagnons et aime être avec eux, ceux-ci recherchent plus facilement son aide. Nếu trưởng lão cho thấy mình là người dễ gặp và thích kết hợp với anh em đồng đạo, các anh chị sẽ cảm thấy thoải mái để xin sự giúp đỡ khi cần và dễ giãi bày cảm xúc cũng như mối lo âu. |
C'est assez extraordinaire, quand on se rend compte que c'est deux fois plus récurrent que les homicides, et une cause de mort plus commune que les accidents de circulation, dans ce pays. Đó dường như là một câu chuyện khó tin khi bạn nhận ra rằng con số ấy gấp đôi những vụ giết người và thực ra còn phổ biến hơn cả những vụ tai nạn giao thông gây tử vong ở đất nước này. |
“ Rends insensible le cœur de ce peuple, a dit Jéhovah, endurcis leurs oreilles. Đức Giê-hô-va phán: “Hãy làm cho dân ấy béo lòng, nặng tai”. |
Rends-nous di-gnes de ta ve-nue, Thánh Chúa ơi xin nghe lời khẩn cầu; |
Mais maintenant que je suis en plein milieu de mon propre troisième acte, je me rends compte que je n'ai jamais été plus heureuse. Nhưng giờ đây tôi đang ở ngay giữa hồi thứ 3 của cuộc đời mình, tôi nhận ra rằng tôi chưa bao giờ cảm thấy hạnh phúc hơn thế. |
Cùng học Tiếng pháp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ render trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.
Các từ liên quan tới render
Các từ mới cập nhật của Tiếng pháp
Bạn có biết về Tiếng pháp
Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.